祥
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. tốt lành
- 2. may mắn
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 祥
may mắn
biểu tượng may mắn
nhân từ
an lành và hòa bình
điềm gở
điềm gở
hòa khí trí tường
huyện Gia Tường
huyện Gia Tường
quận Đại Tường, thành phố Thiệu Dương, tỉnh Hồ Nam
quận Đại Tường, thành phố Thiệu Dương, tỉnh Hồ Nam
thanh thản
Pingxiang, thành phố cấp huyện ở Sùng Tả, Quảng Tây
Pingxiang, thành phố cấp huyện ở Chongzuo, Quảng Tây
Văn Thiên Tường (1236-1283), chính trị gia và nhà thơ thời Tống, anh hùng dân gian trong cuộc kháng chiến chống quân Mông Cổ ở Giang Tây năm 1275
khởi nguồn, phát tích
nơi phát tích (của điều tốt đẹp)
ánh sáng lành
điềm lành
huyện Tường Vân thuộc châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý, Vân Nam
huyện Tường Vân ở châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý, Vân Nam
Luo Zhixiang hoặc Show Luo hoặc Alan Luo (1979-), ngôi sao nhạc pop Đài Loan
Zhongxiang, thành phố cấp huyện thuộc Jingmen, Hồ Bắc
Zhongxiang, thành phố cấp huyện ở Jingmen, Hồ Bắc
huyện Zhongxiang ở Hồ Bắc
Lục Chinh Tường (1871-1949), nhà ngoại giao Trung Quốc và tu sĩ Công giáo
Feng Yuxiang (1882-1948), lãnh chúa thời Trung Hoa Dân Quốc, chỉ trích mạnh mẽ Tưởng Giới Thạch
Lạc Đà Tường Tử, tiểu thuyết của Lão Xá
rồng phượng là biểu tượng của điềm lành (thành ngữ)