矮
Định nghĩa
- 1. thấp
- 2. ngắn
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2这个桌子太 矮 了。
我很 矮 。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 矮
lùn và nhỏ
thấp
sao lùn nâu
sao lùn trắng
chuột túi quokka (Setonix brachyurus)
người lùn
ghế đẩu thấp
làm lùn đi
thua kém
bệnh đần độn
cây cơm nguội Nhật Bản (Ardisia japonica) (thảo mộc)
mập lùn
cloromequat clorua
người lùn
chọn tướng giữa những người lùn; chọn người giỏi nhất trong số những người tầm thường
lùn ngắn nhưng dũng cảm
sao lùn
rừng cây thấp, rừng chồi
giống lùn thân
cây sim lùn (Myrica nana)
cây thấp
(tiếng lóng) biến thể của “ôi trời!”
cà tím (tiếng Quảng Đông)
lùn (về chiều cao)
lùn lùn và mập mạp
xem 白花蛇舌草
cây lưỡi rắn lông
xem 熊膽草|熊胆草
cây trúc sa căn thân ngắn (Ardisia brevicaulis)
hành tinh lùn
(tiếng lóng Internet) (nói về đàn ông) không lấy được vợ (nghĩa đen: lùn, xấu và nghèo)
hươu sao Siberia (Capreolus pygargus)
người lùn da đen (thuật ngữ miệt thị dành cho người không phải gốc Hán)
sao lùn đỏ
chiều cao (tức là thấp hay cao)
vóc dáng (cao thấp, béo gầy)
sao lùn đen