Bỏ qua đến nội dung

zhí
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Tính từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thẳng
  2. 2. trung thực
  3. 3. công bằng

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
他冷得 哆嗦。
这条路很
他疼得 哼。
这条 线画得很
走。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 9453446)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 直

一直
yī zhí

luôn luôn

勇往直前
yǒng wǎng zhí qián

tiến lên dũng cảm

垂直
chuí zhí

đứng thẳng

正直
zhèng zhí

trung thực

理直气壮
lǐ zhí qì zhuàng

cương quyết và chính nghĩa

直到
zhí dào

cho đến

直升机
zhí shēng jī

heli

直奔
zhí bèn

đi thẳng đến

直径
zhí jìng

đường kính

直接
zhí jiē

trực tiếp

直播
zhí bō

truyền hình trực tiếp

直线
zhí xiàn

đường thẳng

直至
zhí zhì

cho đến

直视
zhí shì

nhìn thẳng vào

直觉
zhí jué

trực giác

直观
zhí guān

trực quan

直达
zhí dá

đi thẳng

简直
jiǎn zhí

thật sự

耿直
gěng zhí

thẳng thắn

一往直前
yī wǎng zhí qián

xem 一往無前|一往无前

一直以来
yī zhí yǐ lái

từ trước đến nay

一直往前
yī zhí wǎng qián

thẳng tiến

中央直辖市
zhōng yāng zhí xiá shì

thành phố trực thuộc trung ương

亢直
kàng zhí

cương trực

以直报怨,以德报德
yǐ zhí bào yuàn , yǐ dé bào dé

lấy ngay thẳng đáp lại oán hờn, lấy đức đáp lại đức (thành ngữ, từ Luận Ngữ)

任直
rèn zhí

Nintendo Direct (buổi giới thiệu công bố)

伸直
shēn zhí

duỗi thẳng

僵直
jiāng zhí

cứng đờ

刚直
gāng zhí

cương trực

劲直
jìng zhí

thẳng mạnh

口嫌体正直
kǒu xián tǐ zhèng zhí

miệng nói một đằng, thân thể lại bộc lộ điều thật sự nghĩ

口嫌体直
kǒu xián tǐ zhí

miệng chối nhưng thân thể thật lòng

口快心直
kǒu kuài xīn zhí

xem 心直口快

单刀直入
dān dāo zhí rù

đi thẳng vào vấn đề

嘴快心直
zuǐ kuài xīn zhí

nói thẳng nói thật

嘴直
zuǐ zhí

nói thẳng

垂直和短距起落飞机
chuí zhí hé duǎn jù qǐ luò fēi jī

máy bay cất cánh và hạ cánh thẳng đứng hoặc đường băng ngắn

垂直尾翼
chuí zhí wěi yì

đuôi đứng

垂直线
chuí zhí xiàn

đường thẳng đứng

垂直起落飞机
chuí zhí qǐ luò fēi jī

máy bay cất cánh và hạ cánh thẳng đứng

垂直轴
chuí zhí zhóu

trục đứng

外商直接投资
wài shāng zhí jiē tóu zī

đầu tư trực tiếp của thương nhân nước ngoài

奋起直追
fèn qǐ zhí zhuī

vùng lên đuổi theo kịp

定直线
dìng zhí xiàn

đường chuẩn của parabol

平直
píng zhí

bằng phẳng

廉直
lián zhí

ngay thẳng và trung thực

弄直
nòng zhí

làm thẳng

强直性脊柱炎
qiáng zhí xìng jǐ zhù yán

viêm cột sống dính khớp

径情直遂
jìng qíng zhí suì

đạt được hoài bão của mình (thành ngữ)

径直
jìng zhí

thẳng

心直口快
xīn zhí kǒu kuài

thẳng thắn và bộc trực (thành ngữ)

