竭
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. làm cạn kiệt
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 竭
cạn kiệt; khô cạn; hết sạch
dốc sức; cố hết sức; ra sức
cố hết sức; dốc hết toàn lực
kiệt sức; mệt lả; sức cùng lực kiệt
kiệt sức
suy yếu và gần cạn kiệt (thành ngữ); sắp kiệt sức
cạn kiệt
vô tận, không bao giờ cạn
suy tim
dùng hết
dốc hết tâm trí và sáng tạo (thành ngữ); suy nghĩ thấu đáo điều gì đó
hết lòng hết sức
cạn kiệt
làm cạn kiệt
phương pháp vét cạn của Archimedes (một dạng sơ khai của phép tính tích phân)
hết lòng
tát cạn ao để bắt cá (thành ngữ)
dùng hết
hết lòng
kêu gào khản cả tiếng
nhựa huyết kiệt (nhựa cây màu đỏ tươi)