Bỏ qua đến nội dung

ài

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. ngải cứu
  2. 2. ngải cứu (dùng để cứu, châm cứu)
  3. 3. dừng lại, cắt ngắn
  4. 4. âm “ai” hoặc “i”

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

5 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
米還沒寫過信。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 686661)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 艾

艾滋病
ài zī bìng

AIDS

上艾瑟尔
shàng ài sè ěr

Overijssel

杰西卡·艾尔芭
jié xī kǎ · ài ěr bā

Jessica Alba

大卫·艾登堡
dà wèi · ài dēng bǎo

David Attenborough (1926-), nhà tự nhiên học và phát thanh viên người Anh, tác giả của Life on Earth

少艾
shào ài

trẻ và xinh đẹp

布宜诺斯艾利斯
bù yí nuò sī ài lì sī

Buenos Aires, thủ đô của Argentina

怨艾
yuàn yì

oán hận

托马斯·斯特恩斯·艾略特
tuō mǎ sī · sì tè ēn sī · ài lüe4 tè

T. S. Eliot (1888-1965), nhà thơ Anh

方滋未艾
fāng zī wèi ài

đang phát triển mạnh mẽ và vẫn đang trên đà thăng tiến (thành ngữ); mở rộng nhanh chóng

方兴未艾
fāng xīng wèi ài

đang phát triển mạnh mẽ và chưa có dấu hiệu suy tàn (thành ngữ); mở rộng nhanh chóng

期期艾艾
qī qī ài ài

nói lắp (thành ngữ)

未艾
wèi ài

chưa kết thúc

洁西卡·艾芭
jié xī kǎ · ài bā

Jessica Alba, nữ diễn viên người Mỹ

自怨自艾
zì yuàn zì yì

tự oán trách mình, hối hận

自艾自怜
zì ài zì lián

tự thương hại bản thân

艾丁湖
ài dīng hú

Hồ Ayding (Aydingkol) ở Tân Cương

艾伯塔
ài bó tǎ

tỉnh Alberta của Canada, thủ phủ Edmonton

艾冬花
ài dōng huā

Hoa đông hoa (Flos Farfarae)

艾卷
ài juǎn

điếu ngải cứu

艾哈迈德
ài hǎ mài dé

Ahmed (tên người)

艾哈迈迪内贾德
ài hā mài dí nèi jiǎ dé

Ahmadinejad hoặc Ahmadinezhad (tên tiếng Ba Tư)

艾哈迈达巴德
ài hā mài dá bā dé

Ahmedabad, thành phố lớn nhất bang Gujarat, miền tây Ấn Độ

艾塔
ài tǎ

eta (chữ cái Hy Lạp Ηη)

艾奇逊
ài qí xùn

Achison hoặc Acheson (tên người)

艾奥瓦
ài ào wǎ

Iowa, tiểu bang Hoa Kỳ

艾奥瓦州
ài ào wǎ zhōu

bang Iowa, Hoa Kỳ

艾实
ài shí

quả ngải cứu Trung Quốc (Artemisia argyi)

艾弥尔
ài mí ěr

Ê-mil (tên người)

艾德蒙顿
ài dé méng dùn

Edmonton, thủ phủ của Alberta, Canada

艾扑西龙
ài pū xī lóng

epsilon (chữ cái Hy Lạp Εε)

艾未未
ài wèi wèi

Ai Weiwei (1957-), nghệ sĩ Trung Quốc hoạt động trong lĩnh vực kiến trúc, nhiếp ảnh, điện ảnh, cũng như phê bình văn hóa và hoạt động chính trị

艾格尼丝·史沫特莱
ài gé ní sī · shǐ mò tè lái

Agnes Smedley (1892-1950), nhà báo Mỹ đưa tin về Trung Quốc, đặc biệt là phe cộng sản

艾条
ài tiáo

điều ngải (thanh ngải cứu dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)

艾条温和灸
ài tiáo wēn hé jiǔ

phép cứu ấm bằng điếu ngải (y học cổ truyền Trung Quốc)

