Bỏ qua đến nội dung

liǎn
HSK 2.0 Cấp 3 HSK 3.0 Cấp 3 Danh từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. mặt

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 5
上有一道疤。
上淌着汗。
她的 火辣辣的。
他用毛巾擦
他用手托着

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 脸

丢脸
diū liǎn

mất mặt

愁眉苦脸
chóu méi kǔ liǎn

khuôn mặt lo lắng

笑脸
xiào liǎn

khuôn mặt cười

脸盆
liǎn pén

chậu rửa mặt

脸色
liǎn sè

màu da

脸颊
liǎn jiá

má hồng

一脸茫然
yī liǎn máng rán

mặt mày ngơ ngác

上脸
shàng liǎn

đỏ mặt

不要脸
bù yào liǎn

vô liêm sỉ

做脸
zuò liǎn

làm mặt

做鬼脸
zuò guǐ liǎn

nhăn mặt

别脸
bié liǎn

quay mặt đi

刮脸
guā liǎn

cạo mặt

刷脸
shuā liǎn

quét khuôn mặt

劈脸
pī liǎn

ngay vào mặt

劈头盖脸
pī tóu gài liǎn

trút xuống đầu

厚脸皮
hòu liǎn pí

mặt dày

反脸无情
fǎn liǎn wú qíng

trở mặt vô tình

哭丧脸
kū sang liǎn

bộ mặt buồn rầu

哭丧着脸
kū sang zhe liǎn

mặt buồn rười rượi

哭脸
kū liǎn

khóc lóc

唱白脸
chàng bái liǎn

đóng vai kẻ xấu

唱红脸
chàng hóng liǎn

đóng vai người tốt

唱黑脸
chàng hēi liǎn

đóng vai người nghiêm khắc

嘴脸
zuǐ liǎn

bộ mặt

嘻皮笑脸
xī pí xiào liǎn

xem 嬉皮笑臉|嬉皮笑脸

四方脸
sì fāng liǎn

mặt vuông

国字脸
guó zì liǎn

mặt vuông

垮脸
kuǎ liǎn

(khuôn mặt) cứng lại

夫妻脸
fū qī liǎn

xem 夫妻相

娃娃脸
wá wa liǎn

mặt trẻ thơ

嬉皮笑脸
xī pí xiào liǎn

cười tươi

小白脸
xiǎo bái liǎn

người đàn ông trẻ đẹp trai (thường mang nghĩa chê bai)

少女露笑脸,婚事半成全
shào nǚ lù xiào liǎn , hūn shì bàn chéng quán

Khi cô gái mỉm cười, việc mai mối đã thành công một nửa. (thành ngữ)

往脸上抹黑
wǎng liǎn shàng mǒ hēi

làm mất mặt

急赤白脸
jí chì bái liǎn

lo lắng đến phát ốm

打肿脸充胖子
dǎ zhǒng liǎn chōng pàng zi

tự đánh sưng mặt để giả làm người béo (thành ngữ); cố gây ấn tượng bằng cách giả vờ có khả năng hơn thực tế

打脸
dǎ liǎn

hóa trang sân khấu

抹不下脸
mǒ bù xià liǎn

không thể giữ vẻ mặt nghiêm túc (thành ngữ)

拉下脸
lā xià liǎn

tỏ vẻ không hài lòng

拉长脸
lā cháng liǎn

kéo dài khuôn mặt

抛脸
pāo liǎn

mất mặt

捂脸
wǔ liǎn

che mặt

捂住脸
wǔ zhù liǎn

che mặt

撕破脸
sī pò liǎn

cãi nhau gay gắt, đoạn tuyệt quan hệ

撕破脸皮
sī pò liǎn pí

xem 撕破臉|撕破脸

撞脸
zhuàng liǎn

(thông tục) giống nhau như đúc

斑脸海番鸭
bān liǎn hǎi fān yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt biển cánh trắng (Melanitta deglandi)

有脸
yǒu liǎn

có mặt

板脸
bǎn liǎn

giữ vẻ mặt nghiêm nghị, lạnh lùng hoặc vô cảm

桃腮粉脸
táo sāi fěn liǎn

má hồng má phấn

棕脸鹟莺
zōng liǎn wēng yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích mặt hung (Abroscopus albogularis)

正脸
zhèng liǎn

mặt chính diện của một người

死不要脸
sǐ bù yào liǎn

không biết xấu hổ

死皮赖脸
sǐ pí lài liǎn

mặt dày trơ trẽn; vô liêm sỉ

没有脸皮
méi yǒu liǎn pí

xấu hổ

没脸
méi liǎn

xấu hổ

没脸没皮
méi liǎn méi pí

vô liêm sỉ

没头没脸
méi tóu méi liǎn

không đầu không mặt (thành ngữ)

洗脸
xǐ liǎn

rửa mặt

洗脸盆
xǐ liǎn pén

chậu rửa mặt

洗脸盘
xǐ liǎn pán

chậu rửa mặt

洗脸台
xǐ liǎn tái

bồn rửa mặt

满脸
mǎn liǎn

khắp mặt

满脸生花
mǎn liǎn shēng huā

mặt mày hớn hở

满脸风尘
mǎn liǎn fēng chén

mặt đầy bụi đường

灰脸𫛭鹰
huī liǎn kuáng yīng

(loài chim ở Trung Quốc) diều hâu mặt xám (Butastur indicus)

灰脸鹟莺
huī liǎn wēng yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích má xám (Seicercus poliogenys)

