Bỏ qua đến nội dung

wěn
HSK 3.0 Cấp 7 Tính từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. ổn định
  2. 2. ổn
  3. 3. bình ổn

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

14 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这张桌子很

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 稳

安稳
ān wěn

ổn định

平稳
píng wěn

bình

沉稳
chén wěn

lành

稳健
wěn jiàn

ổn định

稳固
wěn gù

ổn định

稳妥
wěn tuǒ

đáng tin cậy

稳定
wěn dìng

ổn định

稳重
wěn zhòng

ổn trọng

不稳
bù wěn

không ổn định

不稳定
bù wěn dìng

không ổn định

不稳定气流
bù wěn dìng qì liú

nhiễu động

不稳平衡
bù wěn píng héng

cân bằng không ổn định

不稳性
bù wěn xìng

bất ổn định

任凭风浪起,稳坐钓鱼台
rèn píng fēng làng qǐ , wěn zuò diào yú tái

mặc cho sóng gió nổi lên, vẫn vững ngồi trên đài câu cá

十成九稳
shí chéng jiǔ wěn

xem 十拿九穩|十拿九稳

十拿九稳
shí ná jiǔ wěn

chắc chắn thành công

单稳
dān wěn

đơn ổn

嘴稳
zuǐ wěn

kín miệng

四平八稳
sì píng bā wěn

vững vàng ổn định

把稳
bǎ wěn

đáng tin cậy

准稳旋涡结构
zhǔn wěn xuán wō jié gòu

cấu trúc xoắn ốc gần như ổn định QSSS (vật lý thiên văn)

稳中求进
wěn zhōng qiú jìn

tiến bộ trong khi đảm bảo ổn định

稳便
wěn biàn

đáng tin cậy

稳胜
wěn shèng

thắng dễ dàng

稳厚
wěn hòu

vững vàng và trung thực

稳坐钓鱼台
wěn zuò diào yú tái

vững vàng ngồi trên đài câu cá giữa cơn bão (thành ngữ)

稳压
wěn yā

ổn định điện áp

稳如泰山
wěn rú tài shān

vững như núi Thái Sơn

稳定塘
wěn dìng táng

ao oxy hóa

稳定度
wěn dìng dù

mức độ ổn định

稳定性
wěn dìng xìng

tính ổn định

稳定物价
wěn dìng wù jià

giá cả ổn định

稳实
wěn shí

vững chắc

稳恒
wěn héng

ổn định

稳恒态
wěn héng tài

trạng thái ổn định

稳态
wěn tài

trạng thái ổn định

稳态理论
wěn tài lǐ lùn

thuyết trạng thái dừng (vũ trụ học)

稳扎稳打
wěn zhā wěn dǎ

tiến chắc đánh chắc

稳拿
wěn ná

chắc chắn đạt được

稳控
wěn kòng

kiểm soát được (tình hình)

稳操胜券
wěn cāo shèng quàn

nắm chắc phần thắng

稳操胜算
wěn cāo shèng suàn

chắc chắn giành thắng lợi

稳步
wěn bù

một cách vững chắc

稳步不前
wěn bù bù qián

giẫm chân tại chỗ, không tiến triển gì (thành ngữ)

稳获
wěn huò

chắc chắn đạt được; điều chắc chắn có được

稳当
wěn dang

đáng tin cậy

稳练
wěn liàn

vững vàng và thành thạo

稳贴
wěn tiē

an toàn

稳静
wěn jìng

ổn định và yên tĩnh

站稳
zhàn wěn

đứng vững

站稳脚步
zhàn wěn jiǎo bù

(nghĩa bóng) đứng vững, tạo được chỗ đứng

站稳脚跟
zhàn wěn jiǎo gēn

đứng vững

维稳
wéi wěn

giữ vững ổn định xã hội

长期稳定性
cháng qī wěn dìng xìng

ổn định lâu dài

双稳
shuāng wěn

song ổn định

电子稳定程序
diàn zǐ wěn dìng chéng xù

chương trình ổn định điện tử (ESP)