Bỏ qua đến nội dung

lèi
HSK 2.0 Cấp 2 HSK 3.0 Cấp 2 Tính từ Phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. mệt mỏi
  2. 2. kiệt sức
  3. 3. vất vả

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 3
垮了。
我今天很 ,想早点休息。
我很
Nguồn: Tatoeba.org (ID 397734)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 累

劳累
láo lèi

mệt mỏi

拖累
tuō lěi

làm vướng

积累
jī lěi

tích lũy

累积
lěi jī

tích lũy

累计
lěi jì

tổng cộng

事危累卵
shì wēi lěi luǎn

việc nguy như trứng chồng

伤痕累累
shāng hén lěi lěi

thương tích đầy mình

危如累卵
wēi rú lěi luǎn

nguy như chồng trứng

受累
shòu lěi

bị lôi vào

受累
shòu lèi

bị liên lụy

墨累
mò lèi

Murray (tên)

墨累达令流域
mò lèi dá lìng liú yù

hệ thống sông Murray-Darling ở đông nam Australia

多累
duō lèi

Tôi đã làm phiền bạn

家累千金,坐不垂堂
jiā lěi qiān jīn , zuò bù chuí táng

nghĩa bóng người giàu không liều mình vào chỗ nguy hiểm

帕累托
pà lèi tuō

Vilfredo Pareto (1848-1923), nhà kinh tế học người Ý

帕累托最优
pà lèi tuō zuì yōu

hiệu quả Pareto (kinh tế học)

帕累托法则
pà lèi tuō fǎ zé

nguyên tắc Pareto

带累
dài lěi

làm liên lụy

弹痕累累
dàn hén lěi lěi

đầy vết đạn

德累斯顿
dé lèi sī dùn

Dresden, thủ phủ bang Sachsen, Đức

心累
xīn lèi

kiệt sức về mặt cảm xúc; mệt mỏi trong lòng

成千累万
chéng qiān lěi wàn

vô số

成年累月
chéng nián lěi yuè

năm này qua năm khác

拖累症
tuō lěi zhèng

sự phụ thuộc lẫn nhau (tâm lý học)

整年累月
zhěng nián lěi yuè

tháng này qua tháng khác, năm này qua năm khác

日积月累
rì jī yuè lěi

tích lũy qua thời gian dài

果实累累
guǒ shí léi léi

nghĩa đen: quả sai trĩu cành (thành ngữ)

牵累
qiān lěi

làm gánh nặng

疲累
pí lèi

mệt mỏi

盈箱累箧
yíng xiāng lěi qiè

chất đầy rương hòm và giỏ sọt đến miệng (với châu báu)

硕果累累
shuò guǒ lěi lěi

sai trĩu quả

积年累月
jī nián lěi yuè

năm này qua năm khác (thành ngữ)

积德累功
jī dé lěi gōng

tích đức lũy công

积累性
jī lěi xìng

tính tích lũy

积累毒性
jī lěi dú xìng

chất độc tích lũy

累加器
lěi jiā qì

bộ tích lũy (trong máy tính)

累加总数
lěi jiā zǒng shù

tổng số tích lũy

累及
lěi jí

liên lụy

累垮
lèi kuǎ

kiệt sức

累坏
lèi huài

kiệt sức

累心
lèi xīn

mệt mỏi (về tinh thần hoặc cảm xúc)

累成狗
lèi chéng gǒu

mệt như chó

累死累活
lèi sǐ lèi huó

làm việc đến kiệt sức vì quá sức

累犯
lěi fàn

tái phạm nhiều lần

累积剂量
lěi jī jì liàng

liều tích lũy

累累
léi léi

(văn chương) (quả, thành tựu...) thành chùm, thành đống, chất đống

累累
lěi lěi

lặp đi lặp lại

累觉不爱
lèi jué bù ài

(nghĩa đen) mệt mỏi (vì khó khăn trong tình cảm) đến mức cảm thấy không thể yêu lại lần nữa (tiếng lóng Internet)

累赘
léi zhuì

thừa thãi

累趴
lèi pā

mệt đến mức gục ngã

累进
lěi jìn

lũy tiến

经年累月
jīng nián lěi yuè

trong nhiều năm

罪行累累
zuì xíng lěi lěi

có nhiều tội ác chồng chất

芜累
wú lěi

rối rắm và thừa thãi

血债累累
xuè zhài lěi lěi

nợ máu chồng chất đòi trả

负债累累
fù zhài lěi lěi

mắc nợ chồng chất

负累
fù lěi

liên lụy

负累
fù lèi

gánh nặng

赤字累累
chì zì lěi lěi

mắc nợ chồng chất

连篇累牍
lián piān lěi dú

dài dòng dài văn dài và tẻ nhạt (thành ngữ)

连累
lián lěi

liên lụy

达累斯萨拉姆
dá lèi sī sà lā mǔ

Dar es Salaam (thủ đô cũ của Tanzania)

长年累月
cháng nián lěi yuè

năm này qua năm khác (thành ngữ)

长篇累牍
cháng piān lěi dú

(văn bản) rất dài dòng (thành ngữ)

马累
mǎ lèi

Malé, thủ đô của Maldives