芝
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. cỏ lông heo
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1我吃 芝 士。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 芝
phô mai
vừng; mè
Tam Chi
Tam Chi
Cecilia Cheung (1980-), nữ diễn viên và ca sĩ nhạc pop Hồng Kông
bỏ mất quả dưa hấu vì nhặt hạt vừng (thành ngữ)
Toshiba, công ty điện tử Nhật Bản
Nyingchi, khu tự trị Tây Tạng, Trung Quốc
khu Nyingchi của Tây Tạng, tiếng Tạng: Nying khri sa khul, tiếng Trung Linzhi
huyện Nyingchi (Tây Tạng)
Vương Tiên Chi, thủ lĩnh nông dân trong khởi nghĩa Hoàng Sào 875-884 cuối thời Đường
dung nhan của ngài (kính ngữ)
Chicago, Hoa Kỳ
Đại học Chicago
bánh phô mai
vẻ mặt của ngài (kính ngữ)
vỏ bánh pizza nhồi phô mai
nghĩa bóng: đồng bệnh tương liên; cùng cảnh ngộ thì thương xót nhau
quận Chi Phù, thành phố Yên Đài, Sơn Đông
quận Chi Phù, thành phố Yên Đài, Sơn Đông
nghĩa đen: xương bồ và lan
phòng thơm với xương bồ và lan (thành ngữ); nghĩa bóng: ở nơi giàu sang và dễ chịu
nghĩa bóng: con cái có tương lai rực rỡ
bánh bao mè
quan chức cấp thấp
chuyện vặt vãnh
dầu mè
tầm thường
tương mè
bánh mè
người Aztec
tiếng Aztec (Nahuatl)
nấm vân chi (Trametes versicolor)
nấm linh chi
Cao Tiên Chi (khoảng 702-756), tướng nhà Đường gốc Cao Câu Ly, hoạt động ở Trung Á