Bỏ qua đến nội dung

xiáng

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tốt lành
  2. 2. may mắn

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Từ chứa 祥

吉祥
jí xiáng

may mắn

吉祥物
jí xiáng wù

biểu tượng may mắn

慈祥
cí xiáng

nhân từ

祥和
xiáng hé

an lành và hòa bình

不祥
bù xiáng

điềm gở

不祥之兆
bù xiáng zhī zhào

điềm gở

和气致祥
hé qì zhì xiáng

hòa khí trí tường

嘉祥
jiā xiáng

huyện Gia Tường

嘉祥县
jiā xiáng xiàn

huyện Gia Tường

大祥
dà xiáng

quận Đại Tường, thành phố Thiệu Dương, tỉnh Hồ Nam

大祥区
dà xiáng qū

quận Đại Tường, thành phố Thiệu Dương, tỉnh Hồ Nam

安祥
ān xiáng

thanh thản

凭祥
píng xiáng

Pingxiang, thành phố cấp huyện ở Sùng Tả, Quảng Tây

凭祥市
píng xiáng shì

Pingxiang, thành phố cấp huyện ở Chongzuo, Quảng Tây

文天祥
wén tiān xiáng

Văn Thiên Tường (1236-1283), chính trị gia và nhà thơ thời Tống, anh hùng dân gian trong cuộc kháng chiến chống quân Mông Cổ ở Giang Tây năm 1275

发祥
fā xiáng

khởi nguồn, phát tích

发祥地
fā xiáng dì

nơi phát tích (của điều tốt đẹp)

祥光
xiáng guāng

ánh sáng lành

祥瑞
xiáng ruì

điềm lành

祥云
xiáng yún

huyện Tường Vân thuộc châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý, Vân Nam

祥云县
xiáng yún xiàn

huyện Tường Vân ở châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý, Vân Nam

罗志祥
luó zhì xiáng

Luo Zhixiang hoặc Show Luo hoặc Alan Luo (1979-), ngôi sao nhạc pop Đài Loan

钟祥
zhōng xiáng

Zhongxiang, thành phố cấp huyện thuộc Jingmen, Hồ Bắc

钟祥市
zhōng xiáng shì

Zhongxiang, thành phố cấp huyện ở Jingmen, Hồ Bắc

钟祥县
zhōng xiáng xiàn

huyện Zhongxiang ở Hồ Bắc

陆征祥
lù zhēng xiáng

Lục Chinh Tường (1871-1949), nhà ngoại giao Trung Quốc và tu sĩ Công giáo

冯玉祥
féng yù xiáng

Feng Yuxiang (1882-1948), lãnh chúa thời Trung Hoa Dân Quốc, chỉ trích mạnh mẽ Tưởng Giới Thạch

骆驼祥子
luò tuo xiáng zi

Lạc Đà Tường Tử, tiểu thuyết của Lão Xá

龙凤呈祥
lóng fèng chéng xiáng

rồng phượng là biểu tượng của điềm lành (thành ngữ)