放
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. đặt; để; bỏ
- 2. thả; buông; cho tự do
- 3. chiếu; phát; mở
- 4. cho vào; bỏ vào
- 5. bắn; phóng; đốt
- 6. nới; làm rộng; khuếch đại
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5请 放 一点儿盐。
炒饭里 放 点葱很香。
他把行李 放 在一旁。
做菜的时候要 放 什么调料?
请把行李 放 在后备箱里。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 放
đỗ; đậu (xe)
cất giữ; bảo quản
thải ra; xả thải
phát; phát sóng; chiếu
bày; sắp đặt; xếp đặt
cải cách mở cửa
đặt xuống; để xuống; bỏ xuống; buông xuống
nghỉ lễ; được nghỉ; nghỉ
phóng to; khuếch đại
tan học; tan trường; cho tan học
tỏa ra; phát ra
yên tâm; an lòng; không phải lo lắng
buông tay; thả ra
chiếu (phim); trình chiếu
từ bỏ; bỏ cuộc; ruồng bỏ; bỏ rơi
xả nước; tháo nước
buông thả; phóng túng
đặt; để; đặt để
láo xược; hỗn hào
bỏ qua; tha
thư giãn; thoải mái
bắn tên có đích; làm việc có mục tiêu rõ ràng
đốt (pháo); bắn (pháo hoa)
cấp phát; phân phát; cấp
nở rộ; bừng nở
giải phóng
thả; phóng thích; trả tự do
mở; mở cửa; mở cho công chúng
phân cấp
Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc
Hải quân Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc
Không quân Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc
bảo lãnh tại ngoại
Quân Giải phóng Nhân dân
khí thải thấp
chất thải phóng xạ mức thấp
lật ngược
bộ khuếch đại đo lường
phóng xạ dư
được tại ngoại hầu tra
chỉ cho phép quan phóng hỏa, không cho phép dân thắp đèn
đang nở
máy phát băng
phát lại
chất đống; xếp chồng
hướng ngoại
thêm nhiều (gia vị, v.v.)
tỏa sáng rực rỡ
nói năng khoác lác tự cao tự đại (thành ngữ)
khóc lóc thảm thiết
tỏa sáng (về tài năng, kỹ năng, thành tựu)
tự do bày tỏ quan điểm của mình
xem 百花運動|百花运动
phóng khoáng
đặt
gửi nhờ
cho ít vào
Tổ chức Giải phóng Palestine (PLO)
vui mừng khôn xiết (thành ngữ)
nở rộ
(thông tục) hoàn toàn yên tâm
(Trung Quốc, giữa thập niên 1990) tái cơ cấu các doanh nghiệp nhà nước lớn do chính quyền trung ương quản lý và tư nhân hóa các doanh nghiệp nhà nước nhỏ ở địa phương
tung ra; đưa vào (thị trường)
đưa ra thị trường
tiền cho vay theo yêu cầu
kéo và thả (tin học)
có thể nhấc lên hoặc đặt xuống (thành ngữ)
cọ đầu và gót chân (thành ngữ); làm lụng vất vả vì lợi ích của người khác
danh sách phát
máy phát (ví dụ: máy phát CD)
tha cho (ai đó)
trút bỏ gánh nặng
bỏ dao đồ tể, lập địa thành Phật (thành ngữ); cải tà quy chính ngay lập tức
hạ mình, bỏ thái độ kiêu ngạo
không có chỗ để đặt
không thể ngừng lo lắng
đúng đắn ở mọi nơi và mọi thời (thành ngữ); áp dụng phổ biến
bỏ mặc
chính sách laissez-faire; không can thiệp
để mặc ai làm gì thì làm
hạ xuống
đánh ngã; hạ gục; đặt nằm xuống; chặt đổ; hạ xuống
cho vay lấy lãi; cho nợ
(âm nhạc) funk (từ mượn)
cho vào
thả ra
làm điều xấu xa
công bố một tuyên bố
canh gác
quan tâm
để vào mắt
độ phóng đại
bộ khuếch đại
kính áp tròng làm to mắt
giấy phóng ảnh (nhiếp ảnh)
kính lúp
sau giờ học
nới lỏng
hoạt động phóng xạ
xét nghiệm miễn dịch phóng xạ
X quang học
phóng xạ
đồng vị phóng xạ
chất thải phóng xạ
điểm phóng xạ mạnh nhất
vật liệu phóng xạ
nuclide phóng xạ
vũ khí phóng xạ
ô nhiễm phóng xạ
ô nhiễm phóng xạ
chất gây nhiễm phóng xạ
độ phóng xạ
đám khói phóng xạ
chất phát quang phóng xạ
mảnh vụn phóng xạ
i-ốt phóng xạ
bụi phóng xạ rơi xuống
phân rã phóng xạ
định tuổi bằng phóng xạ
xạ trị
nguồn phóng xạ
chất phóng xạ
vật chất phóng xạ
bệnh phóng xạ
xạ trị liệu pháp
bức xạ
động vật đơn bào có vỏ silica (radiolarian)
phòng hộ bức xạ
đánh rắm
bọ xít
gà thả vườn
tan ca
đặt ngang bằng
có thể đặt xuống; có chỗ để; có thể chứa đựng
làm điều gì đó thỏa thích
thả mình vào thiên nhiên (thành ngữ)
làm chậm lại
giảm tốc độ
giảm tốc độ
dốc toàn lực vào cuộc chiến
phòng chiếu phim
(thời tiết) tạnh ráo, quang đãng
deregulation
nổ súng
phân quyền; ủy quyền
cho vay tiền (như một khoản vay thương mại)
đầu độc
thở ra
phóng túng không kiềm chế (thành ngữ)
đốt lửa
cúng cô hồn (nghi lễ cúng tế để bảo hộ vong linh người đã khuất)
thả màn khói
phản ứng tỏa nhiệt
đốt pháo
lớp học sinh kém
chăn thả (gia súc)
thả sinh vật bị giam cầm (trong một số trường hợp, như một hành động từ bi của Phật giáo)
phóng tầm mắt
xa tầm mắt
thư giãn hoàn toàn
(nghĩa đen) bắn đạn hơi
làm chậm lại
chăn cừu
người chăn cừu
rất to
bật khóc nức nở
giả vờ không biết (thành ngữ)
trích huyết (y học cổ truyền Trung Quốc)
cho phép đi qua
phóng vệ tinh
ra lệnh
cho vay
thả ra
phát sóng
đày ải
cho vào
thả (con tin)
thả câu dài bắt cá lớn (thành ngữ); kế hoạch dài hạn để thu lợi lớn
(thông tục) (của một cặp đôi) thể hiện tình cảm nơi công cộng hoặc bằng cách đăng ảnh lên mạng xã hội
buông ra
có toàn quyền hành động (thành ngữ)
đốt pháo
phát lại (âm thanh đã ghi)
để cho không khí trong lành vào
thả bay; thả (chim, diều, bóng bay)
(thông tục) thả bom, cho leo cây
chăn thả (gia súc, gia cầm) trong môi trường mở
bắn pháo sau khi ngựa đã chạy mất (thành ngữ); hành động quá muộn để có hiệu quả
cứ tới đi!
bỏ rơi ai đó
bỏ rơi ai
bắn ra; phóng ra
NHK (Nihon Hōsō Kyōkai), công ty phát thanh truyền hình quốc gia Nhật Bản
nói nhanh lên!