珍
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. vật quý, báu vật
- 2. kho báu
- 3. món ăn ngon, cao lương mỹ vị
- 4. hiếm
- 5. quý giá
- 6. coi trọng, quý trọng
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 珍
trân trọng
trân châu
hiếm có
sưu tầm
trân trọng
quý báu
quý báu
bản nhỏ
Nghê Quế Trân
tự bảo trọng
báu vật hiếm có
báu vật hiếm có (thành ngữ)
như đếm của báu trong nhà (thành ngữ)
cao lương mỹ vị
cao lương mỹ vị; sơn hào hải vị
vô cùng quý giá
quý cái chổi rách của mình (thành ngữ); coi trọng thứ gì đó vì là của mình
Lý Thời Trân (1518-1593), nhà thực vật học và dược lý học thời Minh, tác giả Bản thảo cương mục
Lý Nhữ Trân (khoảng 1763-khoảng 1830), tiểu thuyết gia và nhà ngữ âm học thời Thanh, tác giả tiểu thuyết kỳ ảo Kính Hoa Duyên (Jinghua Yuan) hay Hoa trong gương
Ngọc Trai Vô Giá (Mormon giáo)
món ngon
Jane Austen (1775-1817), tiểu thuyết gia người Anh
vật quý giá
chèndol, món tráng miệng ngọt đá bào của Đông Nam Á
quý hiếm
châu báu
trân trọng, quý trọng
trà sữa trân châu
xem 聖女果|圣女果
perlit
Trân Châu Cảng (Hawaii)
súp bắp cải, cơm và đậu phụ
quý hiếm
chim muông quý hiếm
chuyện lạ
món ngon quý
món ngon và hương vị tinh tế (thành ngữ); một món ăn tuyệt vời
món ngon và hương vị tinh tế (thành ngữ); một bữa tiệc tuyệt vời
Virgin (công ty)
Virginia (tiểu bang Hoa Kỳ) (Hồng Kông, Ma Cao)
người lùn
sách bỏ túi
từ điển bỏ túi
máy nghe nhạc bỏ túi
Hạ Tử Trân (1910-1984), vợ thứ ba của Mao Trạch Đông
Pearl S. Buck (1892-1973), nhà văn Mỹ nổi tiếng với tiểu thuyết về văn hóa châu Á, đoạt giải Pulitzer và giải Nobel
mề gà (ẩm thực)
hàu ngọc (giống Pinctada)
Gong Zizhen (1792-1841), nhà văn, nhà thư pháp và nhà thơ Trung Quốc