当
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. làm; đảm nhiệm; giữ chức
- 2. khi; lúc
- 3. nên; phải
- 4. đảm đương; gánh vác; chịu
- 5. trước mặt; trước
- 6. keng; choang
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
3 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5你把我 当 好朋友吗?
她想 当 模特儿。
他下周上岗 当 保安。
大家推选他 当 班长。
别把我 当 傻瓜。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 当
mắc lừa; bị lừa
không dám (nhận lời khen); quá khen
đảm nhận; đóng vai trò; giữ vai
không gì cản nổi; thế như chẻ tre
thỏa đáng; ổn thỏa
thỏa đáng; thích đáng; hợp lý
thích hợp; thỏa đáng; phù hợp
nên; phải; cần phải
đảm đương; gánh vác
đúng lúc; vừa đúng khi; giữa lúc
chính đáng; hợp lý; đúng đắn
mỗi khi
lẽ đương nhiên; dĩ nhiên
ngay lập tức; tức thì
ở giữa; chính giữa
hoàn toàn xứng đáng; không hổ thẹn
đương sự; người trong cuộc
ngày nay; hiện nay
đương đại; thời nay
coi như; xem là
lúc đầu; ban đầu; thuở ban đầu; hồi đó; khi ấy; trước đây
hiện nay; hiện tại; trước mắt
việc cấp bách trước mắt; ưu tiên hàng đầu
ngay lập tức; ngay tại chỗ
địa phương; tại chỗ
tại chỗ; ngay tại trận
ngày hôm đó
ngay hôm đó; trong ngày
năm ấy; hồi đó; thuở ấy
chính năm đó
cẩn thận; coi chừng; chú ý
coi như; xem là
ngày hôm đó; ngày ấy
ngày đó
lúc đó; khi đó; bấy giờ; hồi đó; đương thời
ngay lập tức; tức thì; liền ngay
vào tối đó
ngay tối hôm đó; cùng tối ấy
đương nhiên; tất nhiên; dĩ nhiên
coi là thật; tưởng thật
trước mặt mọi người; công khai
trước mặt
được bầu; trúng cử
trước mặt; trực tiếp; mặt đối mặt
khá; tương đối; đáng kể
tương đương với
thích hợp; thích đáng
cửa xứng đôi
dẫn đầu
leng keng
bị lừa một lần, khôn một lần
bất chính đáng
cạnh tranh không lành mạnh
không hề suy giảm so với năm xưa
không thỏa đáng; không thích hợp
không coi là chuyện gì to tát
vô dụng
chiếm đoạt bất chính
không quan trọng
không thích hợp
thẳng thắn
A-đam
Adam Smith (1723-1790), nhà triết học đạo đức và kinh tế học tiên phong người Scotland, tác giả của cuốn The Wealth of Nations (Sự giàu có của các quốc gia)
Adams
Adamstown, thủ đô của Quần đảo Pitcairn
tiện lợi
xong xuôi
thích hợp
huyện Lưỡng Đương
huyện Lưỡng Đang
cầm đồ
đúng như phải thế
liều tương đương
việc mờ ám
nửa bình nước kêu leng keng
xem xét khác đi
kêu leng keng
kẻng kẻng
tiếng leng keng
kêu leng keng
bị lợi dụng
phải
sống lại sau khi bị giết (nhân vật trong truyện) (tiếng lóng)
rầm
khoảng chừng
trở thành cha kế khi bạn đời mang thai con của người khác
phái Kadam
keng
đing đong
xe điện (đặc biệt là xe điện Bắc Kinh thời kỳ 1924-1956)
đối mặt với kẻ thù mạnh
lớn nhưng không thực tế (thành ngữ)
không thích hợp
thời khắc quan trọng
(thông tục) hoan hô
người tài giỏi không khoe chiến tích xưa (thành ngữ)
dám làm dám chịu (thành ngữ)
đi bộ thay vì đi xe (thành ngữ)
nhất định
đã định, sẵn sàng, xong
tài sản gia đình
uống rượu mà ca hát (thành ngữ); nghĩa bóng: đời người ngắn ngủi, hãy vui chơi khi còn có thể
hộp cơm trưa
hối hận về những việc đã làm trong quá khứ (thành ngữ)
hát thay cho khóc (thành ngữ)
coi như điều hiển nhiên
coi điều gì đó là điều hiển nhiên
Tôi xấu hổ và không dám nhận vinh dự này; nghĩa bóng: tôi không xứng đáng với lời khen của bạn.
