Bỏ qua đến nội dung

自治

zì zhì

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tự trị

Từ chứa 自治

三江侗族自治县
sān jiāng dòng zú zì zhì xiàn

Tam Giang Động tộc tự trị huyện

三都水族自治县
sān dū shuǐ zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Thủy Tam Đô

乳源瑶族自治县
rǔ yuán yáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Dao Nhũ Nguyên

互助土族自治县
hù zhù tǔ zú zì zhì xiàn

Huzhu Tuzu tự trị huyện

五峰土家族自治县
wǔ fēng tǔ jiā zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Thổ Gia Ngũ Phong

伊犁哈萨克自治州
yī lí hā sà kè zì zhì zhōu

Khu tự trị Ili Kazakh

伊通满族自治县
yī tōng mǎn zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Mãn Y Thông

保亭黎族苗族自治县
bǎo tíng lí zú miáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị Bảo Đình Lê và Miêu

元江哈尼族彝族傣族自治县
yuán jiāng hā ní zú yí zú dǎi zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Cáp Nê, Di, Thái Nguyên Giang

克孜勒苏柯尔克孜自治州
kè zī lè sū kē ěr kè zī zì zhì zhōu

Châu tự trị Kizilsu Kirghiz

前郭尔罗斯蒙古族自治县
qián guō ěr luó sī měng gǔ zú zì zhì xiàn

huyện tự trị Mông Cổ Tiền Quách Nhĩ La Tư

务川仡佬族苗族自治县
wù chuān gē lǎo zú miáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Cách Lão và Miêu Vụ Xuyên

务川自治县
wù chuān zì zhì xiàn

huyện tự trị Wuchuan Klau và Hmong

化隆回族自治县
huà lóng huí zú zì zhì xiàn

Huyện tự trị dân tộc Hồi Hóa Long

北川羌族自治县
běi chuān qiāng zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Khương Bắc Xuyên

北镇满族自治县
běi zhèn mǎn zú zì zhì xiàn

huyện tự trị Mãn Châu Bắc Trấn

南涧彝族自治县
nán jiàn yí zú zì zhì xiàn

huyện tự trị Nanjian Di

博尔塔拉蒙古自治州
bó ěr tǎ lā měng gǔ zì zhì zhōu

Khu tự trị Mông Cổ Bortala tại Tân Cương

印江土家族苗族自治县
yìn jiāng tǔ jiā zú miáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Ấn Giang

台湾民主自治同盟
tái wān mín zhǔ zì zhì tóng méng

Liên minh Tự trị Dân chủ Đài Loan

和布克赛尔蒙古自治县
hé bù kè sài ěr měng gǔ zì zhì xiàn

huyện tự trị Mông Cổ Hoboksar

喀喇沁左翼蒙古族自治县
kā lǎ qìn zuǒ yì měng gǔ zú zì zhì xiàn

huyện tự trị Mông Cổ tả dực Khách Lạt Thấm

围场满族蒙古族自治县
wéi chǎng mǎn zú měng gǔ zú zì zhì xiàn

huyện tự trị Mãn tộc Mông Cổ Vây Trường

地方自治
dì fāng zì zhì

tự trị địa phương

城步苗族自治县
chéng bù miáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Miêu Thành Bộ tại Thiệu Dương, Hồ Nam

塔什库尔干塔吉克自治县
tǎ shí kù ěr gān tǎ jí kè zì zhì xiàn

huyện tự trị Tajik Taxkorgan (Tashqurqan Tajik aptonom nahiyisi) thuộc khu Kashgar, tây Tân Cương

塔什库尔干自治县
tǎ shí kù ěr gān zì zhì xiàn

huyện tự trị Taxkorgan Tajik (Tashqurqan Tajik aptonom nahiyisi) thuộc khu Kashgar, tây Tân Cương

墨江哈尼族自治县
mò jiāng hā ní zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Hà Nhì Mặc Giang tại Phổ Nhĩ, Vân Nam

大化瑶族自治县
dà huà yáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Dao Đại Hóa tại Hạ Châu, Quảng Tây

大厂回族自治县
dà chǎng huí zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Hồi Đại Xưởng