灰头土脸
huī tóu tǔ liǎn

đầu mặt lấm lem bụi bẩn (thành ngữ)

热脸贴冷屁股
rè liǎn tiē lěng pì gu

bị hắt hủi dù có thiện ý

瓜子脸
guā zǐ liǎn

mặt trái xoan

甩脸子
shuǎi liǎn zi

nhăn mặt khó chịu

白脸
bái liǎn

mặt trắng

白脸䴓
bái liǎn shī

(loài chim ở Trung Quốc) trèo cây Przevalski (Sitta przewalskii)

白脸鹭
bái liǎn lù

diệc mặt trắng (Egretta novaehollandiae)

皮脸
pí liǎn

nghịch ngợm

笑脸相迎
xiào liǎn xiāng yíng

niềm nở đón tiếp ai với nụ cười trên môi (thành ngữ)

红脸
hóng liǎn

đỏ mặt

红脸鸬鹚
hóng liǎn lú cí

chim cốc mặt đỏ (Phalacrocorax urile)

绷着脸
běng zhe liǎn

mặt căng thẳng

羞羞脸
xiū xiū liǎn

xấu hổ chưa!

羞脸
xiū liǎn

xấu hổ đỏ mặt

翻脸
fān liǎn

trở mặt với ai

翻脸不认人
fān liǎn bù rèn rén

trở mặt không nhận người

老脸
lǎo liǎn

mặt

老着脸
lǎo zhe liǎn

mặt dày

脸上贴金
liǎn shàng tiē jīn

nghĩa bóng: nói tốt, khen ngợi công đức của (bản thân hoặc người khác)

脸厚
liǎn hòu

mặt dày

脸型
liǎn xíng

hình dạng khuôn mặt

脸基尼
liǎn jī ní

mặt nạ bơi che kín mặt

脸大
liǎn dà

không sợ

脸孔
liǎn kǒng

mặt

脸巴子
liǎn bā zi

脸书
liǎn shū

Facebook

脸皮
liǎn pí

mặt

脸皮厚
liǎn pí hòu

trơ trẽn

脸皮嫩
liǎn pí nèn

nhút nhát

脸皮薄
liǎn pí báo

nhạy cảm

脸盲症
liǎn máng zhèng

chứng mù mặt

脸相
liǎn xiàng

nước da

脸红
liǎn hóng

đỏ mặt

脸红筋暴
liǎn hóng jīn bào

đỏ mặt nổi gân vì tức giận (thành ngữ)

脸红筋涨
liǎn hóng jīn zhǎng

đỏ mặt nổi gân vì tức giận

脸红脖子粗
liǎn hóng bó zi cū

mặt đỏ gay cổ to

脸罩
liǎn zhào

mặt nạ

脸膛
liǎn táng

đường nét khuôn mặt

脸薄
liǎn báo

ngại ngùng

脸蛋
liǎn dàn

脸蛋子
liǎn dàn zi

脸谱
liǎn pǔ

Facebook

脸部
liǎn bù

mặt

脸部表情
liǎn bù biǎo qíng

nét mặt

脸都绿了
liǎn dōu lǜ le

mặt xanh như tàu lá

脸面
liǎn miàn

mặt

脸庞
liǎn páng

khuôn mặt

臭脸
chòu liǎn

mặt nhăn nhó

花脸鸭
huā liǎn yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt Baikal (Anas formosa)

苦瓜脸
kǔ guā liǎn

vẻ mặt nhăn nhó

蓝脸鲣鸟
lán liǎn jiān niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim điên mặt xanh (Sula dactylatra)

虎起脸
hǔ qǐ liǎn

nhăn mặt dữ tợn

褐脸雀鹛
hè liǎn què méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim khướt má nâu (Alcippe poioicephala)

要脸
yào liǎn

giữ thể diện cho ai

讪脸
shàn liǎn

vô liêm sỉ

变脸
biàn liǎn

đột nhiên trở nên thù địch

赏脸
shǎng liǎn

(lịch sự) cho tôi vinh hạnh

赖脸
lài liǎn

vô liêm sỉ

蹬鼻子上脸
dēng bí zi shàng liǎn

nghĩa đen trèo lên mặt người khác

转脸
zhuǎn liǎn

quay đầu lại

银脸长尾山雀
yín liǎn cháng wěi shān què

(loài chim ở Trung Quốc) bạc má đuôi dài mặt bạc (Aegithalos fuliginosus)

锈脸钩嘴鹛
xiù liǎn gōu zuǐ méi

(loài chim ở Trung Quốc) Pomatorhinus erythrogenys

门脸
mén liǎn

mặt tiền cửa hàng

开脸
kāi liǎn

khắc khuôn mặt

露脸
lòu liǎn

lộ mặt

腼脸
tiǎn liǎn

vô liêm sỉ; trơ trẽn

头脸
tóu liǎn

đầu và mặt

鬼脸
guǐ liǎn

bộ mặt nhăn nhó

麻脸
má liǎn

mặt rỗ

黄脸
huáng liǎn

mặt vàng (do bệnh tật...)

黑脸噪鹛
hēi liǎn zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu mặt đen (Garrulax perspicillatus)

黑脸琵鹭
hēi liǎn pí lù

cò thìa mặt đen (Platalea minor)

黑脸鹟莺
hēi liǎn wēng yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích mặt đen (Abroscopus schisticeps)

鼻青脸肿
bí qīng liǎn zhǒng

mũi bầm mặt sưng