心直嘴快
xīn zhí zuǐ kuài

thẳng thắn và bộc trực

急转直下
jí zhuǎn zhí xià

diễn biến nhanh chóng sau bước ngoặt đột ngột (thành ngữ); thay đổi mạnh mẽ

意大利直面
yì dà lì zhí miàn

mì Ý

憨直
hān zhí

thật thà và thẳng thắn

扯直
chě zhí

kéo thẳng ra

扶摇直上
fú yáo zhí shàng

bay vọt lên

抗直
kàng zhí

cương trực

拙直
zhuō zhí

thật thà và thẳng thắn

挺直
tǐng zhí

thẳng đứng; thẳng

掰直
bāi zhí

làm thẳng ra

是非曲直
shì fēi qū zhí

đúng sai, phải trái, cong thẳng (thành ngữ); nghĩa bóng: công và tội, ưu và khuyết

曲直
qū zhí

cong queo và thẳng

李直夫
lǐ zhí fū

Lý Trực Phu (khoảng thế kỷ 14), nhà viết kịch thời Nguyên theo thể tạp kịch

东直门
dōng zhí mén

khu Đông Trực Môn của Bắc Kinh

横直
héng zhí

dù sao đi nữa

横冲直撞
héng chōng zhí zhuàng

(thành ngữ) xông thẳng, húc ngang, chạy loạn xạ; lao vào, xô đẩy; hoành hành

母子垂直感染
mǔ zǐ chuí zhí gǎn rǎn

lây truyền từ mẹ sang con

照直
zhào zhí

thẳng

爽直
shuǎng zhí

thẳng thắn

率直
shuài zhí

thẳng thắn

现场直播
xiàn chǎng zhí bō

truyền hình trực tiếp tại hiện trường

异面直线
yì miàn zhí xiàn

đường thẳng chéo nhau

发直
fā zhí

nhìn chằm chằm

直上云霄
zhí shàng yún xiāo

bay thẳng lên trời xanh

直来直去
zhí lái zhí qù

đi thẳng một mạch (không vòng vo)

直来直往
zhí lái zhí wǎng

thẳng thắn

直系军阀
zhí xì jūn fá

phái quân phiệt Trực Lệ

直到现在
zhí dào xiàn zài

ngay cả bây giờ

直勾勾
zhí gōu gōu

(của ánh mắt) cố định

直升机坪
zhí shēng jī píng

bãi đáp trực thăng

直升飞机
zhí shēng fēi jī

xem 直升機|直升机

直呼其名
zhí hū qí míng

gọi thẳng tên ai đó (mà không dùng kính ngữ, biểu thị sự quen thuộc hoặc suồng sã)

直尺
zhí chǐ

thước kẻ thẳng

直属
zhí shǔ

trực thuộc

直布罗陀
zhí bù luó tuó

Gibraltar

直布罗陀海峡
zhí bù luó tuó hǎi xiá

Eo biển Gibraltar

直幅
zhí fú

cuộn tranh dọc

直待
zhí dài

chờ đến khi

直情径行
zhí qíng jìng xíng

thẳng thắn và chân thật trong hành động của mình (thành ngữ)

直感
zhí gǎn

trực giác

直愣愣
zhí lèng lèng

nhìn chằm chằm ngơ ngác

直截
zhí jié

thẳng thắn

直截了当
zhí jié liǎo dàng

thẳng thắn và trực tiếp (thành ngữ); thẳng thừng

直抒胸臆
zhí shū xiōng yì

nói thẳng ý mình

直捷
zhí jié

trực tiếp

直掇
zhí duō

một loại áo choàng

直排
zhí pái

sắp chữ dọc (in ấn)

直接了当
zhí jiē liǎo dàng

xem 直截了當|直截了当

直接数据
zhí jiē shù jù

dữ liệu trực tiếp (trong mô phỏng LAN)

直接税
zhí jiē shuì

thuế trực thu

直接竞争
zhí jiē jìng zhēng

đối thủ cạnh tranh trực tiếp

直接宾语
zhí jiē bīn yǔ

tân ngữ trực tiếp (ngữ pháp)

直接选举
zhí jiē xuǎn jǔ

bầu cử trực tiếp

直捣
zhí dǎo

đánh thẳng vào

直捣黄龙
zhí dǎo huáng lóng

nghĩa đen: trực tiếp tấn công Hoàng Long

直撅撅
zhí juē juē

thẳng đứng

直播带货
zhí bō dài huò

(từ mới khoảng 2020) (của người có ảnh hưởng trên mạng, v.v.) giới thiệu và quảng bá sản phẩm qua phát trực tiếp, cung cấp liên kết để người xem mua hàng