大理白族自治州
dà lǐ bái zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý ở Vân Nam

大通回族土族自治县
dà tōng huí zú tǔ zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Hồi và Thổ Đại Thông tại Tây Ninh, Thanh Hải

天祝藏族自治县
tiān zhù zàng zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Tạng Thiên Trúc tại Vũ Uy, Cam Túc

威宁彝族回族苗族自治县
wēi níng yí zú huí zú miáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Di, Hồi và Miêu Uy Ninh, thuộc địa khu Tất Tiết, Quý Châu

孟村回族自治县
mèng cūn huí zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Hồi Mạnh Thôn tại Thương Châu, Hà Bắc

孟连傣族拉祜族佤族自治县
mèng lián dǎi zú lā hù zú wǎ zú zì zhì xiàn

huyện tự trị người Thái, người Lahu và người Va Mạnh Liên tại Phổ Nhĩ, Vân Nam

富川瑶族自治县
fù chuān yáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Dao Phú Xuyên ở Hạ Châu, Quảng Tây

察布查尔锡伯自治县
chá bù chá ěr xī bó zì zhì xiàn

Huyện tự trị Tích Bá Qapqal tại Châu tự trị Kazakh Ili, Tân Cương

宁洱哈尼族彝族自治县
níng ěr hā ní zú yí zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Cáp Nê và Di Ninh Nhĩ ở Vân Nam, thủ phủ thành phố Phổ Nhĩ

宁蒗彝族自治县
níng làng yí zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Di Ninh Lãng tại Lệ Giang, Vân Nam

宽城满族自治县
kuān chéng mǎn zú zì zhì xiàn

huyện tự trị Mãn tộc Khoan Thành tại Thừa Đức, Hà Bắc

宽甸满族自治县
kuān diàn mǎn zú zì zhì xiàn

huyện tự trị Mãn Châu Khoan Điện thuộc Đan Đông, Liêu Ninh

寻甸回族彝族自治县
xún diàn huí zú yí zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Hồi và Di Tầm Điện, thuộc Côn Minh, Vân Nam

屏边苗族自治县
píng biān miáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị người Miêu Bình Biên

岫岩满族自治县
xiù yán mǎn zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Mãn Tú Nham tại An Sơn, Liêu Ninh

峨山彝族自治县
é shān yí zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Di Nga Sơn, thuộc Ngọc Khê, Vân Nam

峨边彝族自治县
é biān yí zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Di Ebian, thuộc Lạc Sơn, Tứ Xuyên

巍山彝族回族自治县
wēi shān yí zú huí zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Di và Hồi Vị Sơn

巴里坤哈萨克自治县
bā lǐ kūn hā sà kè zì zhì xiàn

Huyện tự trị Kazakh Barkol tại Hami, Tân Cương

巴音郭楞蒙古自治州
bā yīn guō léng měng gǔ zì zhì zhōu

Khu tự trị Mông Cổ Bayingolin tại Tân Cương

巴马瑶族自治县
bā mǎ yáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Dao Bama ở Hạ Châu, Quảng Tây

广西壮族自治区
guǎng xī zhuàng zú zì zhì qū

tỉnh Quảng Tây (đến năm 1959)

延边朝鲜族自治州
yán biān cháo xiǎn zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên tại tỉnh Cát Lâm, Trung Quốc, thủ phủ là thành phố Diên Cát.

张家川回族自治县
zhāng jiā chuān huí zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Hồi Trương Gia Xuyên

彭水苗族土家族自治县
péng shuǐ miáo zú tǔ jiā zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Miêu và Thổ Gia Bành Thủy, thuộc ngoại ô Kiềm Giang, thành phố Trùng Khánh

循化撒拉族自治县
xún huà sǎ lā zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Salar Tuần Hóa

德宏傣族景颇族自治州
dé hóng dǎi zú jǐng pō zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha Đức Hoành ở phía tây Vân Nam, giáp Myanmar ba phía, thủ phủ Lộ Tây

