Bỏ qua đến nội dung

tián
HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. ruộng
  2. 2. trường

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

5 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 2
这是一片美丽的
我現在在成 機場。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 850365)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 田

田径
tián jìng

thể thao điền kinh

田野
tián yě

trường

三田
sān tián

ba cuộc đi săn hằng năm

中华田园犬
zhōng huá tián yuán quǎn

chó cỏ Trung Hoa

丹田
dān tián

đan điền

井田
jǐng tián

chế độ tỉnh điền

井田制
jǐng tián zhì

chế độ tỉnh điền

古田
gǔ tián

huyện Cổ Điền

古田县
gǔ tián xiàn

huyện Cổ Điền

和田地区
hé tián dì qū

Khu Hotan

和田市
hé tián shì

thành phố Hotan

和田河
hé tián hé

Sông Hòa Điền

和田玉
hé tián yù

ngọc hòa điền

和田县
hé tián xiàn

huyện Hotan

四眼田鸡
sì yǎn tián jī

bốn mắt

国际田径联合会
guó jì tián jìng lián hé huì

Liên đoàn Điền kinh Quốc tế (IAAF)

国际田联
guó jì tián lián

Liên đoàn Điền kinh Quốc tế (IAAF)

均田制
jūn tián zhì

chế độ quân điền

大田
dà tián

huyện Đại Điền ở Tam Minh, Phúc Kiến

大田市
dà tián shì

Daejeon, thành phố trực thuộc trung ương, thủ phủ tỉnh Nam Chungcheong, Hàn Quốc

大田广域市
dà tián guǎng yù shì

Daejeon, thành phố trực thuộc trung ương của Hàn Quốc, thủ phủ tỉnh Chungcheong Nam

大田县
dà tián xiàn

huyện Đại Điền, thuộc Tam Minh, Phúc Kiến

姬田鸡
jī tián jī

(loài chim ở Trung Quốc) gà nước nhỏ (Porzana parva)

官田
guān tián

Guantian, tên các thị trấn ở nhiều nơi

小田鸡
xiǎo tián jī

(loài chim ở Trung Quốc) gà nước Baillon (Porzana pusilla)

崽卖爷田不心疼
zǎi mài yé tián bù xīn téng

con cái bán ruộng của cha không xót xa (thành ngữ)

心田
xīn tián

tấm lòng (nơi sâu kín nhất của con người)

慕田峪
mù tián yù

Mutianyu, đoạn Vạn Lý Trường Thành được bảo tồn tốt cách Bắc Kinh 70 km

成田机场
chéng tián jī chǎng

Sân bay Narita (Tokyo)

斑胸田鸡
bān xiōng tián jī

(loài chim ở Trung Quốc) gà nước đốm ngực (Porzana porzana)

斑胁田鸡
bān xié tián jī

(loài chim ở Trung Quốc) gà nước bụng sọc (Porzana paykullii)

新田
xīn tián

huyện Tân Điền ở Vĩnh Châu, Hồ Nam

新田县
xīn tián xiàn

huyện Tân Điền ở Vĩnh Châu, Hồ Nam

于田
yú tián

huyện Yutian ở khu tự trị Tân Cương, Trung Quốc

于田县
yú tián xiàn

huyện Yutian (huyện ở khu tự trị Tân Cương, Trung Quốc)

早稻田大学
zǎo dào tián dà xué

Đại học Waseda (trường đại học tư thục ở Tokyo)

本田
běn tián

Honda (tên hãng xe Nhật)

梯田
tī tián

ruộng bậc thang

棉田
mián tián

ruộng bông

棕背田鸡
zōng bèi tián jī

(loài chim ở Trung Quốc) gà nước đuôi đen (Porzana bicolor)

气田
qì tián

mỏ khí đốt

水田
shuǐ tián

ruộng lúa nước

水田芥
shuǐ tián jiè

cải xoong

求田问舍
qiú tián wèn shè

chỉ biết lo mua ruộng cất nhà (thành ngữ)

沙田
shā tián

Sha Tin, thị trấn ở Tân Giới, Hồng Kông

油气田
yóu qì tián

mỏ dầu và mỏ khí đốt

油田
yóu tián

mỏ dầu

渤澥桑田
bó xiè sāng tián

biển xanh hóa ruộng dâu (thành ngữ, từ Sử ký); thời gian đem lại những thay đổi lớn lao

沧海桑田
cāng hǎi sāng tián

biển xanh hóa ruộng dâu (thành ngữ)

滨田
bīn tián

Hamada (tên)

滨田靖一
bīn tián jìng yī

HAMADA Yasukazu (1955-), Bộ trưởng Quốc phòng Nhật Bản từ năm 2008

煤田
méi tián

mỏ than

玉田
yù tián

huyện Ngọc Điền ở Đường Sơn, Hà Bắc

玉田县
yù tián xiàn

huyện Yutian (thuộc Đường Sơn, Hà Bắc)

