盲
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. mù
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 盲
người mù chữ
người mù
mù
bán văn tự
hỏi đường người mù
mù đơn
quáng gà
quáng gà
chó dẫn đường (cho người mù)
xóa nạn mù chữ
chứng quáng trăng
xem 問道於盲|问道于盲
bệnh mù sông
người không hiểu biết về pháp luật
mù
người mù sờ voi (thành ngữ, từ kinh Niết Bàn); ví với việc không thấy được bức tranh toàn cảnh
bóng ném cho người mù (môn thể thao Paralympic)
điểm mù
nếm thử mù
manh tràng (giải phẫu)
chữ nổi
đi theo mù quáng
đánh máy mù
chữ nổi
gậy trắng (dùng cho người mù)
phương pháp mù
dòng người từ nông thôn vào thành phố (Trung Quốc)
hộp mù
manh tràng (đoạn đầu của ruột già, nối với ruột non)
ruột thừa (giải phẫu)
viêm ruột thừa
nhện gặt (bộ Opiliones)
con nhện gặt (bộ Opiliones)
đường dành cho người khiếm thị (được lát bằng gạch dẫn hướng)
gạch lát đường dành cho người khiếm thị
cá mút đá myxin
điểm mù
nhiều người mù sờ voi (thành ngữ, từ kinh Niết Bàn); ví von không thấy được bức tranh tổng thể
người mù khoa học; người thiếu hiểu biết về khoa học và công nghệ
biết chữ
chứng mù mặt
mù màu
mù lòa
quáng gà
quáng gà (phương ngữ)
mù đôi (thí nghiệm khoa học)