直敪
zhí duō

một loại áo choàng

直方图
zhí fāng tú

biểu đồ phân bố tần suất

直书
zhí shū

ghi chép trung thực

直根
zhí gēn

rễ cọc (rễ chính mọc thẳng xuống)

直僵
zhí jiāng

cứng đờ

直流
zhí liú

chảy đều

直流电
zhí liú diàn

dòng điện một chiều

直溜溜
zhí liū liū

thẳng tắp

直爽
zhí shuǎng

thẳng thắn

直率
zhí shuài

thẳng thắn

直男
zhí nán

người đàn ông dị tính

直男癌
zhí nán ái

chủ nghĩa gia trưởng nam giới

直白
zhí bái

nói thẳng

直皖战争
zhí wǎn zhàn zhēng

Chiến tranh Trực–Hoàn năm 1920 giữa các quân phiệt phương Bắc, trong đó phe Trực Lệ đánh bại phe An Huy và giành quyền kiểm soát chính phủ Bắc Kinh

直眉瞪眼
zhí méi dèng yǎn

nhìn chằm chằm giận dữ hoặc ngơ ngác

直瞪瞪
zhí dèng dèng

nhìn chằm chằm

直积
zhí jī

tích trực tiếp (trong lý thuyết tập hợp)

直立
zhí lì

đứng thẳng

直立人
zhí lì rén

người đứng thẳng

直笔
zhí bǐ

một bản tường thuật thẳng thắn trung thực

直系
zhí xì

trực hệ

直系祖先
zhí xì zǔ xiān

tổ tiên trực hệ

直系血亲
zhí xì xuè qìng

huyết thống trực hệ

直系亲属
zhí xì qīn shǔ

thân thuộc trực hệ

直线加速器
zhí xiàn jiā sù qì

máy gia tốc tuyến tính

直线性加速器
zhí xiàn xìng jiā sù qì

máy gia tốc tuyến tính

直翅目
zhí chì mù

Bộ cánh thẳng (bộ côn trùng gồm châu chấu, dế và cào cào)

直肠
zhí cháng

trực tràng (giải phẫu)

直肠子
zhí cháng zi

người thẳng thắn

直肠直肚
zhí cháng zhí dù

thẳng thắn và bộc trực (thành ngữ)

直肠镜
zhí cháng jìng

kính soi trực tràng (y học)

直航
zhí háng

bay thẳng, đi thẳng (đến ...)

直落布兰雅
zhí luò bù lán yǎ

Telok Blangah, một địa điểm ở Singapore

直行
zhí xíng

đi thẳng

直裰
zhí duō

áo thường mặc ở nhà thời cổ

直觉性
zhí jué xìng

tính trực giác

直角
zhí jiǎo

góc vuông

直角三角形
zhí jiǎo sān jiǎo xíng

tam giác vuông

直角器
zhí jiǎo qì

thước vuông (dụng cụ của thợ mộc)

直角尺
zhí jiǎo chǐ

thước vuông (dụng cụ của thợ mộc)

直角坐标
zhí jiǎo zuò biāo

tọa độ vuông góc

直言
zhí yán

nói thẳng

直言不讳
zhí yán bù huì

nói thẳng không kiêng nể (thành ngữ)

直言命题
zhí yán mìng tí

mệnh đề nhất quyết (logic học)

直言无讳
zhí yán wú huì

nói thẳng không kiêng nể

直话
zhí huà

lời nói thẳng

直谏
zhí jiàn

khuyên can thẳng thắn

直译
zhí yì

bản dịch sát nghĩa

直译器
zhí yì qì

trình thông dịch (máy tính)

直辖
zhí xiá

quản lý trực tiếp

直辖市
zhí xiá shì

thành phố trực thuộc trung ương, gồm: Bắc Kinh, Thiên Tân, Thượng Hải và Trùng Khánh, đơn vị hành chính cấp tỉnh