怒江傈僳族自治区
nù jiāng lì sù zú zì zhì qū

Khu tự trị người Lisu Nộ Giang ở tây bắc Vân Nam, thủ phủ Lục Khố (Liuku)

怒江傈僳族自治州
nù jiāng lì sù zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Lisu Nộ Giang ở tây bắc Vân Nam, thủ phủ Lục Khố

恩施土家族苗族自治州
ēn shī tǔ jiā zú miáo zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Ân Thi tại Hồ Bắc

恭城瑶族自治县
gōng chéng yáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Dao Cung Thành tại Quế Lâm, Quảng Tây

文山壮族苗族自治州
wén shān zhuàng zú miáo zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn ở Vân Nam

新平彝族傣族自治县
xīn píng yí zú dǎi zú zì zhì xiàn

huyện tự trị người Di và người Thái Tân Bình

新晃侗族自治县
xīn huǎng dòng zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Động Tân Hoảng tại Hoài Hóa, Hồ Nam

新宾满族自治县
xīn bīn mǎn zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Mãn Tân Tân tại Phủ Thuận, Liêu Ninh

昌吉回族自治州
chāng jí huí zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Hồi Xương Cát tại Tân Cương

昌江黎族自治县
chāng jiāng lí zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Lê Xương Giang, Hải Nam

普洱哈尼族彝族自治县
pǔ ěr hā ní zú yí zú zì zhì xiàn

huyện tự trị người Hà Nhì và người Di Pu'er trước đây ở Vân Nam, đổi tên năm 2007 thành huyện tự trị người Hà Nhì và người Di Ninh Nhĩ, thủ phủ thành phố Pu'er

景宁畲族自治县
jǐng níng shē zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Xa Cảnh Ninh tại Lệ Thủy, Chiết Giang

景东彝族自治县
jǐng dōng yí zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Di Cảnh Đông ở Phổ Nhĩ, Vân Nam

景谷傣族彝族自治县
jǐng gǔ dǎi zú yí zú zì zhì xiàn

huyện tự trị người Thái và người Di Cảnh Cốc tại Phổ Nhĩ, Vân Nam

木垒哈萨克自治县
mù lěi hā sà kè zì zhì xiàn

huyện tự trị Kazakh Mory (Mori Kazakh tự trị huyện, thuộc châu tự trị Hồi Xương Cát, Tân Cương)

木里藏族自治县
mù lǐ zàng zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Tạng Mộ Lý

本溪满族自治县
běn xī mǎn zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Mãn Bản Khê tại Bản Khê, Liêu Ninh

杜尔伯特蒙古族自治县
dù ěr bó tè měng gǔ zú zì zhì xiàn

huyện tự trị Mông Cổ Dorbod tại Đại Khánh, Hắc Long Giang

东方黎族自治县
dōng fāng lí zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Lê Đông Phương, Hải Nam

东乡族自治县
dōng xiāng zú zì zhì xiàn

huyện tự trị Dongxiang tại châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ, Cam Túc

松桃苗族自治县
sōng táo miáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Miêu Tùng Đào, Quý Châu

果洛藏族自治州
guǒ luò zàng zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Tạng Golog (Tây Tạng: Mgo-log Bod-rigs rang-skyong-khul) ở phía nam Thanh Hải

桓仁满族自治县
huán rén mǎn zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Mãn Hoàn Nhân tại Bản Khê, Liêu Ninh

楚雄彝族自治州
chǔ xióng yí zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng ở trung tâm Vân Nam, thủ phủ thành phố Sở Hùng

乐东黎族自治县
lè dōng lí zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Lê Lạc Đông, Hải Nam

民和回族土族自治县
mín hé huí zú tǔ zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Hồi và Thổ Mân Hà

江城哈尼族彝族自治县
jiāng chéng hā ní zú yí zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Hà Nhì và Di Giang Thành ở Phổ Nhĩ, Vân Nam

江华瑶族自治县
jiāng huá yáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Dao Giang Hoa tại Vĩnh Châu, Hồ Nam

河南蒙古族自治县
hé nán méng gǔ zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Mông Cổ Hà Nam (ở Thanh Hải, Trung Quốc)

河口瑶族自治县
hé kǒu yáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Dao Hà Khẩu

沿河土家族自治县
yán hé tǔ jiā zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Thổ Gia Duyên Hà

海北藏族自治州
hǎi běi zàng zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Tạng Hải Bắc (Haibei Tibetan Autonomous Prefecture) tại Thanh Hải, Trung Quốc.

