Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. một loại đàn hạc đứng, nhỏ hơn konghou, có 5-25 dây

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

13 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
相信我。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 2782799)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 瑟

上艾瑟尔
shàng ài sè ěr

Overijssel

亚瑟
yà sè

Arthur

亚瑟士
yà sè shì

ASICS (thương hiệu giày dép Nhật Bản)

亚瑟王
yà sè wáng

Vua Arthur

凯瑟琳
kǎi sè lín

Catherine (tên riêng)

安·海瑟薇
ān · hǎi sè wēi

xem 安妮·海瑟薇

安妮·海瑟薇
ān ní · hǎi sè wēi

Anne Hathaway (1982-), nữ diễn viên người Mỹ

希尔弗瑟姆
xī ěr fú sè mǔ

Hilversum, thành phố ở Hà Lan

得瑟
dè se

(phương ngữ) khoe khoang, vênh váo

抖瑟
dǒu sè

run rẩy

斯密约瑟
sī mì yuē sè

Joseph Smith, Jr. (1805-1844), người sáng lập phong trào Thánh Hữu Ngày Sau

李约瑟
lǐ yuē sè

Joseph Needham (1900-1995), nhà hóa sinh người Anh, tác giả bộ Khoa học và Văn minh Trung Hoa

梅瑟
méi sè

Mô-sê (bản dịch Công giáo)

泰瑟
tài sè

súng điện Taser

泰瑟枪
tài sè qiāng

súng điện Taser

泰瑟尔岛
tài sè ěr dǎo

đảo Texel, Hà Lan

琴瑟
qín sè

đàn cầm và đàn sắt, hai nhạc cụ dây hòa âm hoàn hảo

琴瑟不调
qín sè bù tiáo

lạc điệu

琴瑟和鸣
qín sè hé míng

hòa hợp hoàn hảo

瑟瑟
sè sè

run rẩy

瑟瑟发抖
sè sè fā dǒu

run rẩy

瑟索
sè suǒ

rùng mình

瑟缩
sè suō

rụt rè run sợ

瓦德瑟
wǎ dé sè

Vadsø (thành phố ở Finnmark, Na Uy)

卢瑟
lú sè

kẻ thất bại (từ mượn)

卢瑟福
lú sè fú

Rutherford (tên người)

约瑟
yuē sè

Giô-sép (tên gọi)

约瑟夫
yuē sè fū

Giô-sép (tên người)

约瑟夫·斯大林
yuē sè fū · sī dà lín

Joseph Stalin (1879-1953), nhà độc tài Liên Xô

圣凯瑟琳
shèng kǎi sè lín

Thánh Catherine

圣约瑟夫
shèng yuē sè fū

Thánh Giuse

若瑟
ruò sè

Giuse (tên thánh trong Kinh Thánh)

叶瑟
yè sè

Gie-se (tên)

萧瑟
xiāo sè

xào xạc trong không khí

道格拉斯·麦克阿瑟
dào gé lā sī · mài kè ā sè

Douglas MacArthur (1880-1964), tướng Mỹ chỉ huy mặt trận Thái Bình Dương trong Thế chiến II, bị Tổng thống Truman cách chức năm 1951 vì vượt quá mệnh lệnh trong chiến tranh Triều Tiên

阿瑟
ā sè

Arthur (tên người)

阿瑟县
ā sè xiàn

Quận Arthur, Nebraska

阿瑟镇
ā sè zhèn

Arthur's Town, Cat Island, Bahamas

麦克阿瑟
mài kè ā sè

Đại tướng Douglas MacArthur (1880-1964), chỉ huy Mỹ ở Thái Bình Dương trong Thế chiến II, bị Tổng thống Truman cách chức năm 1951 vì vượt quá mệnh lệnh trong chiến tranh Triều Tiên