Bỏ qua đến nội dung

guǎn
HSK 3.0 Cấp 4 Động từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. quản lý
  2. 2. chăm sóc
  3. 3. điều khiển

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

14 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 3
不了这么多事情。
这码事你别
「好為人師」還是「好 閒事」?
Nguồn: Tatoeba.org (ID 876408)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 管

不管
bù guǎn

không quan tâm

主管
zhǔ guǎn

người quản lý

保管
bǎo guǎn

bảo quản

尽管
jǐn guǎn

只管
zhǐ guǎn

chỉ cần

吸管
xī guǎn

ống hút

掌管
zhǎng guǎn

chịu trách nhiệm

气管
qì guǎn

khí quản

水管
shuǐ guǎn

ống nước

监管
jiān guǎn

quản lý

看管
kān guǎn

chăm sóc

管子
guǎn zǐ

Guanzi

管子
guǎn zi

ống

管家
guǎn jiā

quản gia

管教
guǎn jiào

kỷ luật

管理
guǎn lǐ

quản lý

管理费
guǎn lǐ fèi

phí quản lý

管用
guǎn yòng

có hiệu quả

管辖
guǎn xiá

quản lý

管道
guǎn dào

ống dẫn

血管
xuè guǎn

mạch máu

三不管
sān bù guǎn

không ai quản lý

三极管
sān jí guǎn

đèn ba cực

三联管
sān lián guǎn

bộ ba

下水管
xià shuǐ guǎn

ống thoát nước

不怕官,只怕管
bù pà guān , zhǐ pà guǎn

không sợ quan, chỉ sợ người trực tiếp quản lý mình (tục ngữ: phải tuân theo người có quyền hành trực tiếp)

不管三七二十一
bù guǎn sān qī èr shí yī

bất kể hậu quả

不管不顾
bù guǎn bù gù

không màng đến

不管怎样
bù guǎn zěn yàng

dù sao đi nữa

中国保险监督管理委员会
zhōng guó bǎo xiǎn jiān dū guǎn lǐ wěi yuán huì

Ủy ban Giám sát và Quản lý Bảo hiểm Trung Quốc

中国无线电频谱管理和监测
zhōng guó wú xiàn diàn pín pǔ guǎn lǐ hé jiān cè

Ủy ban quản lý và giám sát phổ tần vô tuyến điện Trung Quốc (SRRC)

