Bỏ qua đến nội dung

jìng

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cạnh tranh
  2. 2. tranh giành
  3. 3. đấu tranh

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Từ chứa 竞

竞技
jìng jì

cuộc thi đấu

竞争
jìng zhēng

cạnh tranh

竞相
jìng xiāng

cạnh tranh

竞赛
jìng sài

cuộc thi

竞选
jìng xuǎn

ra tranh cử

不正当竞争
bù zhèng dàng jìng zhēng

cạnh tranh không lành mạnh

公平竞争
gōng píng jìng zhēng

cạnh tranh công bằng

市场竞争
shì chǎng jìng zhēng

cạnh tranh thị trường

标新竞异
biāo xīn jìng yì

khởi xướng điều mới lạ và khác biệt; thể hiện sự độc đáo

物竞天择
wù jìng tiān zé

chọn lọc tự nhiên

直接竞争
zhí jiē jìng zhēng

đối thủ cạnh tranh trực tiếp

竞价
jìng jià

cạnh tranh giá cả

竞品
jìng pǐn

sản phẩm cạnh tranh

竞技场
jìng jì chǎng

đấu trường

竞技性
jìng jì xìng

tính cạnh tranh

竞拍
jìng pāi

đấu giá

竞业条款
jìng yè tiáo kuǎn

điều khoản không cạnh tranh (luật)

竞渡
jìng dù

đua thuyền

竞争力
jìng zhēng lì

sức cạnh tranh

竞争对手
jìng zhēng duì shǒu

đối thủ cạnh tranh

竞争性
jìng zhēng xìng

cạnh tranh

竞争模式
jìng zhēng mó shì

mô hình cạnh tranh

竞争产品
jìng zhēng chǎn pǐn

sản phẩm cạnh tranh

竞争者
jìng zhēng zhě

đối thủ cạnh tranh

竞猜
jìng cāi

thi đấu giải đố

竞秀
jìng xiù

tranh nhau khoe vẻ đẹp hoặc sự ấn tượng nhất

竞秀区
jìng xiù qū

quận Tĩnh Tú, thuộc thành phố Bảo Định, Hà Bắc

竞租
jìng zū

tìm kiếm đặc lợi (kinh tế học)

竞答
jìng dá

thi đua trả lời câu hỏi (trong lớp)

竞艳
jìng yàn

tranh nhau làm duyên dáng nhất

竞购
jìng gòu

đấu thầu cạnh tranh

竞赛者
jìng sài zhě

người thi đấu

竞走
jìng zǒu

đi bộ thi đấu (môn điền kinh)

竞逐
jìng zhú

cạnh tranh

竞速
jìng sù

(thể thao) đua tốc độ

竞选副手
jìng xuǎn fù shǒu

trợ lý bầu cử

竞选搭档
jìng xuǎn dā dàng

đối tác tranh cử

竞选活动
jìng xuǎn huó dòng

chiến dịch tranh cử

军备竞赛
jūn bèi jìng sài

chạy đua vũ trang

电子竞技
diàn zǐ jìng jì

thể thao điện tử

电竞
diàn jìng

thể thao điện tử