Bỏ qua đến nội dung

yāo
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thắt lưng
  2. 2. lưng dưới
  3. 3. bụng

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

13 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 2
我的 很疼。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13111502)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 腰

下腰
xià yāo

làm cầu

仗腰
zhàng yāo

ủng hộ

伸懒腰
shēn lǎn yāo

vươn vai

半中腰
bàn zhōng yāo

giữa chừng

半腰
bàn yāo

nửa chừng

叉腰
chā yāo

chống tay vào hông

哈腰
hā yāo

cúi người

小白腰雨燕
xiǎo bái yāo yǔ yàn

(loài chim ở Trung Quốc) yến hông trắng (Apus nipalensis)

山腰
shān yāo

sườn núi, lưng chừng núi

弓腰
gōng yāo

cúi mình

弯腰
wān yāo

cúi xuống

弯腰驼背
wān yāo tuó bèi

khom lưng gù lưng

后腰
hòu yāo

thắt lưng dưới

懒腰
lǎn yāo

sự vươn vai

扭腰
niǔ yāo

lắc lư hông

折腰
zhé yāo

cúi mình

拔根汗毛比腰粗
bá gēn hàn máo bǐ yāo cū

nghĩa đen: nhổ một sợi lông (của người A) còn to hơn eo lưng (của người B) (thành ngữ)

挺腰
tǐng yāo

duỗi thẳng lưng

掏腰包
tāo yāo bāo

móc túi

搭腰
dā yāo

đệm yên ngựa (cho súc vật kéo xe)

撑腰
chēng yāo

ủng hộ

拦腰
lán yāo

(đánh) chặn ngang giữa

斑腰燕
bān yāo yàn

(loài chim ở Trung Quốc) nhạn sọc (Cecropis striolata)

束腰
shù yāo

đai thắt lưng

毛腰
máo yāo

(phương ngữ) cúi người

水蛇腰
shuǐ shé yāo

eo thon và uyển chuyển

淡黄腰柳莺
dàn huáng yāo liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích mông chanh (Phylloscopus chloronotus)

为五斗米折腰
wèi wǔ dǒu mǐ zhé yāo

(điển cố về Đào Tiềm, người dùng câu này khi từ quan thay vì khúm núm trước thanh tra đến thăm) cúi lạy vì năm đấu gạo (một phần lương của quan huyện lệnh)

熊腰虎背
xióng yāo hǔ bèi

eo gấu lưng hổ

白腰叉尾海燕
bái yāo chā wěi hǎi yàn

(loài chim ở Trung Quốc) chim hải yến đuôi chẻ lưng trắng (Oceanodroma leucorhoa)

白腰文鸟
bái yāo wén niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim di thư hông trắng (Lonchura striata)

白腰朱顶雀
bái yāo zhū dǐng què

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ đỏ thông thường (Acanthis flammea)

白腰杓鹬
bái yāo sháo yù

(loài chim ở Trung Quốc) chim mỏ nhát Á-Âu (Numenius arquata)

白腰滨鹬
bái yāo bīn yù

chim lội mông trắng (Calidris fuscicollis)

白腰燕鸥
bái yāo yàn ōu

(loài chim ở Trung Quốc) nhàn biển Aleut (Onychoprion aleuticus)

白腰草鹬
bái yāo cǎo yù

chim choi choi lưng trắng (Tringa ochropus)

白腰雪雀
bái yāo xuě què

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ tuyết lưng trắng (Onychostruthus taczanowskii)

白腰鹊鸲
bái yāo què qú

chim chích chòe đuôi trắng (Copsychus malabaricus)

站着说话不腰疼
zhàn zhe shuō huà bù yāo téng

nói thì dễ, làm mới khó (thành ngữ)

等腰三角形
děng yāo sān jiǎo xíng

tam giác cân

红腰朱雀
hóng yāo zhū què

(loài chim ở Trung Quốc) chim hồng tước lưng đỏ (Carpodacus rhodochlamys)

细腰
xì yāo

eo thon

纤腰
xiān yāo

eo thon

腰包
yāo bāo

ví tiền; túi tiền

腰围
yāo wéi

số đo vòng eo

腰子
yāo zi

thận

腰封
yāo fēng

thắt lưng rộng

腰带
yāo dài

dây lưng, thắt lưng

腰斩
yāo zhǎn

chém ngang lưng (hình phạt tử hình)

腰板
yāo bǎn

lưng và thắt lưng

腰果
yāo guǒ

hạt điều

腰果鸡丁
yāo guǒ jī dīng

gà xào hạt điều

腰杆
yāo gǎn

lưng (của một người, thường là nơi giữ thẳng)

腰杆子
yāo gǎn zi

eo

腰椎
yāo zhuī

đốt sống thắt lưng

腰椎间盘
yāo zhuī jiān pán

đĩa đệm cột sống thắt lưng

腰椎间盘突出
yāo zhuī jiān pán tū chū

thoát vị đĩa đệm

腰椎间盘突出症
yāo zhuī jiān pán tū chū zhèng

thoát vị đĩa đệm thắt lưng

腰窝
yāo wō

hõm lưng (chỗ lõm ở lưng dưới, còn gọi là hõm thần Vệ Nữ)

腰缠万贯
yāo chán wàn guàn

nghĩa đen: vạn quan tiền buộc quanh lưng (thành ngữ); mang theo nhiều tiền

腰肉
yāo ròu

thăn

腰肢
yāo zhī

eo

腰胯
yāo kuà

hông

腰身
yāo shēn

eo

腰部
yāo bù

eo

腰间
yāo jiān

eo

腰际
yāo jì

eo biên

腰骨
yāo gǔ

xương sống thắt lưng

腰鼓
yāo gǔ

trống bụng

膀大腰圆
bǎng dà yāo yuán

cao lớn và vạm vỡ

自掏腰包
zì tāo yāo bāo

tự bỏ tiền túi ra

蓝腰短尾鹦鹉
lán yāo duǎn wěi yīng wǔ

(loài chim ở Trung Quốc) vẹt đuôi ngắn mông xanh (Psittinus cyanurus)

虎背熊腰
hǔ bèi xióng yāo

lưng hổ eo gấu

蚂蚁腰
mǎ yǐ yāo

(thông tục) eo thon nhỏ

裤腰
kù yāo

cạp quần

裤腰带
kù yāo dài

dây lưng quần

猫腰
máo yāo

cúi người

转腰子
zhuàn yāo zi

(thông tục) đi đi lại lại lo lắng

金腰燕
jīn yāo yàn

(loài chim ở Trung Quốc) nhạn hung đỏ (Cecropis daurica)

靠腰
kào yāo

khóc vì đói

黄腰太阳鸟
huáng yāo tài yáng niǎo

chim mặt trời hông vàng (Aethopyga siparaja)

黄腰柳莺
huáng yāo liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chim chích lá Pallas (Phylloscopus proregulus)

黄腰响蜜䴕
huáng yāo xiǎng mì liè

(loài chim ở Trung Quốc) gà hút mật lưng vàng (Indicator xanthonotus)

黑腰滨鹬
hēi yāo bīn yù

(loài chim ở Trung Quốc) chim dẽ Baird (Calidris bairdii)

点头哈腰
diǎn tóu hā yāo

gật đầu cúi mình (thành ngữ); khom lưng quỳ lạy