管他
guǎn tā
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. bất kể
- 2. bất luận
- 3. đừng lo lắng về (nó, anh ấy, v.v.)
- 4. không quan trọng
Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen.
Thay đổi cách học của bạn.
Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 9,99 US$ / năm
Tiếp tục bằng email
Trọn đời 299 k ₫
Thử một buổi luyện tập
Từ chứa 管他
各人自扫门前雪,莫管他家瓦上霜
gè rén zì sǎo mén qián xuě , mò guǎn tā jiā wǎ shàng shuāng
mỗi người tự quét tuyết trước cửa nhà mình, đừng bận tâm đến sương trên mái nhà người khác (thành ngữ)
管他三七二十一
guǎn tā sān qī èr shí yī
mặc kệ
管他呢
guǎn tā ne
đừng bận tâm (về nó, anh ấy, v.v.)
管他的
guǎn tā de
đừng bận tâm (về nó, anh ấy, v.v.)