Định nghĩa
- 1. thắt lưng
- 2. lưng dưới
- 3. bụng
Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen.
Thay đổi cách học của bạn.
Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
4 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2我的 腰 很疼。
腰 果
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 腰
làm cầu
ủng hộ
vươn vai
giữa chừng
nửa chừng
chống tay vào hông
cúi người
(loài chim ở Trung Quốc) yến hông trắng (Apus nipalensis)
sườn núi, lưng chừng núi
cúi mình
cúi xuống
khom lưng gù lưng
thắt lưng dưới
sự vươn vai
lắc lư hông
cúi mình
nghĩa đen: nhổ một sợi lông (của người A) còn to hơn eo lưng (của người B) (thành ngữ)
duỗi thẳng lưng
móc túi
đệm yên ngựa (cho súc vật kéo xe)
ủng hộ
(đánh) chặn ngang giữa
(loài chim ở Trung Quốc) nhạn sọc (Cecropis striolata)
đai thắt lưng
(phương ngữ) cúi người
eo thon và uyển chuyển
(loài chim ở Trung Quốc) chích mông chanh (Phylloscopus chloronotus)
(điển cố về Đào Tiềm, người dùng câu này khi từ quan thay vì khúm núm trước thanh tra đến thăm) cúi lạy vì năm đấu gạo (một phần lương của quan huyện lệnh)
eo gấu lưng hổ
(loài chim ở Trung Quốc) chim hải yến đuôi chẻ lưng trắng (Oceanodroma leucorhoa)
(loài chim ở Trung Quốc) chim di thư hông trắng (Lonchura striata)
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ đỏ thông thường (Acanthis flammea)
(loài chim ở Trung Quốc) chim mỏ nhát Á-Âu (Numenius arquata)
chim lội mông trắng (Calidris fuscicollis)
(loài chim ở Trung Quốc) nhàn biển Aleut (Onychoprion aleuticus)
chim choi choi lưng trắng (Tringa ochropus)
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ tuyết lưng trắng (Onychostruthus taczanowskii)
chim chích chòe đuôi trắng (Copsychus malabaricus)
nói thì dễ, làm mới khó (thành ngữ)
tam giác cân
(loài chim ở Trung Quốc) chim hồng tước lưng đỏ (Carpodacus rhodochlamys)
eo thon
eo thon
ví tiền; túi tiền
số đo vòng eo
thận
thắt lưng rộng
dây lưng, thắt lưng
chém ngang lưng (hình phạt tử hình)
lưng và thắt lưng
hạt điều
gà xào hạt điều
lưng (của một người, thường là nơi giữ thẳng)
eo
đốt sống thắt lưng
đĩa đệm cột sống thắt lưng
thoát vị đĩa đệm
thoát vị đĩa đệm thắt lưng
hõm lưng (chỗ lõm ở lưng dưới, còn gọi là hõm thần Vệ Nữ)
nghĩa đen: vạn quan tiền buộc quanh lưng (thành ngữ); mang theo nhiều tiền
thăn
eo
hông
eo
eo
eo
eo biên
xương sống thắt lưng
trống bụng
cao lớn và vạm vỡ
tự bỏ tiền túi ra
(loài chim ở Trung Quốc) vẹt đuôi ngắn mông xanh (Psittinus cyanurus)
lưng hổ eo gấu
(thông tục) eo thon nhỏ
cạp quần
dây lưng quần
cúi người
(thông tục) đi đi lại lại lo lắng
(loài chim ở Trung Quốc) nhạn hung đỏ (Cecropis daurica)
khóc vì đói
chim mặt trời hông vàng (Aethopyga siparaja)
(loài chim ở Trung Quốc) chim chích lá Pallas (Phylloscopus proregulus)
(loài chim ở Trung Quốc) gà hút mật lưng vàng (Indicator xanthonotus)
(loài chim ở Trung Quốc) chim dẽ Baird (Calidris bairdii)
gật đầu cúi mình (thành ngữ); khom lưng quỳ lạy