Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đứng
  2. 2. thành lập
  3. 3. lập tức

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

5 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
请在这里 一个牌子。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 1746081)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 立

中立
zhōng lì

trung lập

公立
gōng lì

công lập

创立
chuàng lì

thành lập

孤立
gū lì

cô lập

对立
duì lì

đối lập

屹立
yì lì

đứng sừng sững

建立
jiàn lì

thành lập

成立
chéng lì

thành lập

树立
shù lì

thiết lập

独立
dú lì

độc lập

独立自主
dú lì zì zhǔ

độc lập tự chủ

确立
què lì

thiết lập

私立
sī lì

tư thục

立交桥
lì jiāo qiáo

cầu vượt

立刻
lì kè

ngay lập tức

立功
lì gōng

lập công

立即
lì jí

ngay lập tức

立场
lì chǎng

vị trí

立方
lì fāng

lập phương

立方米
lì fāng mǐ

mét khối

立足
lì zú

đứng vững

立体
lì tǐ

ba chiều

站立
zhàn lì

đứng

耸立
sǒng lì

chọc trời

自立
zì lì

tự lập

订立
dìng lì

ký kết

设立
shè lì

thành lập

鹤立鸡群
hè lì jī qún

vượt trội

三权分立
sān quán fēn lì

tam quyền phân lập

三权鼎立
sān quán dǐng lì

tam quyền phân lập

不完全中立
bù wán quán zhōng lì

trung lập không hoàn toàn

不破不立
bù pò bù lì

không phá thì không lập

并立
bìng lì

tồn tại song song

中立国
zhōng lì guó

nước trung lập

中立性
zhōng lì xìng

tính trung lập

中立派
zhōng lì pài

phe trung lập

交通立体化
jiāo tōng lì tǐ huà

phân tách giao thông theo tầng

亭亭玉立
tíng tíng yù lì

thanh tú và yêu kiều

伫立
zhù lì

đứng lâu

侍立
shì lì

đứng hầu

倒立
dào lì

trồng cây chuối

倒立像
dào lì xiàng

ảnh ngược

傅立叶
fù lì yè

Charles Fourier (nhà xã hội học và xã hội chủ nghĩa người Pháp, 1772-1837)

傅立叶变换
fù lì yè biàn huàn

biến đổi Fourier

傍户而立
bàng hù ér lì

đứng sát cửa

傲立
ào lì

đứng hiên ngang

兀立
wù lì

đứng sừng sững

两立
liǎng lì

cùng tồn tại

公立学校
gōng lì xué xiào

trường công lập

册立
cè lì

phong tước cho hoàng hậu hoặc hoàng tử

凡立水
fán lì shuǐ

vecni

分立
fēn lì

tách rời

创立人
chuàng lì rén

người sáng lập

创立者
chuàng lì zhě

người sáng lập

势不两立
shì bù liǎng lì

thế bất lưỡng lập

厄立特里亚
è lì tè lǐ yà

Eritrea

又想当婊子又想立牌坊
yòu xiǎng dāng biǎo zi yòu xiǎng lì pái fāng

muốn làm kỹ nữ mà lại muốn dựng bia đá trinh tiết

司法独立
sī fǎ dú lì

độc lập tư pháp

君主立宪制
jūn zhǔ lì xiàn zhì

quân chủ lập hiến

周立波
zhōu lì bō

Chu Lập Ba (1908-1979), nhà báo, dịch giả và tiểu thuyết gia cánh tả

国立
guó lì

quốc lập

国立台北科技大学
guó lì tái běi kē jì dà xué

Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Quốc lập Đài Bắc

国立台湾技术大学
guó lì tái wān jì shù dà xué

Đại học Khoa học và Công nghệ Quốc gia Đài Loan

国立西南联合大学
guó lì xī nán lián hé dà xué

Đại học Liên hợp Tây Nam Quốc lập

国立显忠院
guó lì xiǎn zhōng yuàn

Nghĩa trang quốc gia Hyeonchungwon

国立首尔大学
guó lì shǒu ěr dà xué

Đại học Quốc gia Seoul

坐立不安
zuò lì bù ān

ngồi đứng không yên

坐立难安
zuò lì nán ān

ngồi đứng không yên

壁立
bì lì

(của vách đá v.v.) đứng như bức tường

大破大立
dà pò dà lì

sự chuyển biến triệt để

天桥立
tiān qiáo lì

Ama-no-hashidate ở phía bắc tỉnh Kyōto trên biển Nhật Bản

好立克
hǎo lì kè

Horlicks (bột mạch nha pha đồ uống nóng)

孑立
jié lì

đứng một mình

孑立无依
jié lì wú yī

đứng một mình

孤孑特立
gū jié tè lì

cô độc một mình trên đời

孤立子
gū lì zǐ

soliton (vật lý)

孤立子波
gū lì zǐ bō

instanton (toán học)

孤立无援
gū lì wú yuán

cô lập và không có sự giúp đỡ

孤证不立
gū zhèng bù lì

không thể đứng vững nếu chỉ có một chứng cứ đơn lẻ (trong luật pháp hoặc phê bình văn bản)

