Bỏ qua đến nội dung

máng

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
她又 又聾又啞。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 478590)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 盲

文盲
wén máng

người mù chữ

盲人
máng rén

người mù

盲目
máng mù

半文盲
bàn wén máng

bán văn tự

问道于盲
wèn dào yú máng

hỏi đường người mù

单盲
dān máng

mù đơn

夜盲
yè máng

quáng gà

夜盲症
yè máng zhèng

quáng gà

导盲犬
dǎo máng quǎn

chó dẫn đường (cho người mù)

扫盲
sǎo máng

xóa nạn mù chữ

月盲症
yuè máng zhèng

chứng quáng trăng

求道于盲
qiú dào yú máng

xem 問道於盲|问道于盲

河盲症
hé máng zhèng

bệnh mù sông

法盲
fǎ máng

người không hiểu biết về pháp luật

目盲
mù máng

盲人摸象
máng rén mō xiàng

người mù sờ voi (thành ngữ, từ kinh Niết Bàn); ví với việc không thấy được bức tranh toàn cảnh

盲人门球
máng rén mén qiú

bóng ném cho người mù (môn thể thao Paralympic)

盲区
máng qū

điểm mù

盲品
máng pǐn

nếm thử mù

盲囊
máng náng

manh tràng (giải phẫu)

盲字
máng zì

chữ nổi

盲从
máng cóng

đi theo mù quáng

盲打
máng dǎ

đánh máy mù

盲文
máng wén

chữ nổi

盲杖
máng zhàng

gậy trắng (dùng cho người mù)

盲法
máng fǎ

phương pháp mù

盲流
máng liú

dòng người từ nông thôn vào thành phố (Trung Quốc)

盲盒
máng hé

hộp mù

盲端
máng duān

manh tràng (đoạn đầu của ruột già, nối với ruột non)

盲肠
máng cháng

ruột thừa (giải phẫu)

盲肠炎
máng cháng yán

viêm ruột thừa

盲蛛
máng zhū

nhện gặt (bộ Opiliones)

盲蜘蛛
máng zhī zhū

con nhện gặt (bộ Opiliones)

盲道
máng dào

đường dành cho người khiếm thị (được lát bằng gạch dẫn hướng)

盲道砖
máng dào zhuān

gạch lát đường dành cho người khiếm thị

盲鳗
máng mán

cá mút đá myxin

盲点
máng diǎn

điểm mù

众盲摸象
zhòng máng mō xiàng

nhiều người mù sờ voi (thành ngữ, từ kinh Niết Bàn); ví von không thấy được bức tranh tổng thể

科盲
kē máng

người mù khoa học; người thiếu hiểu biết về khoa học và công nghệ

脱盲
tuō máng

biết chữ

脸盲症
liǎn máng zhèng

chứng mù mặt

色盲
sè máng

mù màu

视盲
shì máng

mù lòa

雀盲
què máng

quáng gà

雀盲眼
qiǎo mang yǎn

quáng gà (phương ngữ)

双盲
shuāng máng

mù đôi (thí nghiệm khoa học)