Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. ngải cứu
- 2. ngải cứu (dùng để cứu, châm cứu)
- 3. dừng lại, cắt ngắn
- 4. âm “ai” hoặc “i”
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 艾
AIDS
Overijssel
Jessica Alba
David Attenborough (1926-), nhà tự nhiên học và phát thanh viên người Anh, tác giả của Life on Earth
trẻ và xinh đẹp
Buenos Aires, thủ đô của Argentina
oán hận
T. S. Eliot (1888-1965), nhà thơ Anh
đang phát triển mạnh mẽ và vẫn đang trên đà thăng tiến (thành ngữ); mở rộng nhanh chóng
đang phát triển mạnh mẽ và chưa có dấu hiệu suy tàn (thành ngữ); mở rộng nhanh chóng
nói lắp (thành ngữ)
chưa kết thúc
Jessica Alba, nữ diễn viên người Mỹ
tự oán trách mình, hối hận
tự thương hại bản thân
Hồ Ayding (Aydingkol) ở Tân Cương
tỉnh Alberta của Canada, thủ phủ Edmonton
Hoa đông hoa (Flos Farfarae)
điếu ngải cứu
Ahmed (tên người)
Ahmadinejad hoặc Ahmadinezhad (tên tiếng Ba Tư)
Ahmedabad, thành phố lớn nhất bang Gujarat, miền tây Ấn Độ
eta (chữ cái Hy Lạp Ηη)
Achison hoặc Acheson (tên người)
Iowa, tiểu bang Hoa Kỳ
bang Iowa, Hoa Kỳ
quả ngải cứu Trung Quốc (Artemisia argyi)
Ê-mil (tên người)
Edmonton, thủ phủ của Alberta, Canada
epsilon (chữ cái Hy Lạp Εε)
Ai Weiwei (1957-), nghệ sĩ Trung Quốc hoạt động trong lĩnh vực kiến trúc, nhiếp ảnh, điện ảnh, cũng như phê bình văn hóa và hoạt động chính trị
Agnes Smedley (1892-1950), nhà báo Mỹ đưa tin về Trung Quốc, đặc biệt là phe cộng sản
điều ngải (thanh ngải cứu dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
phép cứu ấm bằng điếu ngải (y học cổ truyền Trung Quốc)
phép cứu bằng ngải điếu
kỹ thuật cứu mổ chim sẻ (TCM)
Dwight D. Eisenhower (1890-1969), tướng quân đội Hoa Kỳ và chính trị gia, Tư lệnh tối cao Đồng minh tại châu Âu trong Thế chiến II, Tổng thống Hoa Kỳ 1953-1961
Hồ Aibi (Ebinur) ở Tân Cương
AIDS (bệnh AIDS)
vi rút gây suy giảm miễn dịch ở người (HIV)
HIV
phép cứu bằng ngải (y học cổ truyền Trung Quốc)
ngải cứu cháy thành than (dùng trong Đông y)
ngải cứu
phép cứu bằng ngải cứu hình nón (y học cổ truyền Trung Quốc)
tỉnh Alberta của Canada, thủ phủ Edmonton
Bảo tàng Ermitazh hay Hermitage ở St Peterburg
Bảo tàng Ermitazh hay Hermitage ở St Peterburg
Borneolum Luodian
kí hiệu at, @
mọi người (từ lóng Internet, từ vay mượn)
Emmanuel hoặc Emmanuelle (tên)
Attenborough (tên người)
bánh nếp nhồi nhân ngọt
cây sambong (Blumea balsamifera)
bông ngải cứu
giải thưởng Emmy
người trên năm mươi tuổi (văn học)
AIDS (bệnh AIDS)
ngải cứu
Tháp Eiffel
lá ngải cứu (dùng trong Đông y)
dầu lá ngải cứu (dùng trong Đông y)
Lá ngải cứu sao cháy thành than
ngải cứu (Artemisia)
Isaac (tên riêng)
Isaac Newton (1642-1727), nhà toán học và vật lý học người Anh
xem 艾鼬
Essex (hạt của Anh)
Ê-đi (tên người)
Ediacara (khoảng 635-542 triệu năm trước), giai đoạn cuối của đại địa chất tiền Cambri
Addison (tên người)
rượu ngải cứu
Ai Qing (1910-1996), nhà thơ Trung Quốc
chồn thảo nguyên (Mustela eversmanii)
ngải đắng
rượu absinthe (rượu mùi chưng cất từ hồi)
Viagra
lán ài tóng fén: cùng cháy cả lan và cỏ dại; phá hủy không phân biệt người tốt kẻ xấu
phòng chống AIDS