安身立命
ān shēn lì mìng

ổn định cuộc sống và theo đuổi con đường của mình trong cuộc đời (thành ngữ)

对立面
duì lì miàn

mặt đối lập

局外中立
jú wài zhōng lì

chủ nghĩa trung lập

崛立
jué lì

sừng sững

巍然屹立
wēi rán yì lì

đứng sừng sững vững chắc như núi (thành ngữ)

州立
zhōu lì

do nhà nước điều hành

州立大学
zhōu lì dà xué

đại học tiểu bang (Mỹ)

巧立名目
qiǎo lì míng mù

bịa đặt lý do (thành ngữ)

市立
shì lì

thuộc thành phố

建功立业
jiàn gōng lì yè

lập công danh, đạt được mục tiêu

建立时间
jiàn lì shí jiān

thời gian thiết lập

建立正式外交关系
jiàn lì zhèng shì wài jiāo guān xì

chính thức thiết lập quan hệ ngoại giao

建立者
jiàn lì zhě

người sáng lập

强硬立场
qiáng yìng lì chǎng

lập trường cứng rắn

快可立
kuài kě lì

Quickly, thương hiệu trà sữa trân châu

爱立信
ài lì xìn

Ericsson (công ty viễn thông Thụy Điển)

应机立断
yìng jī lì duàn

hành động nắm bắt cơ hội (thành ngữ); tận dụng tình thế một cách nhanh chóng

成家立室
chéng jiā lì shì

lập gia đình (thành ngữ)

成家立业
chéng jiā lì yè

lập gia đình và sự nghiệp (thành ngữ)

手倒立
shǒu dào lì

trồng cây chuối

把立
bǎ lì

cổ phuốc (bộ phận xe đạp)

按立
àn lì

lễ phong chức

挺立
tǐng lì

đứng thẳng

放下屠刀,立地成佛
fàng xià tú dāo , lì dì chéng fó

bỏ dao đồ tể, lập địa thành Phật (thành ngữ); cải tà quy chính ngay lập tức

政治立场
zhèng zhì lì chǎng

lập trường chính trị

斯托肯立石圈
sī tuō kěn lì shí quān

vòng tròn đá Stonehenge

新加坡国立大学
xīn jiā pō guó lì dà xué

Đại học Quốc gia Singapore

既要当婊子又要立牌坊
jì yào dāng biǎo zi yòu yào lì pái fāng

xem 又想當婊子又想立牌坊|又想当婊子又想立牌坊

日立
rì lì

Hitachi, Ltd.

普氏立克次体
pǔ shì lì kè cì tǐ

Rickettsia prowazekii

朱立伦
zhū lì lún

Eric Chu (1961-), chính trị gia Đài Loan thuộc Quốc dân Đảng

林立
lín lì

đứng san sát

标新立异
biāo xīn lì yì

tỏ ra mới lạ và khác thường (thành ngữ)

树碑立传
shù bēi lì zhuàn

dựng bia viết truyện (thành ngữ)

横眉立目
héng méi lì mù

cau mày trợn mắt nhìn xuống

档案建立
dàng àn jiàn lì

tạo lập hồ sơ

水立方
shuǐ lì fāng

Water Cube, biệt danh của Trung tâm Thể thao dưới nước Quốc gia Bắc Kinh, địa điểm thi đấu bơi tại Thế vận hội Bắc Kinh 2008

汉贼不两立
hàn zéi bù liǎng lì

nghĩa đen: Thục Hán và Tào Ngụy không thể cùng tồn tại (thành ngữ)

澳大利亚国立大学
ào dà lì yà guó lì dà xué

Đại học Quốc gia Úc (ANU), Canberra

澳门立法会
ào mén lì fǎ huì

Hội đồng Lập pháp Ma Cao

茕茕孑立
qióng qióng jié lì

đứng một mình cô đơn

特立尼达
tè lì ní dá

Trinidad

特立尼达和多巴哥
tè lì ní dá hé duō bā gē

Trinidad và Tobago

特立独行
tè lì dú xíng

sống khác người; không theo lối thông thường

独立中文笔会
dú lì zhōng wén bǐ huì

Trung tâm Bút hội Trung văn Độc lập

独立国家联合体
dú lì guó jiā lián hé tǐ

Cộng đồng các quốc gia độc lập (liên minh các nước cộng hòa thuộc Liên Xô cũ)

独立报
dú lì bào

The Independent

独立宣言
dú lì xuān yán

Tuyên ngôn Độc lập

独立战争
dú lì zhàn zhēng

chiến tranh giành độc lập

独立选民
dú lì xuǎn mín

cử tri độc lập

独立钻石
dú lì zuàn shí

trò chơi solitaire (câu đố)

独立门户
dú lì mén hù

sống riêng khỏi cha mẹ (của cặp vợ chồng)

当机立断
dāng jī lì duàn

quyết đoán nhanh chóng

直立
zhí lì

đứng thẳng

直立人
zhí lì rén

người đứng thẳng

矗立
chù lì

sừng sững

矜功不立
jīn gōng bù lì

khoe khoang nhiều nhưng chẳng có kết quả gì (thành ngữ)

