臭
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. thối; hôi
- 2. tồi; dở
- 3. đáng ghét; đáng khinh
- 4. (mắng) thậm tệ
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2这双袜子很 臭 。
魚爛頭先 臭 。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 臭
ba người thợ giày hôi hám, hơn cả một Gia Cát Lượng
ba người thợ giày hôi hám, hơn cả Gia Cát Lượng
ba người thợ già hôi hám góp lại thành một Gia Cát Lượng; trí tuệ tập thể
ba người thợ giày hôi hám, sánh được với Gia Cát Lượng
trẻ người non dạ
hôi miệng
ợ hơi thối
như ruồi bu đám hôi thối (thành ngữ); đám đông chạy theo kẻ giàu sang quyền thế
mùi hôi thối
ôm chân hôi
mùi hôi cơ thể
bốc mùi hôi thối nồng nặc
mùi cơ thể
bốc mùi hôi
mùi cơ thể
thối rữa (mùi)
nổi tiếng xấu vì những hành vi sai trái (thành ngữ)
khét tiếng xấu
tiếng xấu lẫy lừng
mùi hôi; mùi thối
cùng chung thói xấu
tự cao tự đại
bọ xít
bom không nổ
nước cờ tồi
mùi hôi thối
bốc mùi hôi thối lên tận trời (thành ngữ)
mùi hôi thối xông lên trời
ozon
tầng ôzôn
hôi thối
hôi thối
thân xác phàm trần
bột amoni bicacbonat dùng làm bột nở
mắng nhiếc thậm tệ
khoe sắc một cách vô liêm sỉ
mặt nhăn nhó
lẩu chứa đậu phụ thối và các nguyên liệu khác (món ăn Đài Loan)
rệp giường (Cimex lectularius)
đậu phụ thối
dấu vết mùi (mùi của người hoặc động vật dùng để theo dõi)
tiền bẩn
chồn hôi
để tiếng xấu muôn đời
tư duy coi trọng lợi nhuận hơn tất cả
khử mùi
chất khử mùi
bốc mùi hôi thối
mùi cơ thể (khó chịu)