中国证券监督管理委员会
zhōng guó zhèng quàn jiān dū guǎn lǐ wěi yuán huì

Ủy ban Điều tiết Chứng khoán Trung Quốc

中国银行业监督管理委员会
zhōng guó yín háng yè jiān dū guǎn lǐ wěi yuán huì

Ủy ban Giám sát và Quản lý Ngân hàng Trung Quốc

中压管
zhōng yā guǎn

ống áp trung bình

主管人员
zhǔ guǎn rén yuán

giám đốc điều hành

主管教区
zhǔ guǎn jiào qū

giáo phận

主管机关
zhǔ guǎn jī guān

cơ quan quản lý

二极管
èr jí guǎn

điốt

交管
jiāo guǎn

kiểm soát giao thông

交通协管员
jiāo tōng xié guǎn yuán

nhân viên điều phối giao thông

交通管理局
jiāo tōng guǎn lǐ jú

cục quản lý giao thông

人事管理
rén shì guǎn lǐ

quản lý nhân sự

人群管理特别用途车
rén qún guǎn lǐ tè bié yòng tú chē

xe quản lý đám đông chuyên dụng

代管
dài guǎn

quản lý thay

任务管理器
rèn wu guǎn lǐ qì

trình quản lý tác vụ

企业管理
qǐ yè guǎn lǐ

quản lý doanh nghiệp

企业管理硕士
qǐ yè guǎn lǐ shuò shì

Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh

企管硕士
qǐ guǎn shuò shì

thạc sĩ quản trị kinh doanh

低音管
dī yīn guǎn

kèn bassoon

保管员
bǎo guǎn yuán

thủ kho

信息管理
xìn xī guǎn lǐ

quản lý thông tin

信管
xìn guǎn

ngòi nổ

侦毒管
zhēn dú guǎn

ống phát hiện độc

储水管
chǔ shuǐ guǎn

bể chứa nước cứu hỏa

光二极管
guāng èr jí guǎn

điốt quang

光电二极管
guāng diàn èr jí guǎn

điốt quang

内容管理系统
nèi róng guǎn lǐ xì tǒng

hệ thống quản lý nội dung

共管
gòng guǎn

đồng quản lý

出入境管理局
chū rù jìng guǎn lǐ jú

Cục Quản lý Xuất nhập cảnh (Trung Quốc)

分管
fēn guǎn

phụ trách

别管
bié guǎn

bất kể

加强管制
jiā qiáng guǎn zhì

tăng cường quản chế

包管
bāo guǎn

bảo đảm

半规管
bàn guī guǎn

ống bán khuyên

协管
xié guǎn

hỗ trợ quản lý

协管员
xié guǎn yuán

trợ lý quản lý

卵黄管
luǎn huáng guǎn

ống noãn hoàng

原肾管
yuán shèn guǎn

nguyên thận quản

吃粮不管事
chī liáng bù guǎn shì

ăn lương không làm việc

各人自扫门前雪,莫管他家瓦上霜
gè rén zì sǎo mén qián xuě , mò guǎn tā jiā wǎ shàng shuāng

mỗi người tự quét tuyết trước cửa nhà mình, đừng bận tâm đến sương trên mái nhà người khác (thành ngữ)

吹管
chuī guǎn

ống thổi

吹管乐
chuī guǎn yuè

nhạc thổi sáo

呼吸管
hū xī guǎn

ống thở

咽鼓管
yān gǔ guǎn

vòi nhĩ

品管
pǐn guǎn

kiểm soát chất lượng

商业管理
shāng yè guǎn lǐ

quản trị kinh doanh

单簧管
dān huáng guǎn

kèn clarinet

国务院国有资产监督管理委员会
guó wù yuàn guó yǒu zī chǎn jiān dū guǎn lǐ wěi yuán huì

Ủy ban Giám sát và Quản lý Tài sản Nhà nước thuộc Quốc vụ viện

国家外汇管理局
guó jiā wài huì guǎn lǐ jú

Cục Quản lý Ngoại hối Nhà nước

国家标准化管理委员会
guó jiā biāo zhǔn huà guǎn lǐ wěi yuán huì

Ủy ban Quản lý Tiêu chuẩn hóa Quốc gia

国家留学基金管理委员会
guó jiā liú xué jī jīn guǎn lǐ wěi yuán huì

Hội đồng Học bổng Quốc gia Trung Quốc

国家军品贸易管理委员会
guó jiā jūn pǐn mào yì guǎn lǐ wěi yuán huì

Ủy ban Quản lý Nhà nước về Thương mại Sản phẩm Quân sự

国家电力监管委员会
guó jiā diàn lì jiān guǎn wěi yuán huì

Ủy ban Giám sát và Quản lý Điện lực Nhà nước

国家食品药品监督管理局
guó jiā shí pǐn yào pǐn jiān dū guǎn lǐ jú

Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Nhà nước

国有资产监督管理委员会
guó yǒu zī chǎn jiān dū guǎn lǐ wěi yuán huì

Ủy ban Giám sát và Quản lý Tài sản Nhà nước

图书管理员
tú shū guǎn lǐ yuán

thủ thư

城市管理行政执法局
chéng shì guǎn lǐ xíng zhèng zhí fǎ jú

Cục Quản lý và Thực thi Pháp luật Hành chính Đô thị (Trung Quốc)

