竞
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. cạnh tranh
- 2. tranh giành
- 3. đấu tranh
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 竞
thi đấu; tranh tài (thể thao)
cạnh tranh; ganh đua
đua nhau; tranh nhau
thi đấu; cuộc thi
tranh cử; ra ứng cử
cạnh tranh không lành mạnh
cạnh tranh công bằng
cạnh tranh thị trường
khởi xướng điều mới lạ và khác biệt; thể hiện sự độc đáo
chọn lọc tự nhiên
đối thủ cạnh tranh trực tiếp
cạnh tranh giá cả
sản phẩm cạnh tranh
đấu trường
tính cạnh tranh
đấu giá
điều khoản không cạnh tranh (luật)
đua thuyền
sức cạnh tranh
đối thủ cạnh tranh
cạnh tranh
mô hình cạnh tranh
sản phẩm cạnh tranh
đối thủ cạnh tranh
thi đấu giải đố
tranh nhau khoe vẻ đẹp hoặc sự ấn tượng nhất
quận Tĩnh Tú, thuộc thành phố Bảo Định, Hà Bắc
tìm kiếm đặc lợi (kinh tế học)
thi đua trả lời câu hỏi (trong lớp)
tranh nhau làm duyên dáng nhất
đấu thầu cạnh tranh
người thi đấu
đi bộ thi đấu (môn điền kinh)
cạnh tranh
(thể thao) đua tốc độ
trợ lý bầu cử
đối tác tranh cử
chiến dịch tranh cử
chạy đua vũ trang
thể thao điện tử
thể thao điện tử