道格拉斯·麦克阿瑟
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. Douglas MacArthur (1880-1964), tướng Mỹ chỉ huy mặt trận Thái Bình Dương trong Thế chiến II, bị Tổng thống Truman cách chức năm 1951 vì vượt quá mệnh lệnh trong chiến tranh Triều Tiên
Từ cấu thành 道格拉斯·麦克阿瑟
khắc
kéo
khung
đường
Slovakia
Gera (thành phố ở Đức)
một loại đàn hạc đứng, nhỏ hơn konghou, có 5-25 dây
Douglas (tên riêng)
tiền tố dùng trước tên đơn âm, từ thân tộc v.v. để chỉ sự thân mật
(văn chương) nịnh hót; lấy lòng
Arthur (tên người)
lúa mì
Mike (tên người)
Đại tướng Douglas MacArthur (1880-1964), chỉ huy Mỹ ở Thái Bình Dương trong Thế chiến II, bị Tổng thống Truman cách chức năm 1951 vì vượt quá mệnh lệnh trong chiến tranh Triều Tiên