Bỏ qua đến nội dung

zāng
HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 3 Tính từ Phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bẩn
  2. 2. nhơ
  3. 3. ô uế

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这件衣服 了。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 脏

心脏
xīn zàng

trái tim

心脏病
xīn zàng bìng

bệnh tim

肝脏
gān zàng

gan

五脏
wǔ zàng

ngũ tạng

五脏六腑
wǔ zàng liù fǔ

ngũ tạng lục phủ

内脏
nèi zàng

nội tạng

小脏鬼
xiǎo zāng guǐ

đứa nhóc bẩn thỉu (gọi thân mật, chỉ trẻ con)

弄脏
nòng zāng

làm bẩn

心脏搭桥手术
xīn zàng dā qiáo shǒu shù

phẫu thuật bắc cầu động mạch vành

心脏收缩压
xīn zàng shōu suō yā

huyết áp tâm thu

心脏疾患
xīn zàng jí huàn

bệnh tim

心脏移殖
xīn zàng yí zhí

ghép tim

心脏舒张压
xīn zàng shū zhāng yā

huyết áp tâm trương

心脏杂音
xīn zàng zá yīn

tiếng thổi tim

心脏骤停
xīn zàng zhòu tíng

ngừng tim

满口脏话
mǎn kǒu zāng huà

chửi thề tục tĩu

泼脏水
pō zāng shuǐ

tạt nước bẩn

胰脏
yí zàng

tụy

胰脏炎
yí zàng yán

viêm tụy

脾脏
pí zàng

lá lách

肾脏
shèn zàng

thận

脏器
zàng qì

nội tạng

脏腑
zàng fǔ

nội tạng

脏躁
zàng zào

chứng hysteria

开口成脏
kāi kǒu chéng zāng

(tiếng lóng Internet) nói tục, chửi thề (chơi chữ với)

肮脏
āng zāng

bẩn thỉu

脏乱
zāng luàn

bẩn thỉu và lộn xộn

脏乱差
zāng luàn chà

(thông tục) bẩn thỉu, lộn xộn, tồi tàn

脏兮兮
zāng xī xī

bẩn thỉu

脏土
zāng tǔ

đất bẩn

脏字
zāng zì

từ tục tĩu

脏弹
zāng dàn

bom bẩn

脏标
zāng biāo

nhãn cảnh báo của phụ huynh (Trung Quốc)

脏水
zāng shuǐ

nước bẩn

脏污
zāng wū

làm bẩn

脏煤
zāng méi

than bẩn; bùn than (từ mỏ than)

脏病
zāng bìng

bệnh hoa liễu

脏话
zāng huà

lời tục tĩu

脏辫
zāng biàn

tóc rasta

脏脏
zāng zāng

bẩn thỉu

脏脏包
zāng zāng bāo

bánh ngọt nhân sô cô la phủ bột ca cao

麻雀虽小,五脏俱全
má què suī xiǎo , wǔ zàng jù quán

chim sẻ tuy nhỏ nhưng đủ cả ngũ tạng (thành ngữ)