Bỏ qua đến nội dung

访

fǎng

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thăm
  2. 2. đến thăm
  3. 3. tìm kiếm
  4. 4. hỏi thăm
  5. 5. điều tra

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我拜 访 了Dan。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 464950)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 访

互访
hù fǎng

trao đổi thăm viếng

来访
lái fǎng

đến thăm

出访
chū fǎng

thăm viếng

拜访
bài fǎng

thăm viếng

采访
cǎi fǎng

phỏng vấn

访问
fǎng wèn

thăm viếng

访谈
fǎng tán

phỏng vấn

上访
shàng fǎng

khiếu nại lên cấp trên

串亲访友
chuàn qīn fǎng yǒu

thăm hỏi bạn bè và họ hàng

介质访问控制
jiè zhì fǎng wèn kòng zhì

điều khiển truy cập phương tiện

介质访问控制层
jiè zhì fǎng wèn kòng zhì céng

tầng điều khiển truy nhập môi trường

来访者
lái fǎng zhě

người đến thăm

信访
xìn fǎng

khiếu nại hoặc kiến nghị với cơ quan chức năng bằng thư từ hoặc trực tiếp đến gặp

到访
dào fǎng

đến thăm

参访团
cān fǎng tuán

đoàn tham quan

受访
shòu fǎng

được phỏng vấn

受访者
shòu fǎng zhě

người được phỏng vấn

回访
huí fǎng

thăm lại

国事访问
guó shì fǎng wèn

chuyến thăm cấp nhà nước

外出访问
wài chū fǎng wèn

đi thăm chính thức (thường là ra nước ngoài)

媒体访问控制
méi tǐ fǎng wèn kòng zhì

Kiểm soát truy cập phương tiện

密访
mì fǎng

bí mật thăm hỏi

察访
chá fǎng

điều tra, thăm dò tại chỗ

实地访视
shí dì fǎng shì

khảo sát thực địa

专访
zhuān fǎng

phỏng vấn (một người cụ thể hoặc về một chủ đề cụ thể)

寻访
xún fǎng

hỏi thăm

微服私访
wēi fú sī fǎng

đi thăm dân gian trong trang phục thường dân

采访记者
cǎi fǎng jì zhě

phóng viên điều tra

探访
tàn fǎng

tìm kiếm bằng cách hỏi thăm hoặc tìm tòi

明察暗访
míng chá àn fǎng

điều tra công khai và bí mật (thành ngữ); điều tra công khai và bí mật

明查暗访
míng chá àn fǎng

điều tra công khai và bí mật (thành ngữ); điều tra công khai và bí mật

暗察明访
àn chá míng fǎng

điều tra công khai và bí mật (thành ngữ); xem xét công khai và bí mật

暗访
àn fǎng

điều tra bí mật

查访
chá fǎng

điều tra

现场采访
xiàn chǎng cǎi fǎng

phỏng vấn tại hiện trường

窜访
cuàn fǎng

(miệt thị) (nói về nhân vật nổi tiếng) đến thăm (nước khác) (dùng khi không tán thành chuyến thăm vì lý do chính trị)

答访
dá fǎng

thăm lại

缉访
jī fǎng

tìm kiếm và hỏi thăm

织当访婢
zhī dāng fǎng bì

nếu là việc dệt vải, hãy hỏi người hầu gái (thành ngữ); khi quản lý một việc, hãy tham khảo chuyên gia thích hợp

耕当问奴,织当访婢
gēng dāng wèn nú , zhī dāng fǎng bì

việc cày thì hỏi người nô bộc, việc dệt thì hỏi người hầu gái (thành ngữ); khi quản lý một việc, hãy tham khảo chuyên gia thích hợp

被访者
bèi fǎng zhě

người được phỏng vấn

见访
jiàn fǎng

sự ghé thăm của ngài (kính ngữ)

访古
fǎng gǔ

tìm kiếm di tích cổ

访员
fǎng yuán

phóng viên hiện trường

访问方式
fǎng wèn fāng shì

phương thức truy cập

访问者
fǎng wèn zhě

người phỏng vấn

访问量
fǎng wèn liàng

lượt truy cập

访客
fǎng kè

khách thăm; người đến thăm

访寻
fǎng xún

hỏi thăm

访师求学
fǎng shī qiú xué

tìm thầy học đạo

访朝
fǎng cháo

thăm Triều Tiên

访查
fǎng chá

điều tra

访求
fǎng qiú

tìm kiếm

访港
fǎng gǎng

thăm Hồng Kông

访美
fǎng měi

thăm Mỹ

访台
fǎng tái

thăm Đài Loan

访亲问友
fǎng qīn wèn yǒu

đi thăm họ hàng và bạn bè (thành ngữ)

访贫问苦
fǎng pín wèn kǔ

thăm hỏi người nghèo khổ và hỏi về nỗi khổ của họ (thành ngữ)

谒访
yè fǎng

đến thăm, bày tỏ lòng kính trọng

走亲访友
zǒu qīn fǎng yǒu

đi thăm bạn bè và người thân

走访
zǒu fǎng

thăm viếng

踏访
tà fǎng

đến thăm (một nơi)

造访
zào fǎng

đến thăm

重访
chóng fǎng

thăm lại

随访
suí fǎng

đi cùng

顺访
shùn fǎng

ghé thăm trên đường đi