城管
chéng guǎn

cán bộ chấp pháp của chính quyền địa phương

多管闲事
duō guǎn xián shì

tọc mạch chuyện người khác

大管
dà guǎn

kèn bassoon

套管
tào guǎn

ống bọc

女管家
nǚ guǎn jiā

quản gia nữ

妻管严
qī guǎn yán

chồng sợ vợ

定时信管
dìng shí xìn guǎn

ngòi nổ hẹn giờ

寓管理于服务之中
yù guǎn lǐ yú fú wù zhī zhōng

đưa quản lý vào trong phục vụ

射精管
shè jīng guǎn

ống phóng tinh

专管
zhuān guǎn

chuyên quản lý một việc cụ thể

导液管
dǎo yè guǎn

ống thông (y khoa)

导管
dǎo guǎn

ống dẫn

导管组织
dǎo guǎn zǔ zhī

mô mạch

小支气管
xiǎo zhī qì guǎn

tiểu phế quản

少管闲事
shǎo guǎn xián shì

Lo việc của mình đi!

尖管面
jiān guǎn miàn

mì ống penne

尿生殖管道
niào shēng zhí guǎn dào

đường niệu dục

工商管理硕士
gōng shāng guǎn lǐ shuò shì

Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (MBA)

巴松管
bā sōng guǎn

kèn bassoon (từ mượn)

巴颂管
bā sòng guǎn

kèn bassoon (từ mượn)

弯管面
wān guǎn miàn

mì ống cong

彤管贻
tóng guǎn yí

quà tặng giữa những người yêu nhau

微管
wēi guǎn

ống nhỏ

微管蛋白
wēi guǎn dàn bái

tubulin

微丝血管
wēi sī xuè guǎn

mao mạch máu

微血管
wēi xuè guǎn

mao mạch

心血管
xīn xuè guǎn

tim mạch

心血管疾病
xīn xuè guǎn jí bìng

bệnh tim mạch

应变管理
yìng biàn guǎn lǐ

quản lý thay đổi (kinh doanh)

托管
tuō guǎn

sự ủy thác, chế độ ủy trị

托管班
tuō guǎn bān

chương trình sau giờ học

拉管
lā guǎn

kèn trombon

排气管
pái qì guǎn

ống xả

排水管
pái shuǐ guǎn

ống thoát nước

排污地下主管网
pái wū dì xià zhǔ guǎn wǎng

mạng lưới thoát nước thải ngầm

排污管
pái wū guǎn

ống thoát nước thải

接管
jiē guǎn

tiếp quản

控管
kòng guǎn

kiểm soát (chất lượng, v.v.)

插管
chā guǎn

đặt nội khí quản

摞管
luò guǎn

thủ dâm

撒手不管
sā shǒu bù guǎn

đứng ngoài và không làm gì (thành ngữ)

撸管
lū guǎn

(tiếng lóng) thủ dâm

支气管
zhī qì guǎn

ống phế quản

支气管炎
zhī qì guǎn yán

viêm phế quản

放松管制
fàng sōng guǎn zhì

deregulation

数字版权管理
shù zì bǎn quán guǎn lǐ

quản lý quyền kỹ thuật số (DRM)

斜管面
xié guǎn miàn

mì ống penne

映像管
yìng xiàng guǎn

ống hình

晶体管
jīng tǐ guǎn

transistor

木管乐器
mù guǎn yuè qì

nhạc cụ hơi gỗ

本地管理界面
běn dì guǎn lǐ jiè miàn

giao diện quản lý cục bộ (viễn thông)

根管治疗
gēn guǎn zhì liáo

điều trị tủy răng (nha khoa)

枪管
qiāng guǎn

nòng súng

档案总管
dàng àn zǒng guǎn

trình quản lý tệp

档案转送存取及管理
dàng àn zhuǎn sòng cún qǔ jí guǎn lǐ

Chuyển giao, truy cập và quản lý tệp tin

死人不管
sǐ rén bù guǎn

(thông tục) phó mặc, không thèm quan tâm đến việc gì

毛细血管
máo xì xuè guǎn

mạch máu mao mạch

气管切开术
qì guǎn qiē kāi shù

phẫu thuật mở khí quản (y học)

气管插管术
qì guǎn chā guǎn shù

đặt nội khí quản (y học)

气管炎
qì guǎn yán

viêm khí quản do vi khuẩn (viêm khí quản, thường do Staphylococcus aureus gây ra)

