Bỏ qua đến nội dung

chòu
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Tính từ Phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. hôi
  2. 2. khó chịu
  3. 3. kém

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
这双袜子很
魚爛頭先
Nguồn: Tatoeba.org (ID 810046)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 臭

三个臭皮匠,赛过一个诸葛亮
sān gè chòu pí jiang , sài guò yī gè zhū gě liàng

ba người thợ giày hôi hám, hơn cả một Gia Cát Lượng

三个臭皮匠,赛过诸葛亮
sān gè chòu pí jiang , sài guò zhū gě liàng

ba người thợ giày hôi hám, hơn cả Gia Cát Lượng

三个臭皮匠,合成一个诸葛亮
sān gè chòu pí jiang , hé chéng yī gè zhū gě liàng

ba người thợ già hôi hám góp lại thành một Gia Cát Lượng; trí tuệ tập thể

三个臭皮匠,顶个诸葛亮
sān gè chòu pí jiang , dǐng gè zhū gě liàng

ba người thợ giày hôi hám, sánh được với Gia Cát Lượng

乳臭未干
rǔ xiù wèi gān

trẻ người non dạ

口臭
kǒu chòu

hôi miệng

嗳气腐臭
ǎi qì fǔ chòu

ợ hơi thối

如蝇逐臭
rú yíng zhú chòu

như ruồi bu đám hôi thối (thành ngữ); đám đông chạy theo kẻ giàu sang quyền thế

恶臭
è chòu

mùi hôi thối

捧臭脚
pěng chòu jiǎo

ôm chân hôi

汗臭
hàn chòu

mùi hôi cơ thể

浊臭熏天
zhuó chòu xūn tiān

bốc mùi hôi thối nồng nặc

狐臭
hú chòu

mùi cơ thể

发臭
fā chòu

bốc mùi hôi

腋臭
yè chòu

mùi cơ thể

腐臭
fǔ chòu

thối rữa (mùi)

臭不可闻
chòu bù kě wén

bốc mùi hôi thối không thể chịu nổi

臭名昭彰
chòu míng zhāo zhāng

nổi tiếng xấu vì những hành vi sai trái (thành ngữ)

臭名昭著
chòu míng zhāo zhù

khét tiếng xấu

臭名远扬
chòu míng yuǎn yáng

tiếng xấu lẫy lừng

臭味
chòu wèi

mùi hôi; mùi thối

臭味相投
chòu wèi xiāng tóu

cùng chung thói xấu

臭屁
chòu pì

tự cao tự đại

臭屁虫
chòu pì chóng

bọ xít

臭弹
chòu dàn

bom không nổ

臭架子
chòu jià zi

kiêu căng đáng ghét

臭棋
chòu qí

nước cờ tồi

臭气
chòu qì

mùi hôi thối

臭气冲天
chòu qì chōng tiān

bốc mùi hôi thối lên tận trời (thành ngữ)

臭气熏天
chòu qì xūn tiān

mùi hôi thối xông lên trời

臭氧
chòu yǎng

ozon

臭氧层
chòu yǎng céng

tầng ôzôn

臭烘烘
chòu hōng hōng

hôi thối

臭熏熏
chòu xūn xūn

hôi thối

臭皮囊
chòu pí náng

thân xác phàm trần

臭粉
chòu fěn

bột amoni bicacbonat dùng làm bột nở

臭骂
chòu mà

mắng nhiếc thậm tệ

臭美
chòu měi

khoe sắc một cách vô liêm sỉ

臭老九
chòu lǎo jiǔ

kẻ trí thức hôi hám (từ khinh miệt chỉ người có học trong thời Cách mạng Văn hóa)

臭脸
chòu liǎn

mặt nhăn nhó

臭臭锅
chòu chòu guō

lẩu chứa đậu phụ thối và các nguyên liệu khác (món ăn Đài Loan)

臭虫
chòu chóng

rệp giường (Cimex lectularius)

臭豆腐
chòu dòu fu

đậu phụ thối

臭货
chòu huò

hàng kém chất lượng

臭迹
chòu jì

dấu vết mùi (mùi của người hoặc động vật dùng để theo dõi)

臭钱
chòu qián

tiền bẩn

臭鼬
chòu yòu

chồn hôi

遗臭万年
yí chòu wàn nián

để tiếng xấu muôn đời

铜臭味
tóng xiù wèi

tư duy coi trọng lợi nhuận hơn tất cả

除臭
chú chòu

khử mùi

除臭剂
chú chòu jì

chất khử mùi

馊臭
sōu chòu

bốc mùi hôi thối

体臭
tǐ chòu

mùi cơ thể (khó chịu)