艾条灸
ài tiáo jiǔ

phép cứu bằng ngải điếu

艾条雀啄灸
ài tiáo què zhuó jiǔ

kỹ thuật cứu mổ chim sẻ (TCM)

艾森豪威尔
ài sēn háo wēi ěr

Dwight D. Eisenhower (1890-1969), tướng quân đội Hoa Kỳ và chính trị gia, Tư lệnh tối cao Đồng minh tại châu Âu trong Thế chiến II, Tổng thống Hoa Kỳ 1953-1961

艾比湖
ài bǐ hú

Hồ Aibi (Ebinur) ở Tân Cương

艾滋
ài zī

AIDS (bệnh AIDS)

艾滋病毒
ài zī bìng dú

vi rút gây suy giảm miễn dịch ở người (HIV)

艾滋病病毒
ài zī bìng bìng dú

HIV

艾灸
ài jiǔ

phép cứu bằng ngải (y học cổ truyền Trung Quốc)

艾炭
ài tàn

ngải cứu cháy thành than (dùng trong Đông y)

艾炷
ài zhù

ngải cứu

艾炷灸
ài zhù jiǔ

phép cứu bằng ngải cứu hình nón (y học cổ truyền Trung Quốc)

艾尔伯塔
ài ěr bó tǎ

tỉnh Alberta của Canada, thủ phủ Edmonton

艾尔米塔什
ài ěr mǐ tǎ shí

Bảo tàng Ermitazh hay Hermitage ở St Peterburg

艾尔米塔奇
ài ěr mǐ tǎ jī

Bảo tàng Ermitazh hay Hermitage ở St Peterburg

艾片
ài piàn

Borneolum Luodian

艾特
ài tè

kí hiệu at, @

艾瑞巴蒂
ài ruì bā dì

mọi người (từ lóng Internet, từ vay mượn)

艾玛纽埃尔
ài mǎ niǔ āi ěr

Emmanuel hoặc Emmanuelle (tên)

艾登堡
ài dēng bǎo

Attenborough (tên người)

艾窝窝
ài wō wo

bánh nếp nhồi nhân ngọt

艾纳香
ài nà xiāng

cây sambong (Blumea balsamifera)

艾绒
ài róng

bông ngải cứu

艾美奖
ài měi jiǎng

giải thưởng Emmy

艾老
ài lǎo

người trên năm mươi tuổi (văn học)

艾兹病
ài zī bìng

AIDS (bệnh AIDS)

艾草
ài cǎo

ngải cứu

艾菲尔铁塔
ài fēi ěr tiě tǎ

Tháp Eiffel

艾叶
ài yè

lá ngải cứu (dùng trong Đông y)

艾叶油
ài yè yóu

dầu lá ngải cứu (dùng trong Đông y)

艾叶炭
ài yè tàn

Lá ngải cứu sao cháy thành than

艾蒿
ài hāo

ngải cứu (Artemisia)

艾萨克
ài sà kè

Isaac (tên riêng)

艾萨克·牛顿
ài sà kè · niú dùn

Isaac Newton (1642-1727), nhà toán học và vật lý học người Anh

艾虎
ài hǔ

xem 艾鼬

艾赛克斯
ài sài kè sī

Essex (hạt của Anh)

艾迪
ài dí

Ê-đi (tên người)

艾迪卡拉
ài dí kǎ lā

Ediacara (khoảng 635-542 triệu năm trước), giai đoạn cuối của đại địa chất tiền Cambri

艾迪生
ài dí shēng

Addison (tên người)

艾酒
ài jiǔ

rượu ngải cứu

艾青
ài qīng

Ai Qing (1910-1996), nhà thơ Trung Quốc

艾鼬
ài yòu

chồn thảo nguyên (Mustela eversmanii)

苦艾
kǔ ài

ngải đắng

苦艾酒
kǔ ài jiǔ

rượu absinthe (rượu mùi chưng cất từ hồi)

万艾可
wàn ài kě

Viagra

兰艾同焚
lán ài tóng fén

lán ài tóng fén: cùng cháy cả lan và cỏ dại; phá hủy không phân biệt người tốt kẻ xấu

防艾
fáng ài

phòng chống AIDS