气管痉挛
qì guǎn jìng luán

co thắt phế quản (như trong hen suyễn)

氧炔吹管
yǎng quē chuī guǎn

đèn xì oxyaxetylen

水烟管
shuǐ yān guǎn

bong

水管工
shuǐ guǎn gōng

thợ sửa ống nước

水管工人
shuǐ guǎn gōng rén

thợ sửa ống nước

水管面
shuǐ guǎn miàn

mì ống dạng ống (ví dụ penne, rigatoni, ziti)

污水管
wū shuǐ guǎn

ống thoát nước thải

消化管
xiāo huà guǎn

ống tiêu hóa

涵管
hán guǎn

ống cống

淋巴管
lín bā guǎn

mạch bạch huyết

泪管
lèi guǎn

ống lệ

滴定管
dī dìng guǎn

ống chuẩn độ

滴管
dī guǎn

ống nhỏ giọt

激光二极管
jī guāng èr jí guǎn

điốt laser

无线电管理委员会
wú xiàn diàn guǎn lǐ wěi yuán huì

Ủy ban quản lý vô tuyến điện

烟管
yān guǎn

tẩu hút thuốc

烟管面
yān guǎn miàn

mì ống khuỷu tay

照管
zhào guǎn

trông nom

热缩管
rè suō guǎn

ống co nhiệt

灯管
dēng guǎn

đèn huỳnh quang

爆管
bào guǎn

ống phát hỏa đạn pháo

物业管理
wù yè guǎn lǐ

quản lý bất động sản

物流管理
wù liú guǎn lǐ

logistics

物管
wù guǎn

quản lý bất động sản

玻璃管
bō li guǎn

ống thủy tinh

甭管
béng guǎn

bất kể; dù (ở đâu, ai, v.v.)

田间管理
tián jiān guǎn lǐ

quản lý đồng ruộng

男管家
nán guǎn jiā

quản gia nam

瘘管
lòu guǎn

lỗ rò

发光二极管
fā guāng èr jí guǎn

điốt phát quang

监管体制
jiān guǎn tǐ zhì

hệ thống quản lý giám sát

盘管
pán guǎn

cuộn ống trong nồi cất (dùng để chưng cất)

省直管县
shěng zhí guǎn xiàn

tỉnh quản lý trực tiếp huyện (cải cách hành chính ở Trung Quốc)

看着不管
kàn zhe bù guǎn

đứng nhìn mà không quan tâm

真空管
zhēn kōng guǎn

ống chân không

磁控管
cí kòng guǎn

magnetron khoang (dùng để tạo ra vi sóng)

神经管
shén jīng guǎn

ống thần kinh (phôi thai học)

科学管理
kē xué guǎn lǐ

quản lý khoa học

空中交通管制
kōng zhōng jiāo tōng guǎn zhì

kiểm soát không lưu

空中交通管制员
kōng zhōng jiāo tōng guǎn zhì yuán

kiểm soát viên không lưu

站管理
zhàn guǎn lǐ

quản lý nhà ga

竹管
zhú guǎn

ống tre

笙管
shēng guǎn

ống sáo của sáo ống

笔管面
bǐ guǎn miàn

mì ống penne

管不着
guǎn bu zháo

không có quyền hoặc khả năng can thiệp vào việc gì

管中窥豹
guǎn zhōng kuī bào

nhìn báo qua ống tre; chỉ thấy một phần nhỏ, không thấy toàn cảnh

管井
guǎn jǐng

giếng khoan

管他
guǎn tā

bất kể

管他三七二十一
guǎn tā sān qī èr shí yī

mặc kệ

管他呢
guǎn tā ne

đừng bận tâm (về nó, anh ấy, v.v.)

管他的
guǎn tā de

đừng bận tâm (về nó, anh ấy, v.v.)

管仲
guǎn zhòng

Quản Trọng (-645 TCN), chính trị gia nổi tiếng của nước Tề thời Xuân Thu

管住
guǎn zhù

kiểm soát