舒
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. duỗi ra
- 2. thư giãn
- 3. thong thả
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 舒
vui vẻ
thoải mái
thoải mái
khó chịu
khó chịu
thành phố Tumxuk (Tumshuq)
thành phố Tumxuk
yên bình
nhàn nhã và tự do (thành ngữ)
vui vẻ, thoải mái
huyết áp tâm trương
thở phào nhẹ nhõm
thoải mái
huyện Thư Thành thuộc Lục An, An Huy
huyện Thư Thành ở Lục An, An Huy
Shu Menglan (1759-1835), nhà văn, nhà thơ và biên tập viên thời nhà Thanh, biên tập tuyển tập từ khúc Bạch Hương từ phổ
trải ra
giãn ra và nở ra
huyết áp tâm trương
thoải mái
Shu Qingchun (1899-1966), tên thật của nhà văn Lão Xá
Schumann (tên)
thở phào nhẹ nhõm
Shu Qi (1976-), nữ diễn viên Đài Loan
ngủ ngon; ngủ sâu giấc
nút chế độ ngủ (trên điều khiển từ xa của máy điều hòa không khí)
làm dịu (căng thẳng)
Safeguard (nhãn hiệu)
thoải mái
bánh soufflé (từ mượn)
Shulan, thành phố cấp huyện ở Jilin, tỉnh Jilin
Shulan, thành phố cấp huyện ở tỉnh Cát Lâm, Trung Quốc
giọng thoải mái (nằm trong quãng giọng của một người)
Michael Schumacher (1969-), cựu tay đua xe hơi người Đức
Đổng Trọng Thư (179-104 TCN), nhà triết học có ảnh hưởng trong việc thiết lập Nho giáo làm hệ giá trị chính thống thời Tây Hán
Simon and Schuster, nhà xuất bản Hoa Kỳ