Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

  1. 1. xem 秘魯|秘鲁

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
密嗎?
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13275224)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 秘

奥秘
ào mì

bí mật

秘方
mì fāng

bí quyết bí mật

神秘
shén mì

bí ẩn

秘密
mì mì

bí mật

秘书
mì shū

thư ký

秘诀
mì jué

bí quyết

一秘
yī mì

bí thư thứ nhất

便秘
biàn mì

táo bón

副秘书长
fù mì shū zhǎng

phó tổng thư ký

大便秘结
dà biàn mì jié

táo bón

宝葫芦的秘密
bǎo hú lu de mì mì

Bí mật của quả bầu thần (1958), truyện cổ tích thiếu nhi đoạt giải của Trương Thiên Dực

小秘
xiǎo mì

(mỉa mai) thư ký (tức là bồ của sếp)

怪秘
guài mì

kỳ lạ

探秘
tàn mì

khám phá bí ẩn

揭秘
jiē mì

vạch trần

文秘
wén mì

thư ký

玄秘
xuán mì

bí ẩn; huyền bí

秘传
mì chuán

truyền lại kiến thức bí mật từ thế hệ này sang thế hệ khác trong một trường phái hoặc gia đình v.v.

秘本
mì běn

sách quý hiếm

秘结
mì jié

táo bón

秘而不宣
mì ér bù xuān

giữ bí mật

秘藏
mì cáng

cất giấu kín

神秘莫测
shén mì mò cè

bí ẩn khó lường

神秘主义
shén mì zhǔ yì

chủ nghĩa thần bí

私秘
sī mì

xem 私密

秘密会社
mì mì huì shè

hội kín

秘密活动
mì mì huó dòng

hoạt động bí mật

秘密警察
mì mì jǐng chá

mật vụ

秘技
mì jì

mã gian lận

秘书长
mì shū zhǎng

tổng thư ký

秘笈
mì jí

sách bí mật hoặc bộ sách bí mật

秘籍
mì jí

sách quý hiếm

秘闻
mì wén

chuyện bí mật (liên quan đến gia đình nổi tiếng v.v.) có ý định giữ kín

秘制
mì zhì

chế biến (thức ăn...) theo công thức bí truyền

秘辛
mì xīn

câu chuyện hậu trường

秘银
mì yín

mithril (kim loại hư cấu)

秘鲁
bì lǔ

Peru

秘鲁苦蘵
bì lǔ kǔ zhí

tầm bóp Peru

联合国秘书处
lián hé guó mì shū chù

Ban Thư ký Liên Hợp Quốc

诡秘
guǐ mì

bí ẩn, kín đáo

财务秘书
cái wù mì shū

thủ quỹ

隐秘
yǐn mì

bí mật

隐秘难言
yǐn mì nán yán

quá xấu hổ không thể nói ra