私立学校
sī lì xué xiào

trường tư thục

程门立雪
chéng mén lì xuě

nghĩa đen: tuyết chất đống trước cửa nhà Trình Di (thành ngữ)

立下
lì xià

thiết lập

立传
lì zhuàn

ghi lại thành tựu của ai đó bằng văn bản

立像
lì xiàng

tượng đứng (của Phật hoặc thánh)

立克次体
lì kè cì tǐ

Rickettsia (chi Rickettsia, vi khuẩn ký sinh nội bào)

立冬
lì dōng

Lập Đông, tiết thứ 19 trong 24 tiết khí, từ 7 đến 21 tháng 11

立刀旁
lì dāo páng

tên của bộ thủ đao bên phải 刂 trong chữ Hán (bộ thủ 18), xuất hiện trong 到, 利, 別 v.v.

立功赎罪
lì gōng shú zuì

lập công chuộc tội

立国
lì guó

lập quốc

立地成佛
lì dì chéng fó

thành Phật ngay tại chỗ (thành ngữ); cải tà quy chính ngay lập tức

立夏
lì xià

Lập Hạ, tiết thứ 7 trong 24 tiết khí, từ 5 đến 20 tháng 5

立委选举
lì wěi xuǎn jǔ

bầu cử lập pháp

立定
lì dìng

dừng lại

立定跳远
lì dìng tiào yuǎn

bật xa tại chỗ

立山区
lì shān qū

khu Lishan của thành phố An Sơn, Liêu Ninh

立德
lì dé

lập đức (một trong ba điều bất hủ)

立志
lì zhì

quyết chí

立宪
lì xiàn

thiết lập hiến pháp

立方公尺
lì fāng gōng chǐ

mét khối (m³)

立方根
lì fāng gēn

căn bậc ba (toán học)

立方厘米
lì fāng lí mǐ

xentimét khối

立方体
lì fāng tǐ

khối lập phương

立春
lì chūn

Lập Xuân, tiết khí thứ nhất trong 24 tiết khí, từ khoảng 4 đến 18 tháng 2

立时
lì shí

ngay lập tức; ngay tức khắc

立案
lì àn

đăng ký (với cơ quan chính thức)

立案侦查
lì àn zhēn chá

lập hồ sơ điều tra

立正
lì zhèng

đứng thẳng

立氏立克次体
lì shì lì kè cì tǐ

Rickettsia rickettsii

立法
lì fǎ

ban hành luật

立法委员会
lì fǎ wěi yuán huì

ủy ban lập pháp

立法会
lì fǎ huì

hội đồng lập pháp

立法机关
lì fǎ jī guān

cơ quan lập pháp

立法院
lì fǎ yuàn

Lập pháp viện, cơ quan lập pháp của chính phủ theo hiến pháp Trung Hoa Dân Quốc, sau này là Đài Loan

立百病毒
lì bǎi bìng dú

virus Nipah

立秋
lì qiū

Lập Thu, tiết thứ 13 trong 24 tiết khí, từ 7 đến 22 tháng 8

立竿见影
lì gān jiàn yǐng

dựng gậy thấy bóng ngay (thành ngữ)

立约
lì yuē

lập giao ước

立绒
lì róng

nhung

立卧撑跳
lì wò chēng tiào

burpee

立蛋
lì dàn

trò chơi đứng trứng (hoạt động phổ biến ở Trung Quốc vào Lập Xuân v.v.)

立言
lì yán

lập ngôn (một trong ba điều bất hủ, chỉ việc lập nên lời nói, văn chương để lại cho đời)

立论
lì lùn

nêu lên quan điểm; trình bày lập luận

立身
lì shēn

đứng lên

立身处世
lì shēn chǔ shì

cách xử thế và giao tiếp trong xã hội (thành ngữ)

立军功
lì jūn gōng

lập quân công

立轴
lì zhóu

bức tranh hoặc chữ viết dạng cuộn treo dọc

立陶宛
lì táo wǎn

Litva

立陶宛人
lì táo wǎn rén

người Litva

立面图
lì miàn tú

bản vẽ mặt đứng (bản vẽ kiến trúc)

立项
lì xiàng

khởi động dự án

立顿
lì dùn

Lipton (tên)

立马
lì mǎ

ngay lập tức

立体交叉
lì tǐ jiāo chā

nút giao thông lập thể (gồm cầu vượt hoặc hầm chui)

立体图
lì tǐ tú

hình ba chiều

立体几何
lì tǐ jǐ hé

hình học không gian

立体摄像机
lì tǐ shè xiàng jī

máy quay phim lập thể

立体派
lì tǐ pài

chủ nghĩa lập thể

立体照片
lì tǐ zhào piàn

ảnh ba chiều

立体异构
lì tǐ yì gòu

đồng phân lập thể (hóa học)

立体异构体
lì tǐ yì gòu tǐ

đồng phân lập thể (hóa học)

立体声
lì tǐ shēng

âm thanh nổi

立体角
lì tǐ jiǎo

góc khối

立体电影院
lì tǐ diàn yǐng yuàn

rạp chiếu phim nổi