Bỏ qua đến nội dung

tiē
HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. dán
  2. 2. dán dính
  3. 3. dán keo

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
墙上 满了红色标语。
这张画 得有点偏。
请把标签 在箱子上。
春节时,家家户户都 对联。
吗?
Nguồn: Tatoeba.org (ID 6850343)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 贴

张贴
zhāng tiē

dánh

津贴
jīn tiē

phụ cấp

粘贴
zhān tiē

dán

补贴
bǔ tiē

hỗ trợ

贴切
tiē qiè

khít khao

贴近
tiē jìn

dính sát

体贴
tǐ tiē

tinh tế

乳贴
rǔ tiē

miếng dán ngực

便利贴
biàn lì tiē

giấy ghi chú dính

倒贴
dào tiē

lỗ tiền thay vì được trả

利贴
lì tiē

giấy ghi chú dán

前胸贴后背
qián xiōng tiē hòu bèi

đói lả

剪贴板
jiǎn tiē bǎn

bảng tạm

剪贴簿
jiǎn tiē bù

sổ lưu niệm

创口贴
chuāng kǒu tiē

băng cá nhân

创可贴
chuāng kě tiē

băng cá nhân

大头贴
dà tóu tiē

máy chụp ảnh dán nhãn

妥贴
tuǒ tiē

thỏa đáng

宝贴
bǎo tiē

Blu-tack (nhãn hiệu)

岗位津贴
gǎng wèi jīn tiē

phụ cấp chức vụ; trợ cấp theo vị trí công việc

拚贴
pīn tiē

nghệ thuật cắt dán; tranh cắt dán

招贴
zhāo tiē

áp phích

招贴画
zhāo tiē huà

tranh áp phích (để quảng cáo hoặc tuyên truyền)

拼贴
pīn tiē

pastiche

敷贴
fū tiē

bôi, trát

方便贴
fāng biàn tiē

giấy ghi chú dán

春贴
chūn tiē

xem 春聯|春联

止血贴
zhǐ xuè tiē

băng cá nhân

浮贴
fú tiē

dán nhẹ để có thể gỡ ra sau này

热脸贴冷屁股
rè liǎn tiē lěng pì gu

bị hắt hủi dù có thiện ý

发贴
fā tiē

dán lên (tường)

稳贴
wěn tiē

an toàn

紧贴
jǐn tiē

bám sát

脸上贴金
liǎn shàng tiē jīn

nghĩa bóng: nói tốt, khen ngợi công đức của (bản thân hoặc người khác)

贴合
tiē hé

khớp chặt

贴合面
tiē hé miàn

bề mặt tiếp xúc

贴吧
tiē bā

Baidu Tieba, diễn đàn trực tuyến Trung Quốc do Baidu Inc. điều hành

贴士
tiē shì

(từ mượn) lời khuyên

贴心
tiē xīn

thân thiết, gần gũi

贴心贴肺
tiē xīn tiē fèi

chu đáo và quan tâm

贴息
tiē xī

chiết khấu lãi suất trên hối phiếu

贴旦
tiē dàn

vai nữ phụ trong kinh kịch Trung Quốc

贴水
tiē shuǐ

agio (phí đổi tiền tệ)

贴片式
tiē piàn shì

kiểu gắn trên bề mặt (điện tử)

贴牌
tiē pái

cung cấp sản phẩm để được bán dưới thương hiệu của người mua

贴现
tiē xiàn

chiết khấu

贴现率
tiē xiàn lǜ

tỷ lệ chiết khấu

贴生
tiē shēng

nam phụ trong vở kịch Trung Quốc

贴画
tiē huà

tranh dán tường

贴纸
tiē zhǐ

nhãn dán

贴膜
tiē mó

màng bảo vệ hoặc màng màu (cho màn hình LCD, cửa kính ô tô, v.v.)

贴花
tiē huā

đồ trang trí đính lên

贴身
tiē shēn

mặc sát vào người

贴身卫队
tiē shēn wèi duì

vệ sĩ riêng

贴边
tiē biān

đường viền

贴锡箔
tiē xī bó

trang trí bằng giấy thiếc

贴题
tiē tí

liên quan

车贴
chē tiē

phụ cấp xe

锅贴
guō tiē

sủi cảo chiên

额外补贴
é wài bǔ tiē

trợ cấp thêm, tiền thưởng thêm

体贴入微
tǐ tiē rù wēi

tỏ ra hết sức quan tâm chu đáo; chăm sóc tỉ mỉ

魔术贴
mó shù tiē

khóa dán

黏贴
nián tiē

dán vào; dán lên