Bỏ qua đến nội dung

社会

shè huì
HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 4 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. xã hội

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 5
他的 社会 地位低下。
维护 社会 秩序是警察的责任。
每个人都是 社会 的一部分。
现在的 社会 越来越多元。
人们希望 社会 充满正义。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 社会

社会主义
shè huì zhǔ yì

chủ nghĩa xã hội

上流社会
shàng liú shè huì

tầng lớp thượng lưu

中国特色社会主义
zhōng guó tè sè shè huì zhǔ yì

chủ nghĩa xã hội đặc sắc Trung Quốc

中国社会科学院
zhōng guó shè huì kē xué yuàn

Viện Khoa học Xã hội Trung Quốc

人文社会学科
rén wén shè huì xué kē

khoa học xã hội và nhân văn

企业社会责任
qǐ yè shè huì zé rèn

trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp

公民社会
gōng mín shè huì

xã hội dân sự

原始社会
yuán shǐ shè huì

xã hội nguyên thủy

反社会
fǎn shè huì

phản xã hội

反社会行为
fǎn shè huì xíng wéi

hành vi chống xã hội

国家社会主义
guó jiā shè huì zhǔ yì

chủ nghĩa xã hội quốc gia

国际社会
guó jì shè huì

cộng đồng quốc tế

奴隶社会
nú lì shè huì

xã hội chiếm hữu nô lệ

封建社会
fēng jiàn shè huì

xã hội phong kiến

小康社会
xiǎo kāng shè huì

xã hội mà nhu cầu vật chất của hầu hết người dân được đáp ứng đầy đủ

市民社会
shì mín shè huì

xã hội dân sự (luật)

德国统一社会党
dé guó tǒng yī shè huì dǎng

Đảng Xã hội chủ nghĩa thống nhất Đức (1949-1990), đảng cộng sản cầm quyền của Cộng hòa Dân chủ Đức (Đông Đức) trước đây

母系社会
mǔ xì shè huì

chế độ mẫu hệ

民族社会主义
mín zú shè huì zhǔ yì

chủ nghĩa xã hội dân tộc

社会主义教育运动
shè huì zhǔ yì jiào yù yùn dòng

Phong trào Giáo dục Xã hội chủ nghĩa (1963-66), tên chính thức của Phong trào Bốn thanh

社会主义者
shè huì zhǔ yì zhě

người theo chủ nghĩa xã hội

社会事业
shè huì shì yè

doanh nghiệp xã hội

社会保障
shè huì bǎo zhàng

an sinh xã hội

社会保险
shè huì bǎo xiǎn

bảo hiểm xã hội

社会信用体系
shè huì xìn yòng tǐ xì

hệ thống tín dụng xã hội, một hệ thống khuyến khích cá nhân và doanh nghiệp bằng cách tạo ra hậu quả cho hành vi tốt và xấu

社会公共利益
shè huì gōng gòng lì yì

lợi ích công cộng

社会化
shè huì huà

xã hội hóa

社会名流
shè huì míng liú

người nổi tiếng; nhân vật công chúng

社会团体
shè huì tuán tǐ

nhóm xã hội

社会学
shè huì xué

xã hội học

社会工作
shè huì gōng zuò

công tác xã hội

社会工作者
shè huì gōng zuò zhě

nhân viên công tác xã hội

社会平等
shè huì píng děng

bình đẳng xã hội

社会性
shè huì xìng

tính xã hội

社会服务
shè huì fú wù

dịch vụ xã hội

社会正义
shè huì zhèng yì

công bằng xã hội

社会民主
shè huì mín zhǔ

dân chủ xã hội

社会民主主义
shè huì mín zhǔ zhǔ yì

dân chủ xã hội

社会民主党
shè huì mín zhǔ dǎng

Đảng Dân chủ Xã hội

社会活动
shè huì huó dòng

hoạt động xã hội

社会环境
shè huì huán jìng

môi trường xã hội

社会科学
shè huì kē xué

khoa học xã hội

社会等级
shè huì děng jí

thứ bậc xã hội; giai cấp; đẳng cấp

社会经济
shè huì jīng jì

kinh tế xã hội

社会总需求
shè huì zǒng xū qiú

tổng cầu xã hội

社会融资
shè huì róng zī

tài chính tư nhân (phi chính phủ)

社会行动
shè huì xíng dòng

hành động xã hội

社会语言学
shè huì yǔ yán xué

ngôn ngữ học xã hội

社会达尔文主义
shè huì dá ěr wén zhǔ yì

thuyết Darwin xã hội

社会关系
shè huì guān xì

quan hệ xã hội

社会关怀
shè huì guān huái

chăm sóc xã hội

社会阶层
shè huì jiē céng

giai cấp xã hội

社会党
shè huì dǎng

đảng xã hội

空想社会主义
kōng xiǎng shè huì zhǔ yì

chủ nghĩa xã hội không tưởng

经济社会及文化权利国际公约
jīng jì shè huì jí wén huà quán lì guó jì gōng yuē

Công ước quốc tế về các quyền kinh tế, xã hội và văn hóa (ICESCR)

苏维埃社会主义共和国联盟
sū wéi āi shè huì zhǔ yì gòng hé guó lián méng

Liên bang Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Xô viết (USSR), 1922-1991

贵族社会
guì zú shè huì

quý tộc xã hội

黑社会
hēi shè huì

thế giới ngầm tội phạm