Bỏ qua đến nội dung

hǎn

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. hiếm

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Từ chứa 罕

稀罕
xī han

hiếm có

罕见
hǎn jiàn

hiếm

亚伯拉罕
yà bó lā hǎn

Áp-ra-ham

人迹罕至
rén jì hǎn zhì

hiếm người lui tới

伊斯法罕
yī sī fǎ hǎn

Isfahan (tỉnh và thành phố ở miền trung Iran)

加拉罕
jiā lā hǎn

Leo Karakhan (1889-1937), đại sứ Liên Xô tại Trung Quốc 1921-26, bị xử tử trong cuộc thanh trừng năm 1937 của Stalin

古根罕
gǔ gēn hǎn

Guggenheim (tên)

古根罕喷气推进研究中心
gǔ gēn hǎn pēn qì tuī jìn yán jiū zhōng xīn

Phòng thí nghiệm Hàng không Guggenheim tại Viện Công nghệ California (GALCIT, từ 1926)

撒马尔罕
sā mǎ ěr hǎn

Samarkand, thành phố ở Uzbekistan

新罕布什尔
xīn hǎn bù shí ěr

New Hampshire, tiểu bang Hoa Kỳ

新罕布什尔州
xīn hǎn bù shí ěr zhōu

bang New Hampshire, Hoa Kỳ

瓦罕走廊
wǎ hǎn zǒu láng

Hành lang Wakhan, dải đất hẹp ở phía đông bắc Afghanistan giáp biên giới với Trung Quốc ở đầu phía đông

穆罕默德
mù hǎn mò dé

Mohammed (khoảng 570-632), nhân vật trung tâm của Hồi giáo và là nhà tiên tri của Chúa

穆罕默德·欧玛
mù hǎn mò dé · ōu mǎ

Mullah Mohammad Omar (khoảng 1960-2013), lãnh đạo Taliban, nguyên thủ quốc gia Afghanistan 1996-2001

穆罕默德六世
mù hǎn mò dé liù shì

Quốc vương Mohammed VI của Maroc

纳罕
nà hǎn

ngạc nhiên, kinh ngạc

罕有
hǎn yǒu

hiếm khi có

莫罕达斯
mò hǎn dá sī

Mohandas (tên riêng)

赛罕
sài hǎn

quận Saihan của thành phố Hohhot, Nội Mông

赛罕区
sài hǎn qū

Khu Tái Hãn của thành phố Hohhot, Nội Mông

达尔罕茂明安联合旗
dá ěr hǎn mào míng ān lián hé qí

kỳ liên hợp Darhan Muming'an ở Baotou, Nội Mông

郎格罕氏岛
láng gé hǎn shì dǎo

đảo Langerhans (y học)

默罕默德
mò hǎn mò dé

Mohammed (khoảng 570-632), nhân vật trung tâm của Hồi giáo và là nhà tiên tri của Chúa