A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. kinh nghiệm
- 2. trải nghiệm; trải qua
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Quan hệ giữa các từ
Câu ví dụ
Hiển thị 5他的 经验 不足,无法胜任这项工作。
他欠缺 经验 ,所以工作很吃力。
我们经常分享学习 经验 。
别小看他,他 经验 很丰富。
那位大夫很有 经验 。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.