碱
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. bazơ
- 2. kiềm
- 3. xút (hóa học)
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 碱
harringtonin
acetylcholin
kilô cặp bazơ
methamphetamine
cocaine
bạch cầu ưa kiềm
bạch cầu hạt ưa kiềm
bazơ yếu
kiềm mạnh
nucleobase
xà phòng
xút ăn da NaOH
ancaloit
strychnin (C21H22N2O2)
quận Bạch Kiểm Thản của thành phố Karamay, Tân Cương
quận Bạch Kiểm Thản, thuộc thành phố Karamay, Tân Cương
xà phòng
natri cacbonat; xút; Na2CO3
chịu kiềm
carnitine (hóa sinh)
methamphetamine
cholin (amin liên quan đến phức hợp vitamin B)
cholinesterase (ChE), enzym thủy phân trong huyết tương
Theophylline
nicotin
niacin (vitamin B3)
pH (hóa học)
làm cho có tính bazơ hoặc kiềm
đất kiềm
kim loại kiềm thổ
bazơ hóa học
sự bắt cặp bổ sung giữa các base
cặp bazơ (sinh học phân tử)
bắt cặp base (ví dụ adenine A với thymine T trong DNA)
độ kiềm
muối bazơ
kiềm tính
đất kiềm
khói kiềm
xanh kiềm
kim loại kiềm
vết kiềm
bột giấy kiềm
tuyến kiềm
đất hoang mặn
phép thử kiềm
kim loại kiềm
đất nhiễm mặn và kiềm
đất nhiễm mặn
đất ngập mặn
ephedrin