海南藏族自治州
hǎi nán zàng zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Tạng Hải Nam (Tây Tạng: Mtsho-lho Bod-rigs rang-skyong-khul), tỉnh Thanh Hải

海西蒙古族藏族自治州
hǎi xī měng gǔ zú zàng zú zì zhì zhōu

Châu tự trị Mông Cổ và Tạng Haixi (tên Tây Tạng: Mtsho-nub Sog-rigs dang Bod-rigs rang-skyong-khul) tại Thanh Hải

凉山彝族自治州
liáng shān yí zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn, Tứ Xuyên

清原满族自治县
qīng yuán mǎn zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Mãn Thanh Nguyên tại Phủ Thuận, Liêu Ninh

湘西土家族苗族自治州
xiāng xī tǔ jiā zú miáo zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây ở tây bắc Hồ Nam, thủ phủ Cát Thủ

沧源佤族自治县
cāng yuán wǎ zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Va Thương Nguyên tại Lâm Thương, Vân Nam

漾濞彝族自治县
yàng bì yí zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Di Dạng Bích tại châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý, Vân Nam

济州特别自治道
jì zhōu tè bié zì zhì dào

tỉnh tự trị đặc biệt Jeju, Hàn Quốc, di sản thế giới

澜沧拉祜族自治县
lán cāng lā hù zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Lạp Hỗ Lan Thương tại Phổ Nhĩ, Vân Nam

焉耆回族自治县
yān qí huí zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Hồi Yên Kỳ

玉屏侗族自治县
yù píng dòng zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Động Ngọc Bình, thuộc địa khu Đồng Nhân, Quý Châu

玉树藏族自治州
yù shù zàng zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Tạng Ngọc Thụ (ở Thanh Hải, Trung Quốc)

玉龙纳西族自治县
yù lóng nà xī zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Nạp Tây Ngọc Long tại Lệ Giang, Vân Nam

环江毛南族自治县
huán jiāng máo nán zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Mao Nam Hoàn Giang

琼中黎族苗族自治县
qióng zhōng lí zú miáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Lê và Miêu Khung Trung, Hải Nam

甘南藏族自治州
gān nán zàng zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam tại Cam Túc

甘孜藏族自治州
gān zī zàng zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Tạng Garze (hoặc Kandze), trước thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng, nay thuộc Tứ Xuyên

白沙黎族自治县
bái shā lí zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Lê Bạch Sa, Hải Nam

石林彝族自治县
shí lín yí zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Di Thạch Lâm ở Côn Minh, Vân Nam

石柱土家族自治县
shí zhù tǔ jiā zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Thổ Gia Thạch Trụ ở ngoại ô Kiềm Giang, thành phố Trùng Khánh

禄劝彝族苗族自治县
lù quàn yí zú miáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Di và Miêu Lộc Khuyến ở Côn Minh, Vân Nam

秀山土家族苗族自治县
xiù shān tǔ jiā zú miáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tú Sơn ở ngoại ô Kiềm Giang, thành phố Trùng Khánh

积石山保安族东乡族撒拉族自治县
jī shí shān bǎo ān zú dōng xiāng zú sā lā zú zì zhì xiàn

huyện tự trị Bonan, Đông Hương và Salar tại Jishishan, châu tự trị Hồi Linxia, Cam Túc

红河哈尼族彝族自治州
hóng hé hā ní zú yí zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Hà Nhì và Di Hồng Hà tại Vân Nam

紫云苗族布依族自治县
zǐ yún miáo zú bù yī zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Miêu và Bố Y Tử Vân tại An Thuận, Quý Châu

维西傈僳族自治县
wéi xī lì sù zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Lisu Duy Tây

罗城仫佬族自治县
luó chéng mù lǎo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Mulao Luocheng ở Hạ Châu, Quảng Tây