gánh vác (trách nhiệm)
coi sự tiện lợi của người khác là điều tùy tiện
lấy lông gà làm lệnh tiễn (thành ngữ); mượn cớ để ra oai
dám làm dám chịu
Staunton (tên người)
hai bên lực lượng ngang nhau; lực lượng tương đương
xem 早知今日何必當初|早知今日何必当初
nếu biết trước ngày nay thì lúc đầu đâu cần phải như vậy (thành ngữ)
Cùng hưởng phúc, cùng chịu họa (thành ngữ); cho dù tốt hay xấu
Cùng hưởng phúc, cùng chịu nạn (thành ngữ); cho dù tốt hay xấu
năng suất hạt nhân
đương lượng TNT
coi như
(thực vật học) cây tình yêu
chính giữa
đang ở độ tuổi sung sức nhất
tính chính đáng (về mặt chính trị)
đúng lúc cho việc gì đó
lý do chính đáng
tự vệ chính đáng
dãy núi Võ Đang ở tây bắc Hồ Bắc
(tin học) bị treo, bị sập
nghĩa đen: cho ngựa chết uống thuốc (thành ngữ)
đầy ắp
đầy ắp
thị trấn Zêdang thuộc huyện Nêdong, Tây Tạng, thủ phủ của tỉnh Lhokha
thị trấn Zêdang
quận Ô Đang, thành phố Quý Dương, Quý Châu
quận Ô Đang, thành phố Quý Dương, Quý Châu
một cách nhanh nhẹn
đáng tin cậy
đảm đương một mình; tự chịu trách nhiệm về một mặt
nên; phải
ngói mái
xem 做一天和尚撞一天鐘|做一天和尚撞一天钟
nhận chức vụ
nếu và chỉ nếu
thời đại hiện tại
người đứng đầu thời đại
người đứng đầu thời đại
vô song trong thời đại của mình
cảm thấy không xứng đáng với lời khen hoặc vinh dự
phụ trách
coi là việc quan trọng
các nước liên quan
người liên quan
không chịu nhường trách nhiệm của mình cho người khác
lịch sử đương đại
Tân Nho giáo đương đại
đang vào mùa
trực ban
coi như
đi lính
vào lúc đó
coi trọng (thường dùng trong câu phủ định: đừng coi trọng quá)
người dân địa phương
giờ địa phương
đêm đó
đêm đó
việc hôm nay chớ để ngày mai
làm quan không vì dân làm chủ, thà về nhà bán khoai lang
làm chủ gia đình
làm chủ trong nhà mình (thành ngữ)
nhà chức trách
người ngoài cuộc thấy rõ hơn người trong cuộc
đánh trượt (một sinh viên)
lên nắm quyền
người cầm quyền hiện tại
do dự khi cần quyết đoán
quyết đoán khi đến lúc phải quyết định
không trì hoãn quyết định khi cần quyết định
trong tháng đó
tháng đó
dùng (ai đó) làm công cụ
treo máy (máy tính)
quyết đoán kịp thời; nắm thời cơ quyết định ngay
người hoặc phe nắm quyền
người cầm quyền
đương quy
huyện Đang Đồ, thuộc Mã An Sơn, An Huy
huyện Đang Đồ, thuộc Mã An Sơn, An Huy
làm việc như trâu ngựa
làm ca
cầm đồ
trên không
đang được ưa chuộng (đối với ngôi sao điện ảnh, ca sĩ v.v.)
coi như gió thoảng bên tai
coi như gió thoảng bên tai
hiệu cầm đồ
nổi trội trong lĩnh vực của mình
giữa phố