访
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. thăm
- 2. đến thăm
- 3. tìm kiếm
- 4. hỏi thăm
- 5. điều tra
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 访
trao đổi thăm viếng
đến thăm
thăm viếng
thăm viếng
phỏng vấn
thăm viếng
phỏng vấn
khiếu nại lên cấp trên
thăm hỏi bạn bè và họ hàng
điều khiển truy cập phương tiện
tầng điều khiển truy nhập môi trường
người đến thăm
khiếu nại hoặc kiến nghị với cơ quan chức năng bằng thư từ hoặc trực tiếp đến gặp
đến thăm
đoàn tham quan
được phỏng vấn
người được phỏng vấn
thăm lại
chuyến thăm cấp nhà nước
đi thăm chính thức (thường là ra nước ngoài)
Kiểm soát truy cập phương tiện
bí mật thăm hỏi
điều tra, thăm dò tại chỗ
khảo sát thực địa
phỏng vấn (một người cụ thể hoặc về một chủ đề cụ thể)
hỏi thăm
đi thăm dân gian trong trang phục thường dân
phóng viên điều tra
tìm kiếm bằng cách hỏi thăm hoặc tìm tòi
điều tra công khai và bí mật (thành ngữ); điều tra công khai và bí mật
điều tra công khai và bí mật (thành ngữ); điều tra công khai và bí mật
điều tra công khai và bí mật (thành ngữ); xem xét công khai và bí mật
điều tra bí mật
điều tra
phỏng vấn tại hiện trường
(miệt thị) (nói về nhân vật nổi tiếng) đến thăm (nước khác) (dùng khi không tán thành chuyến thăm vì lý do chính trị)
thăm lại
tìm kiếm và hỏi thăm
nếu là việc dệt vải, hãy hỏi người hầu gái (thành ngữ); khi quản lý một việc, hãy tham khảo chuyên gia thích hợp
việc cày thì hỏi người nô bộc, việc dệt thì hỏi người hầu gái (thành ngữ); khi quản lý một việc, hãy tham khảo chuyên gia thích hợp
người được phỏng vấn
sự ghé thăm của ngài (kính ngữ)
tìm kiếm di tích cổ
phóng viên hiện trường
phương thức truy cập
người phỏng vấn
lượt truy cập
khách thăm; người đến thăm
hỏi thăm
tìm thầy học đạo
thăm Triều Tiên
điều tra
tìm kiếm
thăm Hồng Kông
thăm Mỹ
thăm Đài Loan
đi thăm họ hàng và bạn bè (thành ngữ)
thăm hỏi người nghèo khổ và hỏi về nỗi khổ của họ (thành ngữ)
đến thăm, bày tỏ lòng kính trọng
đi thăm bạn bè và người thân
thăm viếng
đến thăm (một nơi)
đến thăm
thăm lại
đi cùng
ghé thăm trên đường đi