鸣
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. kêu (chim, thú, côn trùng)
- 2. phát ra tiếng
- 3. bày tỏ (lòng biết ơn, nỗi oan ức, v.v.)
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 鸣
cảm ứng
một tiếng kêu làm kinh người
có bất công thì có tiếng kêu
rên rỉ thảm thiết
thở khò khè
tiếng họng
hí vang
tự do bày tỏ quan điểm của mình
xem 百花運動|百花运动
sonata
Khó vỗ tay chỉ với một bàn tay.
nhạc cụ dây
kêu thảm thiết
đánh trống và gõ chiêng (thành ngữ); nghĩa bóng: ra lệnh tiến quân hoặc rút quân
đánh trống gióng chiêng (thành ngữ); nghĩa bóng: ra lệnh tiến quân hoặc rút quân
huyện Vũ Minh ở Nam Ninh, Quảng Tây
huyện Vũ Minh ở Nam Ninh, Quảng Tây
khí minh nhạc khí (aerophone)
tiếng nổ
tranh luận
gà mái gáy lúc rạng đông (thành ngữ); đàn bà lấn quyền
hòa hợp hoàn hảo
trăm nhà đua tiếng (thành ngữ); chỉ các trường phái triết học cổ điển thời Chiến Quốc 475-221 TCN
trăm hoa đua nở, trăm nhà đua tiếng (thành ngữ); chỉ các trường phái triết học cổ điển thời Chiến Quốc 475-221 TCN, nhưng được dùng cho chiến dịch của Mao năm 1956
kể chuyện ma cáo quanh đống lửa để kích động nổi loạn
ù tai
tự đắc
đồng hồ tự điểm chuông
còi báo
tiếng ve kêu
tiếng nổ ầm ầm
đã quá thời kỳ đỉnh cao
cuộc sống xa hoa
gáy như gà và trộm như chó (thành ngữ)
sấm vang
nhạc cụ tự thân vang
tiếng chim hót
kêu oan
kêu oan ức
kêu, phát ra âm thanh
bắn súng cảnh cáo
chim hót
rú lên còi
bấm còi
cú mèo (chi Megascops, còn gọi là Otus)
bày tỏ lòng biết ơn (đặc biệt là công khai)
đánh chiêng
đánh chiêng thu quân (thành ngữ); ra lệnh rút quân
đánh chiêng thu quân (thành ngữ); ra lệnh rút quân
rung chuông
đánh chiêng
đánh chiêng mở đường
chim hót
cu gáy
nghĩa đen: nồi đất kêu to hơn chuông cổ