瓜田不纳履,李下不整冠
guā tián bù nà lǚ , lǐ xià bù zhěng guān

nghĩa đen: không buộc dây giày trong ruộng dưa, không sửa mũ dưới gốc mận (thành ngữ)

田七
tián qī

tam thất

田中角荣
tián zhōng jiǎo róng

Tanaka Kakuei (1918-1993), chính trị gia Nhật Bản, thủ tướng 1972-1974

田中镇
tián zhōng zhèn

thị trấn Tianzhong (Tienchung) thuộc huyện Chương Hóa, Đài Loan

田亮
tián liàng

Tian Liang (1979-), cựu vận động viên nhảy cầu nam Trung Quốc, huy chương Olympic

田园
tián yuán

đồng ruộng

田土
tián tǔ

đất ruộng

田地
tián dì

ruộng

田埂
tián gěng

bờ ruộng hoặc lối đi nhỏ giữa các ruộng lúa

田家庵
tián jiā ān

quận Điền Gia Am, thành phố Hoài Nam, tỉnh An Huy

田家庵区
tián jiā ān qū

quận Tianjia'an của thành phố Huainan, Anhui

田寮
tián liáo

Hương Trà Liêu (khu vực hành chính ở huyện Cao Hùng, tây nam Đài Loan)

田寮乡
tián liáo xiāng

hương Tiền Liêu (khu vực thuộc huyện Cao Hùng, tây nam Đài Loan)

田尾
tián wěi

trấn Điền Vĩ, huyện Chương Hóa, Đài Loan

田尾乡
tián wěi xiāng

Hương Điền Vĩ (Tianwei) thuộc huyện Chương Hóa, Đài Loan

田役
tián yì

việc đồng áng

田径赛
tián jìng sài

thi đấu điền kinh

田径运动
tián jìng yùn dòng

điền kinh

田忌赛马
tián jì sài mǎ

Tian Ji đua ngựa (chấp nhận thua một lần để đảm bảo thắng hai lần) (thành ngữ)

田文
tián wén

tên khai sinh của Mạnh Thường Quân, tướng quốc nước Tề và Ngụy thời Chiến Quốc (475-221 TCN)

田东
tián dōng

huyện Điền Đông ở Bách Sắc, Quảng Tây

田东县
tián dōng xiàn

huyện Điền Đông (thuộc Bách Sắc, Quảng Tây)

田林
tián lín

huyện Điền Lâm ở Bách Sắc, Quảng Tây

田林县
tián lín xiàn

huyện Điền Lâm ở Bách Sắc, Quảng Tây

田格本
tián gé běn

vở tập viết chữ Hán (mỗi trang là một lưới ô trống chia thành bốn phần, giống như chữ

田汉
tián hàn

Tian Han (1898-1968), tác giả lời bài hát quốc ca Trung Quốc Hành khúc quân tình nguyện

田湾
tián wān

Tianwan ở Liên Vân Cảng, địa điểm nhà máy điện hạt nhân lớn

田营
tián yíng

thành phố Tianying ở An Huy, có các nhà máy chế biến chì gây ô nhiễm đáng kể

田营市
tián yíng shì

Thành phố Tianying ở An Huy, có các nhà máy chế biến chì gây ô nhiễm đáng kể

田猎
tián liè

đi săn

田产
tián chǎn

điền sản

田亩
tián mǔ

ruộng đất

田纳西
tián nà xī

Tennessee

田纳西州
tián nà xī zhōu

Tennessee

田舍
tián shè

nhà nông

田螺
tián luó

ốc ruộng

田赋
tián fù

thuế ruộng đất

田赛
tián sài

nội dung thi đấu điền kinh (nhảy, ném, đẩy)

田长霖
tián cháng lín

Chang-lin Tien (1935-2002), giáo sư người Mỹ gốc Hoa, hiệu trưởng Đại học California, Berkeley 1990-1997

田间
tián jiān

đồng ruộng

田间管理
tián jiān guǎn lǐ

quản lý đồng ruộng

田陌
tián mò

đường nhỏ giữa đồng

田阳
tián yáng

huyện Điền Dương ở Bách Sắc, Quảng Tây

田阳县
tián yáng xiàn

huyện Điền Dương (thuộc Bách Sắc, Quảng Tây)

田鸡
tián jī

ếch

田鹀
tián wú

(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ đồng (Emberiza rustica)

田鸫
tián dōng

(loài chim ở Trung Quốc) chim két đồng (Turdus pilaris)

田鹨
tián liù

(loài chim ở Trung Quốc) chim manh manh Richard (Anthus richardi)

田鼠
tián shǔ

chuột đồng

石田芳夫
shí tián fāng fū

Ishida Yoshio (1948-), kỳ thủ cờ vây Nhật Bản

砚田
yàn tián

nghiên mực

砚田之食
yàn tián zhī shí

kiếm sống bằng nghề viết (thành ngữ)