耿马傣族佤族自治县
gěng mǎ dǎi zú wǎ zú zì zhì xiàn

huyện tự trị người Thái và người Va Cảnh Mã tại Lâm Thương, Vân Nam

肃北蒙古族自治县
sù běi měng gǔ zú zì zhì xiàn

huyện tự trị Mông Cổ Subei tại Tửu Tuyền, Cam Túc

肃南裕固族自治县
sù nán yù gù zú zì zhì xiàn

huyện tự trị Sunan Yuguzu tại Cam Túc

临夏回族自治州
lín xià huí zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ tại Cam Túc

自治区
zì zhì qū

khu tự trị

自治州
zì zhì zhōu

châu tự trị

自治市
zì zhì shì

thành phố tự trị

自治旗
zì zhì qí

kỳ tự trị (ở Nội Mông)

自治机关
zì zhì jī guān

cơ quan tự trị

自治权
zì zhì quán

quyền tự trị

自治县
zì zhì xiàn

huyện tự trị

芷江侗族自治县
zhǐ jiāng dòng zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Động Chỉ Giang tại Hoài Hóa, Hồ Nam

莫力达瓦达斡尔族自治旗
mò lì dá wǎ dá wò ěr zú zì zhì qí

Kỳ tự trị dân tộc Daur Morin Dawa ở Hulunbuir, Nội Mông

兰坪白族普米族自治县
lán píng bái zú pǔ mǐ zú zì zhì xiàn

huyện tự trị Bạch tộc và Phổ Mễ tộc Lan Bình

融水苗族自治县
róng shuǐ miáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Miêu Dung Thủy ở Liễu Châu, Quảng Tây

西盟佤族自治县
xī méng wǎ zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Va Tây Mông tại Pu'er, Vân Nam

西双版纳傣族自治州
xī shuāng bǎn nà dǎi zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Thái Tây Song Bản Nạp ở phía nam Vân Nam

丰宁满族自治县
fēng níng mǎn zú zì zhì xiàn

huyện tự trị Mãn tộc Phong Ninh tại Thừa Đức, Hà Bắc

贡山独龙族怒族自治县
gòng shān dú lóng zú nù zú zì zhì xiàn

huyện tự trị người Độc Long và người Nộ Cống Sơn

路南彝族自治县
lù nán yí zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Di Lộ Nam ở Vân Nam

迪庆藏族自治州
dí qìng zàng zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Tạng Dêqên (Diqing) ở tây bắc Vân Nam, thủ phủ Kiến Đường

通道侗族自治县
tōng dào dòng zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Động Thông Đạo tại Hoài Hóa, Hồ Nam

连南瑶族自治县
lián nán yáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Dao Liên Nam, thuộc Thanh Viễn, Quảng Đông

连山壮族瑶族自治县
lián shān zhuàng zú yáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị Choang và Dao Liên Sơn ở Thanh Viễn, Quảng Đông

道真仡佬族苗族自治县
dào zhēn gē lǎo zú miáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị Dao Chân, người Cát Lão và người Miêu tại Tuân Nghĩa, đông bắc Quý Châu

道真自治县
dào zhēn zì zhì xiàn

huyện tự trị Dao Zhen Klau và H'Mông tại Tuân Nghĩa, đông bắc Quý Châu

都安瑶族自治县
dū ān yáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Dao Đô An, thuộc Hạ Châu, Quảng Tây

鄂伦春自治旗
è lún chūn zì zhì qí

Kỳ tự trị Oroqen tại Hulunbuir, Nội Mông

鄂温克族自治旗
è wēn kè zú zì zhì qí

Kỳ tự trị dân tộc Evenk tại Hulunbuir, Nội Mông

酉阳土家族苗族自治县
yǒu yáng tǔ jiā zú miáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị Thổ Gia và Miêu Dậu Dương ở ngoại ô Kiềm Giang, thành phố Trùng Khánh

