臭
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. hôi
- 2. khó chịu
- 3. kém
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2这双袜子很 臭 。
魚爛頭先 臭 。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 臭
ba người thợ giày hôi hám, hơn cả một Gia Cát Lượng
ba người thợ giày hôi hám, hơn cả Gia Cát Lượng
ba người thợ già hôi hám góp lại thành một Gia Cát Lượng; trí tuệ tập thể
ba người thợ giày hôi hám, sánh được với Gia Cát Lượng
trẻ người non dạ
hôi miệng
ợ hơi thối
như ruồi bu đám hôi thối (thành ngữ); đám đông chạy theo kẻ giàu sang quyền thế
mùi hôi thối
ôm chân hôi
mùi hôi cơ thể
bốc mùi hôi thối nồng nặc
mùi cơ thể
bốc mùi hôi
mùi cơ thể
thối rữa (mùi)
bốc mùi hôi thối không thể chịu nổi
nổi tiếng xấu vì những hành vi sai trái (thành ngữ)
khét tiếng xấu
tiếng xấu lẫy lừng
mùi hôi; mùi thối
cùng chung thói xấu
tự cao tự đại
bọ xít
bom không nổ
kiêu căng đáng ghét
nước cờ tồi
mùi hôi thối
bốc mùi hôi thối lên tận trời (thành ngữ)
mùi hôi thối xông lên trời
ozon
tầng ôzôn
hôi thối
hôi thối
thân xác phàm trần
bột amoni bicacbonat dùng làm bột nở
mắng nhiếc thậm tệ
khoe sắc một cách vô liêm sỉ
kẻ trí thức hôi hám (từ khinh miệt chỉ người có học trong thời Cách mạng Văn hóa)
mặt nhăn nhó
lẩu chứa đậu phụ thối và các nguyên liệu khác (món ăn Đài Loan)
rệp giường (Cimex lectularius)
đậu phụ thối
hàng kém chất lượng
dấu vết mùi (mùi của người hoặc động vật dùng để theo dõi)
tiền bẩn
chồn hôi
để tiếng xấu muôn đời
tư duy coi trọng lợi nhuận hơn tất cả
khử mùi
chất khử mùi
bốc mùi hôi thối
mùi cơ thể (khó chịu)