竖
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. dựng đứng; dựng lên
- 2. thẳng đứng; dọc
- 3. nét sổ (trong chữ Hán)
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1请画一条 竖 线。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 竖
loạn xì
lộn xộn
kén chọn không ngừng (thành ngữ)
cau mày trợn mắt
giải thích đi giải thích lại
dù sao
nằm la liệt khắp nơi
giếng đứng (dùng trong khai thác mỏ, hệ thống thông gió, v.v.)
đứng
nét móc cong đứng
nét sổ gập
nét sổ hất trong chữ Hán (ví dụ:)
đàn hạc
thẳng đứng
dựng đứng; dựng lên
ống sáo dọc
nét sổ (trong chữ Hán)
xem 立蛋
dựng lên (lều v.v.)
giơ ngón tay cái lên
vểnh tai lên nghe
nét sổ có móc ở cuối (trong chữ Hán)
hoạn quan (từ khinh miệt)