直通
zhí tōng

thông thẳng đến

直通火车
zhí tōng huǒ chē

tàu hỏa chạy thẳng

直通车
zhí tōng chē

chuyến tàu thẳng (ám chỉ việc giữ nguyên cơ quan lập pháp trước đây sau khi chuyển giao sang chế độ cai trị của Trung Quốc tại Hồng Kông hoặc Ma Cao)

直道而行
zhí dào ér xíng

đi thẳng (thành ngữ, từ Luận Ngữ); hành động chính trực

直达列车
zhí dá liè chē

tàu hỏa chạy thẳng

直达航班
zhí dá háng bān

chuyến bay thẳng

直达车
zhí dá chē

xe chạy thẳng

直选
zhí xuǎn

bầu cử trực tiếp

直销
zhí xiāo

bán trực tiếp

直陈
zhí chén

nói thẳng ra

直隶
zhí lì

tỉnh trực thuộc triều đình Bắc Kinh dưới thời Minh và Thanh, bao gồm Bắc Kinh, Thiên Tân, phần lớn Hà Bắc và Hà Nam, và một phần Sơn Đông

直面
zhí miàn

đối mặt (với thực tế, nguy hiểm, v.v.)

直顺
zhí shùn

thẳng và mượt (tóc v.v.)

直飞
zhí fēi

bay thẳng; bay trực tiếp

直馏
zhí liú

chưng cất trực tiếp

直发
zhí fà

tóc thẳng

直发器
zhí fà qì

máy duỗi tóc

直发板
zhí fà bǎn

xem 直髮器|直发器

省直管县
shěng zhí guǎn xiàn

tỉnh quản lý trực tiếp huyện (cải cách hành chính ở Trung Quốc)

矫枉过直
jiǎo wǎng guò zhí

xem 矯枉過正|矫枉过正

矫直
jiǎo zhí

làm thẳng

矫直机
jiǎo zhí jī

máy nắn thẳng (trong sản xuất)

秉笔直书
bǐng bǐ zhí shū

ghi chép trung thực

笔直
bǐ zhí

thẳng tắp

紫颊直嘴太阳鸟
zǐ jiá zhí zuǐ tài yáng niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim hút mật má hồng (Chalcoparia singalensis)

网络直径
wǎng luò zhí jìng

đường kính mạng

纤芯直径
xiān xīn zhí jìng

đường kính lõi (của sợi quang)

肛门直肠
gāng mén zhí cháng

trực tràng (giải phẫu)

腹直肌
fù zhí jī

cơ thẳng bụng

船到桥门自会直
chuán dào qiáo mén zì huì zhí

nghĩa bóng: khi thuyền đến chân cầu thì tự nhiên sẽ thẳng; không có gì phải lo lắng trước khi sự việc xảy ra (thành ngữ)

船到桥头自然直
chuán dào qiáo tóu zì rán zhí

nghĩa đen khi thuyền đến đầu cầu, nó sẽ tự nhiên đi qua bên dưới mà không gặp trở ngại (tục ngữ)

菅直人
jiān zhí rén

Kan Naoto (1946-), chính trị gia đảng Dân chủ Nhật Bản, thủ tướng 2010-2011

西直门
xī zhí mén

khu phố Tây Trực Môn ở Bắc Kinh

竖直
shù zhí

thẳng đứng

质直
zhì zhí

ngay thẳng

车到山前必有路,船到桥头自然直
chē dào shān qián bì yǒu lù , chuán dào qiáo tóu zì rán zhí

mọi việc rồi sẽ ổn thỏa (thành ngữ)

辐射直接效应
fú shè zhí jiē xiào yìng

hiệu ứng trực tiếp của bức xạ

迳直
jìng zhí

thẳng

长驱直入
cháng qū zhí rù

tiến thẳng vào không bị cản trở (quân sự) (thành ngữ)

青云直上
qīng yún zhí shàng

bay thẳng lên trời xanh (thành ngữ); thăng quan nhanh chóng lên chức vụ cao

非直接
fēi zhí jiē

gián tiếp