Định nghĩa
- 1. làm cạn kiệt
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 竭
cạn kiệt
làm hết sức
nỗ lực hết mình
kiệt sức
suyễn
suy yếu và gần cạn kiệt (thành ngữ); sắp kiệt sức
cạn kiệt
vô tận, không bao giờ cạn
suy tim
dùng hết
dốc hết tâm trí và sáng tạo (thành ngữ); suy nghĩ thấu đáo điều gì đó
hết lòng hết sức
cạn kiệt
làm cạn kiệt
phương pháp vét cạn của Archimedes (một dạng sơ khai của phép tính tích phân)
hết lòng
tát cạn ao để bắt cá (thành ngữ)
dùng hết
hết lòng
kêu gào khản cả tiếng
nhựa huyết kiệt (nhựa cây màu đỏ tươi)