Bỏ qua đến nội dung

ǎi
HSK 2.0 Cấp 3 HSK 3.0 Cấp 3 Tính từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thấp
  2. 2. ngắn

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

13 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

2 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
这个桌子太 了。
我很
Nguồn: Tatoeba.org (ID 2278504)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 矮

矮小
ǎi xiǎo

lùn và nhỏ

低矮
dī ǎi

thấp

棕矮星
zōng ǎi xīng

sao lùn nâu

白矮星
bái ǎi xīng

sao lùn trắng

短尾矮袋鼠
duǎn wěi ǎi dài shǔ

chuột túi quokka (Setonix brachyurus)

矮人
ǎi rén

người lùn

矮凳
ǎi dèng

ghế đẩu thấp

矮化
ǎi huà

làm lùn đi

矮半截
ǎi bàn jié

thua kém

矮呆病
ǎi dāi bìng

bệnh đần độn

矮地茶
ǎi dì chá

cây cơm nguội Nhật Bản (Ardisia japonica) (thảo mộc)

矮墩墩
ǎi dūn dūn

mập lùn

矮壮素
ǎi zhuàng sù

cloromequat clorua

矮子
ǎi zi

người lùn

矮子里拔将军
ǎi zi li bá jiāng jūn

chọn tướng giữa những người lùn; chọn người giỏi nhất trong số những người tầm thường

矮小精悍
ǎi xiǎo jīng hàn

lùn ngắn nhưng dũng cảm

矮星
ǎi xīng

sao lùn

矮林
ǎi lín

rừng cây thấp, rừng chồi

矮杆品种
ǎi gǎn pǐn zhǒng

giống lùn thân

矮杨梅
ǎi yáng méi

cây sim lùn (Myrica nana)

矮树
ǎi shù

cây thấp

矮油
ǎi yóu

(tiếng lóng) biến thể của “ôi trời!”

矮瓜
ǎi guā

cà tím (tiếng Quảng Đông)

矮矬
ǎi cuó

lùn (về chiều cao)

矮胖
ǎi pàng

lùn lùn và mập mạp

矮脚白花蛇利草
ǎi jiǎo bái huā shé lì cǎo

xem 白花蛇舌草

矮脚罗伞
ǎi jiǎo luó sǎn

cây lưỡi rắn lông

矮脚苦蒿
ǎi jiǎo kǔ hāo

xem 熊膽草|熊胆草

矮茎朱砂根
ǎi jīng zhū shā gēn

cây trúc sa căn thân ngắn (Ardisia brevicaulis)

矮行星
ǎi xíng xīng

hành tinh lùn

矮丑穷
ǎi chǒu qióng

(tiếng lóng Internet) (nói về đàn ông) không lấy được vợ (nghĩa đen: lùn, xấu và nghèo)

矮鹿
ǎi lù

hươu sao Siberia (Capreolus pygargus)

矮黑人
ǎi hēi rén

người lùn da đen (thuật ngữ miệt thị dành cho người không phải gốc Hán)

红矮星
hóng ǎi xīng

sao lùn đỏ

高矮
gāo ǎi

chiều cao (tức là thấp hay cao)

高矮胖瘦
gāo ǎi pàng shòu

vóc dáng (cao thấp, béo gầy)

黑矮星
hēi ǎi xīng

sao lùn đen