Định nghĩa
- 1. trẻ em
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 童
trẻ em
thời thơ ấu
truyện cổ tích
đồng cốt
tiên đồng
Quỹ Nhi đồng Liên Hợp Quốc
khu vui chơi trẻ em
Công ước về Quyền trẻ em
Ngày Quốc tế Thiếu nhi (1/6)
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
người bán báo
bé gái
trai bao (bạn tình đồng tính nam của đàn ông)
sự ấu dâm
kẻ ấu dâm
(phân khúc thị trường) mẹ và bé
(phân khúc thị trường) thai sản và trẻ nhỏ
trẻ em
học sinh
người hầu
trẻ nhỏ
Hướng đạo sinh Ấu
kẻ ấu dâm
bệnh ấu dâm
cứu một đứa trẻ
người học để thi cử thời phong kiến
cách xưng hô của hoàng đế với hoàng hậu
kappa, một sinh vật giống trẻ em sống dưới nước trong truyền thuyết Nhật Bản
trẻ em di cư
mục đồng
trẻ em có nhu cầu đặc biệt
cậu bé nhặt bóng (quần vợt)
con trai
trẻ em ở lại quê nhà, con cái của những người nông dân phải đi làm ăn xa ở các khu đô thị, nhưng không đủ khả năng để đưa cả gia đình đi cùng
thần đồng
đồng cốt
nước tiểu của trẻ em dưới 12 tuổi, dùng làm thuốc (Đông y)
con trai
trinh nữ
hôn nhân trẻ em
con trai
nước tiểu trẻ em dưới 12 tuổi, dùng làm thuốc (y học cổ truyền Trung Quốc)
Hướng đạo sinh (tổ chức thanh thiếu niên)
đồi trọc
lao động trẻ em
giường cũi
lòng trẻ thơ
ngôi sao nhí
thí sinh chưa qua kỳ thi huyện thời phong kiến
trai tân
sự ngây thơ của trẻ em
trẻ em
kiểu tóc ngắn tém
trẻ thơ và ngu dốt
quần áo trẻ em
lời nói trẻ con không có gì phải kiêng kỵ
truyện cổ tích
bài hát đồng dao
sự trinh trắng
thân thể trong trắng
Hướng đạo sinh (tổ chức thanh thiếu niên)
con dâu bé
con dâu nuôi từ bé
Quỹ Nhi đồng Liên Hợp Quốc
phù rể nhỏ
lấy lại sức trẻ
đồng tử vàng ngọc nữ, người hầu cận của các vị tiên trong Đạo giáo
người gác cửa
đứa trẻ tinh nghịch