百花齐放,百家争鸣
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. trăm hoa đua nở, trăm nhà đua tiếng (thành ngữ); chỉ các trường phái triết học cổ điển thời Chiến Quốc 475-221 TCN, nhưng được dùng cho chiến dịch của Mao năm 1956
Từ cấu thành 百花齐放,百家争鸣
đặt
cạnh tranh
trăm
hoa
sắp xếp gọn gàng
tranh luận
nhiều trường phái tư tưởng
trăm nhà đua tiếng (thành ngữ); chỉ các trường phái triết học cổ điển thời Chiến Quốc 475-221 TCN
trăm hoa đua nở (thành ngữ); để nghệ thuật được tự do biểu đạt
kêu (chim, thú, côn trùng)
loạt đạn bắn ngang
nhà