金平苗族瑶族傣族自治县
jīn píng miáo zú yáo zú dǎi zú zì zhì xiàn

huyện tự trị người Miêu, Dao và Thái Kim Bình

金平苗瑶傣族自治县
jīn píng miáo yáo dǎi zú zì zhì xiàn

xem 金平苗族瑤族傣族自治縣|金平苗族瑶族傣族自治县

金秀瑶族自治县
jīn xiù yáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Dao Kim Tú tại Laibin, Quảng Tây

镇宁布依族苗族自治县
zhèn níng bù yī zú miáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Trấn Ninh tại An Thuận, Quý Châu

镇沅彝族哈尼族拉祜族自治县
zhèn yuán yí zú hā ní zú lā hù zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Di, Hà Nhì và La Hủ Trấn Nguyên ở Phổ Nhĩ, Vân Nam

长白朝鲜族自治县
cháng bái cháo xiǎn zú zì zhì xiàn

huyện tự trị Triều Tiên Trường Bạch tại Bạch Sơn, Cát Lâm

长阳土家族自治县
cháng yáng tǔ jiā zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Thổ Gia Trường Dương tại Hồ Bắc

门源回族自治县
mén yuán huí zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Hồi Môn Nguyên

关岭布依族苗族自治县
guān lǐng bù yī zú miáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị người Bố Y và người Miêu Quan Lĩnh tại An Thuận, Quý Châu

阜新蒙古族自治县
fù xīn měng gǔ zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Mông Cổ Phụ Tân, thuộc Phụ Tân, Liêu Ninh

防城各族自治县
fáng chéng gè zú zì zhì xiàn

huyện tự trị các dân tộc Phòng Thành tại Quảng Tây (tên tạm thời trong thập niên 1950 cho quận Phòng Thành của thành phố Phòng Thành Cảng)

阿克塞哈萨克族自治县
ā kè sài hā sà kè zú zì zhì xiàn

huyện tự trị Aksai Kazakh tại Tửu Tuyền, Cam Túc

阿坝藏族羌族自治州
ā bà zàng zú qiāng zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa (tên Tây Tạng: rnga ba bod rigs cha'ng rigs rang skyong khul, trước thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng), tây bắc Tứ Xuyên, thủ phủ Barkam (trấn Mã Nhĩ Khang)

陵水黎族自治县
líng shuǐ lí zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Lê Lăng Thủy, Hải Nam

隆林各族自治县
lóng lín gè zú zì zhì xiàn

huyện tự trị các dân tộc Long Lâm

双江拉祜族佤族布朗族傣族自治县
shuāng jiāng lā hù zú wǎ zú bù lǎng zú dǎi zú zì zhì xiàn

huyện tự trị Shuangjiang Lahu, Va, Blang và Dai tại Lincang, Vân Nam

青龙满族自治县
qīng lóng mǎn zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Mãn Thanh Long tại Tần Hoàng Đảo, Hà Bắc

靖州苗族侗族自治县
jìng zhōu miáo zú dòng zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Miêu và Động Tĩnh Châu

马边彝族自治县
mǎ biān yí zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Di Mã Biên tại Lạc Sơn, Tứ Xuyên

丽江纳西族自治县
lì jiāng nà xī zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Nạp Tây Lệ Giang ở Vân Nam

麻阳苗族自治县
má yáng miáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Miêu Ma Dương tại Hoài Hóa, Hồ Nam

黄南藏族自治州
huáng nán zàng zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Tạng Hoàng Nam (Tây Tạng: Rma-lho Bod-rigs rang skyong khul) tại Thanh Hải

黔南布依族苗族自治州
qián nán bù yī zú miáo zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Nam tại Quý Châu, thủ phủ thành phố Đô Vân

黔东南苗族侗族自治州
qián dōng nán miáo zú dòng zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Miêu và Động Kiềm Đông Nam, thuộc Quý Châu, thủ phủ thành phố Khải Lý

黔西南布依族苗族自治州
qián xī nán bù yī zú miáo zú zì zhì zhōu

khu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam tại Quý Châu, thủ phủ thành phố Hưng Nghĩa

龙胜各族自治县
lóng shèng gè zú zì zhì xiàn

huyện tự trị các dân tộc Long Thắng ở Quế Lâm, Quảng Tây

Từ cấu thành 自治