Bỏ qua đến nội dung

wǎn
HSK 2.0 Cấp 3 HSK 3.0 Cấp 3 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bát
  2. 2. cốc

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

13 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 4
请给我一 米饭。
早上喝了一 粥。
请把桌子上的 撤了。
你有湯 嗎?
Nguồn: Tatoeba.org (ID 9135857)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 碗

饭碗
fàn wǎn

công việc

一碗水端平
yī wǎn shuǐ duān píng

công bằng vô tư

丢饭碗
diū fàn wǎn

mất việc

吃着碗里,看着锅里
chī zhe wǎn lǐ , kàn zhe guō lǐ

ăn trong bát, nhìn trong nồi

吃着碗里,瞧着锅里
chī zhe wǎn lǐ , qiáo zhe guō lǐ

xem 吃著碗裡,看著鍋裡|吃着碗里,看着锅里

崩大碗
bēng dà wǎn

rau má (Centella asiatica), cây thân thảo

找饭碗
zhǎo fàn wǎn

tìm việc làm

擦碗布
cā wǎn bù

khăn lau bát

洗碗
xǐ wǎn

rửa bát

洗碗机
xǐ wǎn jī

máy rửa bát

洗碗池
xǐ wǎn chí

bồn rửa bát

洗碗精
xǐ wǎn jīng

nước rửa chén

海碗
hǎi wǎn

bát rất lớn

汤碗
tāng wǎn

bát canh

烘碗机
hōng wǎn jī

máy sấy bát

盘碗
pán wǎn

đĩa bát

破碗破摔
pò wǎn pò shuāi

nghĩa bóng: tự coi mình là hết hy vọng và hành động điên rồ

碗柜
wǎn guì

tủ chén

碗筷
wǎn kuài

bát và đũa

端起碗吃肉,放下筷子骂娘
duān qǐ wǎn chī ròu , fàng xià kuài zi mà niáng

nghĩa bóng: phàn nàn dù được đặc quyền

茶碗
chá wǎn

tách trà

盖碗
gài wǎn

tách trà có nắp

超级碗
chāo jí wǎn

Siêu cúp Bóng bầu dục Mỹ (trận chung kết giải vô địch bóng bầu dục Mỹ)

金饭碗
jīn fàn wǎn

công việc ổn định và bổng lộc

锅碗瓢盆
guō wǎn piáo pén

dụng cụ nhà bếp (văn chương)

铁饭碗
tiě fàn wǎn

việc làm ổn định (nghĩa đen bát cơm sắt)

香碗豆
xiāng wǎn dòu

đậu ngọt (Lathyrus odoratus)