山中无老虎,猴子称大王
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. trong xứ mù, thằng chột làm vua (thành ngữ)
- 2. (tùy theo nguồn, từ cuối là hoặc)
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Từ cấu thành 山中无老虎,猴子称大王
giữa; trung tâm; chính giữa
trúng; bắn trúng; đánh trúng
to
bác sĩ
con; con trai; con cái
núi; non
không có; không; chẳng
khỉ
con khỉ
vua; quốc vương; vương; người đứng đầu; thủ lĩnh
trị vì; làm vua; cai trị
vừa; hợp; xứng; tương xứng; thích hợp
gọi; gọi là; xưng
hổ; cọp
hổ
vua
đại vương
già; cũ; lâu năm