竖
Định nghĩa
- 1. đặt thẳng đứng
- 2. dọc
- 3. vạch dọc
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Câu ví dụ
Hiển thị 1请画一条 竖 线。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 竖
loạn xì
lộn xộn
kén chọn không ngừng (thành ngữ)
cau mày trợn mắt
giải thích đi giải thích lại
dù sao
nằm la liệt khắp nơi
giếng đứng (dùng trong khai thác mỏ, hệ thống thông gió, v.v.)
đứng
nét móc cong đứng
nét sổ gập
nét sổ hất trong chữ Hán (ví dụ:)
đàn hạc
thẳng đứng
dựng lên
ống sáo dọc
nét sổ (trong chữ Hán)
xem 立蛋
dựng lên (lều v.v.)
giơ ngón tay cái lên
vểnh tai lên nghe
nét sổ có móc ở cuối (trong chữ Hán)
hoạn quan (từ khinh miệt)