Bỏ qua đến nội dung

tóng

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. trẻ em

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他們是兒 嗎?
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13189732)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 童

儿童
ér tóng

trẻ em

童年
tóng nián

thời thơ ấu

童话
tóng huà

truyện cổ tích

乩童
jī tóng

đồng cốt

仙童
xiān tóng

tiên đồng

儿童基金会
ér tóng jī jīn huì

Quỹ Nhi đồng Liên Hợp Quốc

儿童乐园
ér tóng lè yuán

khu vui chơi trẻ em

儿童权利公约
ér tóng quán lì gōng yuē

Công ước về Quyền trẻ em

六一儿童节
liù yī ér tóng jié

Ngày Quốc tế Thiếu nhi (1/6)

国际儿童节
guó jì ér tóng jié

Ngày Quốc tế Thiếu nhi

报童
bào tóng

người bán báo

女童
nǚ tóng

bé gái

娈童
luán tóng

trai bao (bạn tình đồng tính nam của đàn ông)

娈童恋
luán tóng liàn

sự ấu dâm

娈童者
luán tóng zhě

kẻ ấu dâm

孕婴童
yùn yīng tóng

(phân khúc thị trường) mẹ và bé

孕童
yùn tóng

(phân khúc thị trường) thai sản và trẻ nhỏ

孩童
hái tóng

trẻ em

学童
xué tóng

học sinh

家童
jiā tóng

người hầu

幼童
yòu tóng

trẻ nhỏ

幼童军
yòu tóng jūn

Hướng đạo sinh Ấu

恋童犯
liàn tóng fàn

kẻ ấu dâm

恋童癖
liàn tóng pǐ

bệnh ấu dâm

挽救儿童
wǎn jiù ér tóng

cứu một đứa trẻ

文童
wén tóng

người học để thi cử thời phong kiến

梓童
zǐ tóng

cách xưng hô của hoàng đế với hoàng hậu

河童
hé tóng

kappa, một sinh vật giống trẻ em sống dưới nước trong truyền thuyết Nhật Bản

流动儿童
liú dòng ér tóng

trẻ em di cư

牧童
mù tóng

mục đồng

特殊儿童
tè shū ér tóng

trẻ em có nhu cầu đặc biệt

球童
qiú tóng

cậu bé nhặt bóng (quần vợt)

男童
nán tóng

con trai

留守儿童
liú shǒu ér tóng

trẻ em ở lại quê nhà, con cái của những người nông dân phải đi làm ăn xa ở các khu đô thị, nhưng không đủ khả năng để đưa cả gia đình đi cùng

神童
shén tóng

thần đồng

童乩
tóng jī

đồng cốt

童便
tóng biàn

nước tiểu của trẻ em dưới 12 tuổi, dùng làm thuốc (Đông y)

童儿
tóng ér

con trai

童女
tóng nǚ

trinh nữ

童婚
tóng hūn

hôn nhân trẻ em

童子
tóng zǐ

con trai

童子尿
tóng zǐ niào

nước tiểu trẻ em dưới 12 tuổi, dùng làm thuốc (y học cổ truyền Trung Quốc)

童子军
tóng zǐ jūn

Hướng đạo sinh (tổ chức thanh thiếu niên)

童山濯濯
tóng shān zhuó zhuó

đồi trọc

童工
tóng gōng

lao động trẻ em

童床
tóng chuáng

giường cũi

童心
tóng xīn

lòng trẻ thơ

童星
tóng xīng

ngôi sao nhí

童生
tóng shēng

thí sinh chưa qua kỳ thi huyện thời phong kiến

童男
tóng nán

trai tân

童真
tóng zhēn

sự ngây thơ của trẻ em

童稚
tóng zhì

trẻ em

童花头
tóng huā tóu

kiểu tóc ngắn tém

童蒙
tóng méng

trẻ thơ và ngu dốt

童装
tóng zhuāng

quần áo trẻ em

童言无忌
tóng yán wú jì

lời nói trẻ con không có gì phải kiêng kỵ

童话故事
tóng huà gù shì

truyện cổ tích

童谣
tóng yáo

bài hát đồng dao

童贞
tóng zhēn

sự trinh trắng

童身
tóng shēn

thân thể trong trắng

童军
tóng jūn

Hướng đạo sinh (tổ chức thanh thiếu niên)

童养媳
tóng yǎng xí

con dâu bé

童养媳妇
tóng yǎng xí fù

con dâu nuôi từ bé

联合国儿童基金会
lián hé guó ér tóng jī jīn huì

Quỹ Nhi đồng Liên Hợp Quốc

花童
huā tóng

phù rể nhỏ

返老还童
fǎn lǎo huán tóng

lấy lại sức trẻ

金童玉女
jīn tóng yù nǚ

đồng tử vàng ngọc nữ, người hầu cận của các vị tiên trong Đạo giáo

门童
mén tóng

người gác cửa

顽童
wán tóng

đứa trẻ tinh nghịch