Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bụng

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
子疼。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 396056)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 肚

肚子
dù zi

bụng

一肚子
yī dù zi

một bụng

一肚皮
yī dù pí

một bụng

人心隔肚皮
rén xīn gé dù pí

lòng người khó đoán

兜肚
dōu du

yếm

啤酒肚
pí jiǔ dù

bụng bia

大肚
dà dù

Dadu hoặc Tatu, một hương (xã) ở huyện Đài Trung, Đài Loan

大肚子
dà dù zi

có thai

大肚子经济
dà dù zi jīng jì

kinh tế định hướng thai sản, điều kiện thị trường mới do dự đoán bùng nổ trẻ em ở Trung Quốc

大肚乡
dà dù xiāng

xã Dadu hoặc Tatu ở huyện Đài Trung, Đài Loan

害肚子
hài dù zi

rối loạn tiêu hóa

将军肚
jiāng jūn dù

bụng phệ

将军肚子
jiāng jūn dù zi

bụng bia (khen ngợi)

小肚鸡肠
xiǎo dù jī cháng

nhỏ nhen, hẹp hòi

小腿肚
xiǎo tuǐ dù

bắp chân

心知肚明
xīn zhī dù míng

biết rõ trong lòng

打掉门牙,往肚子里咽
dǎ diào mén yá , wǎng dù zi lǐ yàn

nuốt răng cửa bị đánh rụng vào bụng (thành ngữ)

把心放在肚子里
bǎ xīn fàng zài dù zi lǐ

(thông tục) hoàn toàn yên tâm

拉肚子
lā dù zi

(thông tục) bị tiêu chảy

搜肠刮肚
sōu cháng guā dù

vắt óc suy nghĩ tìm giải pháp

毛肚
máo dǔ

dạ dày bò (ẩm thực)

泻肚
xiè dù

tiêu chảy

泻肚子
xiè dù zi

xem 瀉肚|泻肚

爆肚
bào dǔ

lòng bò chiên giòn

牛肚
niú dù

lòng bò

牵肠挂肚
qiān cháng guà dù

lo lắng khôn nguôi; day dứt không yên

直肠直肚
zhí cháng zhí dù

thẳng thắn và bộc trực (thành ngữ)

眼馋肚饱
yǎn chán dù bǎo

tham ăn no bụng (thành ngữ)

笑破肚皮
xiào pò dù pí

cười vỡ bụng

罗汉肚
luó hàn dù

bụng phệ

羊肚子手巾
yáng dù zi shǒu jīn

xem 羊肚手巾

羊肚子毛巾
yáng dù zi máo jīn

xem 羊肚手巾

羊肚手巾
yáng dù shǒu jīn

khăn mặt (đặc biệt là khăn quấn đầu)

肚兜
dù dōu

yếm

肚子痛
dù zi tòng

đau bụng

肚痛
dù tòng

đau bụng

肚皮
dù pí

bụng

肚皮舞
dù pí wǔ

điệu múa bụng

肚腩
dù nǎn

bụng

肚脐
dù qí

rốn

肚脐眼
dù qí yǎn

rốn; lỗ rốn

腿肚子
tuǐ dù zi

bắp chân

猪肚
zhū dù

dạ dày lợn

跑肚
pǎo dù

(thông tục) bị tiêu chảy

饿肚子
è dù zi

bị đói

闹肚子
nào dù zi

(thông tục) bị tiêu chảy

鱼肚
yú dǔ

bong bóng cá

鱼肚白
yú dù bái

màu trắng bụng cá (dùng để tả ánh sáng mờ nhạt của bầu trời lúc rạng đông)

鲔鱼肚
wěi yú dù

bụng cá ngừ (ẩm thực)

鼠肚鸡肠
shǔ dù jī cháng

nhỏ nhen