Bỏ qua đến nội dung

míng
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. kêu (chim, thú, côn trùng)
  2. 2. phát ra tiếng
  3. 3. bày tỏ (lòng biết ơn, nỗi oan ức, v.v.)

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
你耳 吗?
Nguồn: Tatoeba.org (ID 1317019)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 鸣

共鸣
gòng míng

cảm ứng

一鸣惊人
yī míng jīng rén

một tiếng kêu làm kinh người

不平则鸣
bù píng zé míng

có bất công thì có tiếng kêu

哀鸣
āi míng

rên rỉ thảm thiết

哮鸣
xiào míng

thở khò khè

喉鸣
hóu míng

tiếng họng

嘶鸣
sī míng

hí vang

大鸣大放
dà míng dà fàng

tự do bày tỏ quan điểm của mình

大鸣大放运动
dà míng dà fàng yùn dòng

xem 百花運動|百花运动

奏鸣曲
zòu míng qǔ

sonata

孤掌难鸣
gū zhǎng nán míng

Khó vỗ tay chỉ với một bàn tay.

弦鸣乐器
xián míng yuè qì

nhạc cụ dây

悲鸣
bēi míng

kêu thảm thiết

擂鼓鸣金
léi gǔ míng jīn

đánh trống và gõ chiêng (thành ngữ); nghĩa bóng: ra lệnh tiến quân hoặc rút quân

击鼓鸣金
jī gǔ míng jīn

đánh trống gióng chiêng (thành ngữ); nghĩa bóng: ra lệnh tiến quân hoặc rút quân

武鸣
wǔ míng

huyện Vũ Minh ở Nam Ninh, Quảng Tây

武鸣县
wǔ míng xiàn

huyện Vũ Minh ở Nam Ninh, Quảng Tây

气鸣乐器
qì míng yuè qì

khí minh nhạc khí (aerophone)

爆鸣
bào míng

tiếng nổ

争鸣
zhēng míng

tranh luận

牝鸡牡鸣
pìn jī mǔ míng

gà mái gáy lúc rạng đông (thành ngữ); đàn bà lấn quyền

琴瑟和鸣
qín sè hé míng

hòa hợp hoàn hảo

百家争鸣
bǎi jiā zhēng míng

trăm nhà đua tiếng (thành ngữ); chỉ các trường phái triết học cổ điển thời Chiến Quốc 475-221 TCN

百花齐放,百家争鸣
bǎi huā qí fàng , bǎi jiā zhēng míng

trăm hoa đua nở, trăm nhà đua tiếng (thành ngữ); chỉ các trường phái triết học cổ điển thời Chiến Quốc 475-221 TCN, nhưng được dùng cho chiến dịch của Mao năm 1956

篝火狐鸣
gōu huǒ hú míng

kể chuyện ma cáo quanh đống lửa để kích động nổi loạn

耳鸣
ěr míng

ù tai

自鸣得意
zì míng dé yì

tự đắc

自鸣钟
zì míng zhōng

đồng hồ tự điểm chuông

蜂鸣器
fēng míng qì

còi báo

蝉鸣
chán míng

tiếng ve kêu

轰鸣
hōng míng

tiếng nổ ầm ầm

钟鸣漏尽
zhōng míng lòu jìn

đã quá thời kỳ đỉnh cao

钟鸣鼎食
zhōng míng dǐng shí

cuộc sống xa hoa

鸡鸣狗盗
jī míng gǒu dào

gáy như gà và trộm như chó (thành ngữ)

雷鸣
léi míng

sấm vang

体鸣乐器
tǐ míng yuè qì

nhạc cụ tự thân vang

鸟鸣
niǎo míng

tiếng chim hót

鸣不平
míng bù píng

kêu oan

鸣冤叫屈
míng yuān jiào qū

kêu oan ức

鸣叫
míng jiào

kêu, phát ra âm thanh

鸣枪
míng qiāng

bắn súng cảnh cáo

鸣禽
míng qín

chim hót

鸣笛
míng dí

rú lên còi

鸣号
míng hào

bấm còi

鸣角鸮
míng jiǎo xiāo

cú mèo (chi Megascops, còn gọi là Otus)

鸣谢
míng xiè

bày tỏ lòng biết ơn (đặc biệt là công khai)

鸣金
míng jīn

đánh chiêng

鸣金收兵
míng jīn shōu bīng

đánh chiêng thu quân (thành ngữ); ra lệnh rút quân

鸣金收军
míng jīn shōu jūn

đánh chiêng thu quân (thành ngữ); ra lệnh rút quân

鸣钟
míng zhōng

rung chuông

鸣锣
míng luó

đánh chiêng

鸣锣开道
míng luó kāi dào

đánh chiêng mở đường

鸣鸟
míng niǎo

chim hót

鸣鸠
míng jiū

cu gáy

黄钟毁弃瓦釜雷鸣
huáng zhōng huǐ qì wǎ fǔ léi míng

nghĩa đen: nồi đất kêu to hơn chuông cổ