臣
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. quan lại hoặc thần dân dưới chế độ phong kiến Trung Quốc
- 2. bộ thủ 131 (thần)
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 臣
công thần
thành viên nội các
một triều đại vua, một triều đại quan
kẻ phản loạn và kẻ phản bội
quan lại
đạt đến chức quan cao nhất
cúi đầu xưng thần
nội thần
Nội các Tổng lý Đại thần
sử thần
danh thần
Ngô Nhâm Thần
Bộ trưởng Ngoại giao
quan gian thần
cố vấn của vua hoặc lãnh chúa phong kiến
sủng thần
kẻ hầu cận được vua sủng ái
kẻ hèn mọn này
trung thần
quan chưởng ấn (chức vụ ở các nước châu Âu)
quan văn (triều đình thời xưa)
triều thần
Yi Sunshin (1545-1598), đô đốc và anh hùng dân tộc Triều Tiên, nổi tiếng với các chiến thắng trên biển trước quân xâm lược Nhật Bản
quan lại có quyền lực
bề tôi không sợ đưa ra lời phê bình thẳng thắn
Một người có quyền chọn chủ để phục vụ. (tục ngữ cổ)
quan lại trong triều đình phong kiến
người hầu
quan lại trong triều (thời xưa)
(văn chương) tôi, kẻ hầu (tự xưng của phụ nữ cấp thấp)
quan lại trong triều đình phong kiến
quan lại trong triều đình phong kiến
thần phục
thần dân
nô lệ
Bộ trưởng Hải quân thời nhà Thanh
quan can ngay thang trước vua
cố vấn chiến lược cho hoàng đế
mưu thần như mưa (thành ngữ); không thiếu cố vấn chiến lược
mưu thần võ tướng
mưu thần mãnh tướng
Toyotomi Hideyoshi (1536-1598), tướng quân Nhật Bản, người thống trị Nhật Bản 1590-1598
bộ trưởng tài chính
bộ trưởng tài chính
quan lại phản bội
Chechnya, một nước cộng hòa ở tây nam Nga
bề tôi phản nghịch
quan trọng
công thần khai quốc
bộ trưởng quốc phòng (đặc biệt ở Nhật Bản)
bề tôi ngay thẳng, dám nói thẳng như xương cá mắc cổ (thành ngữ); người đáng tin cậy để phê bình thẳng thắn