Bỏ qua đến nội dung

自治州

zì zhì zhōu

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. châu tự trị

Từ chứa 自治州

伊犁哈萨克自治州
yī lí hā sà kè zì zhì zhōu

Khu tự trị Ili Kazakh

克孜勒苏柯尔克孜自治州
kè zī lè sū kē ěr kè zī zì zhì zhōu

Châu tự trị Kizilsu Kirghiz

博尔塔拉蒙古自治州
bó ěr tǎ lā měng gǔ zì zhì zhōu

Khu tự trị Mông Cổ Bortala tại Tân Cương

大理白族自治州
dà lǐ bái zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý ở Vân Nam

巴音郭楞蒙古自治州
bā yīn guō léng měng gǔ zì zhì zhōu

Khu tự trị Mông Cổ Bayingolin tại Tân Cương

延边朝鲜族自治州
yán biān cháo xiǎn zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên tại tỉnh Cát Lâm, Trung Quốc, thủ phủ là thành phố Diên Cát.

德宏傣族景颇族自治州
dé hóng dǎi zú jǐng pō zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha Đức Hoành ở phía tây Vân Nam, giáp Myanmar ba phía, thủ phủ Lộ Tây

怒江傈僳族自治州
nù jiāng lì sù zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Lisu Nộ Giang ở tây bắc Vân Nam, thủ phủ Lục Khố

恩施土家族苗族自治州
ēn shī tǔ jiā zú miáo zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Ân Thi tại Hồ Bắc

文山壮族苗族自治州
wén shān zhuàng zú miáo zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn ở Vân Nam

昌吉回族自治州
chāng jí huí zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Hồi Xương Cát tại Tân Cương

果洛藏族自治州
guǒ luò zàng zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Tạng Golog (Tây Tạng: Mgo-log Bod-rigs rang-skyong-khul) ở phía nam Thanh Hải

楚雄彝族自治州
chǔ xióng yí zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng ở trung tâm Vân Nam, thủ phủ thành phố Sở Hùng

海北藏族自治州
hǎi běi zàng zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Tạng Hải Bắc (Haibei Tibetan Autonomous Prefecture) tại Thanh Hải, Trung Quốc.

海南藏族自治州
hǎi nán zàng zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Tạng Hải Nam (Tây Tạng: Mtsho-lho Bod-rigs rang-skyong-khul), tỉnh Thanh Hải

海西蒙古族藏族自治州
hǎi xī měng gǔ zú zàng zú zì zhì zhōu

Châu tự trị Mông Cổ và Tạng Haixi (tên Tây Tạng: Mtsho-nub Sog-rigs dang Bod-rigs rang-skyong-khul) tại Thanh Hải

凉山彝族自治州
liáng shān yí zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn, Tứ Xuyên

湘西土家族苗族自治州
xiāng xī tǔ jiā zú miáo zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây ở tây bắc Hồ Nam, thủ phủ Cát Thủ

玉树藏族自治州
yù shù zàng zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Tạng Ngọc Thụ (ở Thanh Hải, Trung Quốc)

甘南藏族自治州
gān nán zàng zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam tại Cam Túc

甘孜藏族自治州
gān zī zàng zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Tạng Garze (hoặc Kandze), trước thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng, nay thuộc Tứ Xuyên

红河哈尼族彝族自治州
hóng hé hā ní zú yí zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Hà Nhì và Di Hồng Hà tại Vân Nam

临夏回族自治州
lín xià huí zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ tại Cam Túc

西双版纳傣族自治州
xī shuāng bǎn nà dǎi zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Thái Tây Song Bản Nạp ở phía nam Vân Nam

迪庆藏族自治州
dí qìng zàng zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Tạng Dêqên (Diqing) ở tây bắc Vân Nam, thủ phủ Kiến Đường

阿坝藏族羌族自治州
ā bà zàng zú qiāng zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa (tên Tây Tạng: rnga ba bod rigs cha'ng rigs rang skyong khul, trước thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng), tây bắc Tứ Xuyên, thủ phủ Barkam (trấn Mã Nhĩ Khang)

黄南藏族自治州
huáng nán zàng zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Tạng Hoàng Nam (Tây Tạng: Rma-lho Bod-rigs rang skyong khul) tại Thanh Hải

黔南布依族苗族自治州
qián nán bù yī zú miáo zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Nam tại Quý Châu, thủ phủ thành phố Đô Vân

黔东南苗族侗族自治州
qián dōng nán miáo zú dòng zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Miêu và Động Kiềm Đông Nam, thuộc Quý Châu, thủ phủ thành phố Khải Lý

黔西南布依族苗族自治州
qián xī nán bù yī zú miáo zú zì zhì zhōu

khu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam tại Quý Châu, thủ phủ thành phố Hưng Nghĩa