Bỏ qua đến nội dung

zhēn

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. vật quý, báu vật
  2. 2. kho báu
  3. 3. món ăn ngon, cao lương mỹ vị
  4. 4. hiếm
  5. 5. quý giá
  6. 6. coi trọng, quý trọng

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
將唱歌嗎?
Nguồn: Tatoeba.org (ID 824518)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 珍

珍惜
zhēn xī

trân trọng

珍珠
zhēn zhū

trân châu

珍稀
zhēn xī

hiếm có

珍藏
zhēn cáng

sưu tầm

珍视
zhēn shì

trân trọng

珍贵
zhēn guì

quý báu

珍重
zhēn zhòng

quý báu

袖珍
xiù zhēn

bản nhỏ

倪桂珍
ní guì zhēn

Nghê Quế Trân

善自珍摄
shàn zì zhēn shè

tự bảo trọng

奇珍
qí zhēn

báu vật hiếm có

奇珍异宝
qí zhēn yì bǎo

báu vật hiếm có (thành ngữ)

如数家珍
rú shǔ jiā zhēn

như đếm của báu trong nhà (thành ngữ)

山珍海味
shān zhēn hǎi wèi

cao lương mỹ vị

山珍海错
shān zhēn hǎi cuò

cao lương mỹ vị; sơn hào hải vị

弥足珍贵
mí zú zhēn guì

vô cùng quý giá

敝帚自珍
bì zhǒu zì zhēn

quý cái chổi rách của mình (thành ngữ); coi trọng thứ gì đó vì là của mình

李时珍
lǐ shí zhēn

Lý Thời Trân (1518-1593), nhà thực vật học và dược lý học thời Minh, tác giả Bản thảo cương mục

李汝珍
lǐ rǔ zhēn

Lý Nhữ Trân (khoảng 1763-khoảng 1830), tiểu thuyết gia và nhà ngữ âm học thời Thanh, tác giả tiểu thuyết kỳ ảo Kính Hoa Duyên (Jinghua Yuan) hay Hoa trong gương

无价珍珠
wú jià zhēn zhū

Ngọc Trai Vô Giá (Mormon giáo)

炼珍
liàn zhēn

món ngon

珍·奥斯汀
zhēn · ào sī tīng

Jane Austen (1775-1817), tiểu thuyết gia người Anh

珍品
zhēn pǐn

vật quý giá

珍多冰
zhēn duō bīng

chèndol, món tráng miệng ngọt đá bào của Đông Nam Á

珍奇
zhēn qí

quý hiếm

珍宝
zhēn bǎo

châu báu

珍爱
zhēn ài

trân trọng, quý trọng

珍珠奶茶
zhēn zhū nǎi chá

trà sữa trân châu

珍珠小番茄
zhēn zhū xiǎo fān qié

xem 聖女果|圣女果

珍珠岩
zhēn zhū yán

perlit

珍珠港
zhēn zhū gǎng

Trân Châu Cảng (Hawaii)

珍珠翡翠白玉汤
zhēn zhū fěi cuì bái yù tāng

súp bắp cải, cơm và đậu phụ

珍异
zhēn yì

quý hiếm

珍禽奇兽
zhēn qín qí shòu

chim muông quý hiếm

珍闻
zhēn wén

chuyện lạ

珍馐
zhēn xiū

món ngon quý

珍馐美味
zhēn xiū měi wèi

món ngon và hương vị tinh tế (thành ngữ); một món ăn tuyệt vời

珍馐美馔
zhēn xiū měi zhuàn

món ngon và hương vị tinh tế (thành ngữ); một bữa tiệc tuyệt vời

维珍
wéi zhēn

Virgin (công ty)

维珍尼亚州
wéi zhēn ní yà zhōu

Virginia (tiểu bang Hoa Kỳ) (Hồng Kông, Ma Cao)

袖珍人
xiù zhēn rén

người lùn

袖珍本
xiù zhēn běn

sách bỏ túi

袖珍辞典
xiù zhēn cí diǎn

từ điển bỏ túi

袖珍音响
xiù zhēn yīn xiǎng

máy nghe nhạc bỏ túi

贺子珍
hè zǐ zhēn

Hạ Tử Trân (1910-1984), vợ thứ ba của Mao Trạch Đông

赛珍珠
sài zhēn zhū

Pearl S. Buck (1892-1973), nhà văn Mỹ nổi tiếng với tiểu thuyết về văn hóa châu Á, đoạt giải Pulitzer và giải Nobel

鸡珍
jī zhēn

mề gà (ẩm thực)

马氏珍珠贝
mǎ shì zhēn zhū bèi

hàu ngọc (giống Pinctada)

龚自珍
gōng zì zhēn

Gong Zizhen (1792-1841), nhà văn, nhà thư pháp và nhà thơ Trung Quốc