Bỏ qua đến nội dung

HSK 2.0 Cấp 1 HSK 3.0 Cấp 1 Đại từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. anh ấy
  2. 2. người đó
  3. 3. ai đó

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

5 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 5
一边唱歌,一边跳舞。
每天都要上学。
每天早上八点上班。
每天都要上网。
每天都要上课。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 他

他人
tā rén

người khác

他们
tā men

họ

其他
qí tā

khác

吉他
jí tā

guitar

K他命
k tā mìng

ketamine (thuốc gây mê, C13H16ClNO) (tiếng lóng)

他他米
tā tā mǐ

xem 榻榻米

他信
tā xìn

Thaksin Shinawatra (1949-), doanh nhân và chính trị gia Thái Lan, thủ tướng 2001-2006

他加禄语
tā jiā lù yǔ

tiếng Tagalog

他国
tā guó

nước khác

他娘的
tā niáng de

mẹ nó

他妈的
tā mā de

mẹ kiếp

他山之石可以攻玉
tā shān zhī shí kě yǐ gōng yù

đá núi khác có thể mài ngọc (thành ngữ); dùng lời phê bình từ bên ngoài để tự hoàn thiện mình

他律
tā lǜ

sự điều chỉnh từ bên ngoài

他性
tā xìng

tính tha

他杀
tā shā

án mạng

他用
tā yòng

công dụng khác

他者
tā zhě

người khác

他者化
tā zhě huà

tha hóa

他者性
tā zhě xìng

tính tha nhân

他迁
tā qiān

di dời

他乡
tā xiāng

tha hương

克他命
kè tā mìng

ketamine

别无他法
bié wú tā fǎ

không còn cách nào khác

别无他物
bié wú tā wù

không còn gì khác

别无他用
bié wú tā yòng

không còn công dụng nào khác

利他
lì tā

vị tha

利他主义
lì tā zhǔ yì

lòng vị tha

利他林
lì tā lín

Ritalin (tên thương hiệu)

利他能
lì tā néng

Ritalin (tên thương hiệu)

利他行为
lì tā xíng wéi

hành vi vị tha

利他灵
lì tā líng

Ritalin (tên thương hiệu)

北达科他
běi dá kē tā

Bắc Dakota

北达科他州
běi dá kē tā zhōu

Bắc Dakota

南达科他
nán dá kē tā

Nam Dakota

南达科他州
nán dá kē tā zhōu

Nam Dakota

各人自扫门前雪,莫管他家瓦上霜
gè rén zì sǎo mén qián xuě , mò guǎn tā jiā wǎ shàng shuāng

mỗi người tự quét tuyết trước cửa nhà mình, đừng bận tâm đến sương trên mái nhà người khác (thành ngữ)

吉他手
jí tā shǒu

nghệ sĩ guitar

吉他谱
jí tā pǔ

bản nhạc ghi cho đàn ghi ta

安非他命
ān fēi tā mìng

amphetamine (thuốc)

安非他明
ān fēi tā míng

amphetamine (từ mượn)

客死他乡
kè sǐ tā xiāng

xem 客死異鄉|客死异乡

巽他海峡
xùn tā hǎi xiá

Eo biển Sunda giữa Sumatra và Java

巽他群岛
xùn tā qún dǎo

Quần đảo Sunda (quần đảo Mã Lai)

扶他林
fú tā lín

voltaren, tên thương mại của diclofenac natri, một loại thuốc chống viêm không steroid dùng để giảm sưng và giảm đau

排他
pái tā

loại trừ

服他灵
fú tā líng

voltaren, tên thương mại của diclofenac natri, một loại thuốc chống viêm không steroid dùng để giảm sưng và giảm đau

流落他乡
liú luò tā xiāng

lưu lạc tha hương

犹他
yóu tā

Utah

犹他州
yóu tā zhōu

Utah (tiểu bang của Hoa Kỳ)

王顾左右而言他
wáng gù zuǒ yòu ér yán tā

vua nhìn trái nhìn phải rồi nói chuyện khác

甲基安非他命
jiǎ jī ān fēi tā mìng

methamphetamine

异国他乡
yì guó tā xiāng

đất khách quê người

管他
guǎn tā

bất kể

管他三七二十一
guǎn tā sān qī èr shí yī

mặc kệ

管他呢
guǎn tā ne

đừng bận tâm (về nó, anh ấy, v.v.)

管他的
guǎn tā de

đừng bận tâm (về nó, anh ấy, v.v.)

维他命
wéi tā mìng

vitamin

美他沙酮
měi tā shā tóng

metaxalone

耶弗他
yē fú tā

Gieptha (con trai của Gilead, quan xét của Israel, trong sách Các Quan Xét chương 11)

贝斯吉他
bèi sī jí tā

ghi-ta bass

辛伐他汀
xīn fá tā tīng

simvastatin

电吉他
diàn jí tā

ghi-ta điện

马尔他人
mǎ ěr tā rén

người Malta

马尔他语
mǎ ěr tā yǔ

tiếng Malta

马耳他
mǎ ěr tā

Malta