贴
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. dán; dính; gắn
- 2. sát; kề; áp sát
- 3. trợ cấp; bù thêm; phụ cấp
- 4. đăng; niêm yết
- 5. miếng
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 贴
dán (thông báo, áp phích); niêm yết
phụ cấp
dán
trợ cấp; phụ cấp
sát nghĩa; thích đáng; xác đáng
áp sát; sát gần
ân cần; chu đáo; quan tâm
giấy ghi chú dính
lỗ tiền thay vì được trả
giấy ghi chú dán
đói lả
bảng tạm
sổ lưu niệm
băng cá nhân
băng cá nhân
máy chụp ảnh dán nhãn
thỏa đáng
Blu-tack (nhãn hiệu)
phụ cấp chức vụ; trợ cấp theo vị trí công việc
nghệ thuật cắt dán; tranh cắt dán
áp phích
tranh áp phích (để quảng cáo hoặc tuyên truyền)
pastiche
bôi, trát
giấy ghi chú dán
xem 春聯|春联
băng cá nhân
dán nhẹ để có thể gỡ ra sau này
bị hắt hủi dù có thiện ý
dán lên (tường)
an toàn
bám sát
nghĩa bóng: nói tốt, khen ngợi công đức của (bản thân hoặc người khác)
khớp chặt
bề mặt tiếp xúc
Baidu Tieba, diễn đàn trực tuyến Trung Quốc do Baidu Inc. điều hành
(từ mượn) lời khuyên
thân thiết, gần gũi
chiết khấu lãi suất trên hối phiếu
vai nữ phụ trong kinh kịch Trung Quốc
agio (phí đổi tiền tệ)
kiểu gắn trên bề mặt (điện tử)
cung cấp sản phẩm để được bán dưới thương hiệu của người mua
chiết khấu
tỷ lệ chiết khấu
nam phụ trong vở kịch Trung Quốc
nhãn dán
màng bảo vệ hoặc màng màu (cho màn hình LCD, cửa kính ô tô, v.v.)
đồ trang trí đính lên
mặc sát vào người
vệ sĩ riêng
đường viền
trang trí bằng giấy thiếc
liên quan
phụ cấp xe
sủi cảo chiên
trợ cấp thêm, tiền thưởng thêm
tỏ ra hết sức quan tâm chu đáo; chăm sóc tỉ mỉ
khóa dán
dán vào; dán lên