Bỏ qua đến nội dung

zhī

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cỏ lông heo

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我吃 士。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 6192374)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 芝

芝士
zhī shì

phô mai

芝麻
zhī ma

hạt vừng

三芝
sān zhī

Tam Chi

三芝乡
sān zhī xiāng

Tam Chi

张柏芝
zhāng bó zhī

Cecilia Cheung (1980-), nữ diễn viên và ca sĩ nhạc pop Hồng Kông

捡了芝麻丢了西瓜
jiǎn le zhī ma diū le xī guā

bỏ mất quả dưa hấu vì nhặt hạt vừng (thành ngữ)

东芝
dōng zhī

Toshiba, công ty điện tử Nhật Bản

林芝
lín zhī

Nyingchi, khu tự trị Tây Tạng, Trung Quốc

林芝地区
lín zhī dì qū

khu Nyingchi của Tây Tạng, tiếng Tạng: Nying khri sa khul, tiếng Trung Linzhi

林芝县
lín zhī xiàn

huyện Nyingchi (Tây Tạng)

王仙芝
wáng xiān zhī

Vương Tiên Chi, thủ lĩnh nông dân trong khởi nghĩa Hoàng Sào 875-884 cuối thời Đường

紫芝眉宇
zǐ zhī méi yǔ

dung nhan của ngài (kính ngữ)

芝加哥
zhī jiā gē

Chicago, Hoa Kỳ

芝加哥大学
zhī jiā gē dà xué

Đại học Chicago

芝士蛋糕
zhī shì dàn gāo

bánh phô mai

芝宇
zhī yǔ

vẻ mặt của ngài (kính ngữ)

芝心
zhī xīn

vỏ bánh pizza nhồi phô mai

芝焚蕙叹
zhī fén huì tàn

nghĩa bóng: đồng bệnh tương liên; cùng cảnh ngộ thì thương xót nhau

芝罘
zhī fú

quận Chi Phù, thành phố Yên Đài, Sơn Đông

芝罘区
zhī fú qū

quận Chi Phù, thành phố Yên Đài, Sơn Đông

芝兰
zhī lán

nghĩa đen: xương bồ và lan

芝兰之室
zhī lán zhī shì

phòng thơm với xương bồ và lan (thành ngữ); nghĩa bóng: ở nơi giàu sang và dễ chịu

芝兰玉树
zhī lán yù shù

nghĩa bóng: con cái có tương lai rực rỡ

芝麻包
zhī ma bāo

bánh bao mè

芝麻官
zhī ma guān

quan chức cấp thấp

芝麻小事
zhī ma xiǎo shì

chuyện vặt vãnh

芝麻油
zhī ma yóu

dầu mè

芝麻绿豆
zhī ma lǜ dòu

tầm thường

芝麻酱
zhī ma jiàng

tương mè

芝麻饼
zhī ma bǐng

bánh mè

阿芝特克人
ā zhī tè kè rén

người Aztec

阿芝特克语
ā zhī tè kè yǔ

tiếng Aztec (Nahuatl)

云芝
yún zhī

nấm vân chi (Trametes versicolor)

灵芝
líng zhī

nấm linh chi

高仙芝
gāo xiān zhī

Cao Tiên Chi (khoảng 702-756), tướng nhà Đường gốc Cao Câu Ly, hoạt động ở Trung Á