粘
Định nghĩa
- 1. dính
- 2. keo
- 3. dán
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Câu ví dụ
Hiển thị 1请把这张纸 粘 在墙上。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 粘
dán
chảo chống dính
dính nhớp
kết dính
xem 粘皮帶骨|粘皮带骨
sánh; nhớt; quánh
dính; nếp (cảm giác khi ăn)
bám chặt
kết dính
cá ép (Echeneis naucrates)
sâu keo (ví dụ: Mythimna separata hoặc Leucania separata, sâu hại ngũ cốc chính)
dính vào
sự dính kết
khóa dán