福田
fú tián

ruộng phước

福田区
fú tián qū

quận Phúc Điền, thuộc thành phố Thâm Quyến, tỉnh Quảng Đông

福田康夫
fú tián kāng fū

Fukuda Yasuo (1936-), chính trị gia đảng Dân chủ Tự do Nhật Bản, thủ tướng 2007-2008

秋田
qiū tián

tỉnh Akita ở phía bắc Nhật Bản

秋田县
qiū tián xiàn

tỉnh Akita, đông bắc Nhật Bản

科学种田
kē xué zhòng tián

trồng trọt khoa học

秧田
yāng tián

ruộng mạ

种田
zhòng tián

làm ruộng

稻田
dào tián

ruộng lúa

稻田苇莺
dào tián wěi yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chim chích ruộng lúa (Acrocephalus agricola)

稻田鹨
dào tián liù

(loài chim ở Trung Quốc) chim manh manh ruộng lúa (Anthus rufulus)

竹田
zhú tián

xã Chutien, huyện Bình Đông, Đài Loan

竹田乡
zhú tián xiāng

xã Trúc Điền, huyện Bình Đông, Đài Loan

红胸田鸡
hóng xiōng tián jī

(loài chim ở Trung Quốc) gà nước ngực hung (Porzana fusca)

织田信长
zhī tián xìn cháng

ODA Nobunaga (1534-1582), tướng quân Nhật Bản, có vai trò quan trọng trong việc thống nhất Nhật Bản

罗田
luó tián

huyện La Điền thuộc Hoàng Cương, Hồ Bắc

罗田县
luó tián xiàn

huyện La Điền, thuộc Hoàng Cương, Hồ Bắc

羽田
yǔ tián

Haneda (một trong hai sân bay chính phục vụ Tokyo)

耕田
gēng tián

cày đất

耕者有其田
gèng zhě yǒu qí tián

người cày có ruộng, phong trào cải cách ruộng đất sau giải phóng do Đảng Cộng sản Trung Quốc khởi xướng

肥水不流外人田
féi shuǐ bù liú wài rén tián

nghĩa đen: không để nước màu mỡ của mình chảy vào ruộng người khác

肥田
féi tián

đất màu mỡ

肥田粉
féi tián fěn

phân bón amoni sulfat

良田
liáng tián

đất nông nghiệp tốt

花田鸡
huā tián jī

(loài chim ở Trung Quốc) gà nước Swinhoe (Coturnicops exquisitus)

莆田
pú tián

Bồ Điền, thành phố cấp địa khu ở Phúc Kiến

莆田地区
pú tián dì qū

khu vực Bồ Điền, thành phố cấp địa khu, Phúc Kiến, từ năm 1983

莆田市
pú tián shì

Putian, thành phố cấp địa khu ở Phúc Kiến

薄田
bó tián

ruộng cằn cỗi

蓝田
lán tián

huyện Lantian ở Tây An, Thiểm Tây

蓝田种玉
lán tián zhòng yù

mối lương duyên trời định (thành ngữ)

蓝田县
lán tián xiàn

huyện Lantian (huyện Lan Điền, thuộc Tây An, Thiểm Tây)

血田
xuè tián

ruộng máu

解甲归田
jiě jiǎ guī tián

cởi giáp về ruộng

丰田
fēng tián

Toyota (tên người)

农田
nóng tián

đất nông nghiệp

迟浩田
chí hào tián

Chi Haotian (1929-), Bộ trưởng Quốc phòng Trung Quốc 1993-2003

野田佳彦
yě tián jiā yàn

Noda Yoshihiko (1957-), thủ tướng Nhật Bản 2011-2012

金田村
jīn tián cūn

làng Kim Điền ở huyện Quế Bình, tỉnh Quảng Tây, Trung Quốc, điểm khởi đầu của cuộc nổi dậy Thái Bình Thiên Quốc năm 1851

金田起义
jīn tián qǐ yì

Khởi nghĩa Kim Điền

阿华田
ā huá tián

Ovaltine (nhãn hiệu)

青田
qīng tián

huyện Thanh Điền ở Lishui, Chiết Giang

青田县
qīng tián xiàn

huyện Thanh Điền ở Lishui, Chiết Giang

骑田岭
qí tián lǐng

dãy núi Kỳ Điền giữa nam Hồ Nam và Quảng Đông

卤田
lǔ tián

ruộng muối

盐田
yán tián

quận Diêm Điền của thành phố Thâm Quyến, Quảng Đông

盐田区
yán tián qū

quận Diêm Điền, thuộc thành phố Thâm Quyến, Quảng Đông

麦田怪圈
mài tián guài quān

hình tròn trên cánh đồng lúa mì