Bỏ qua đến nội dung

fàn

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. khuôn mẫu
  2. 2. mô hình
  3. 3. ví dụ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Từ chứa 范

典范
diǎn fàn

mẫu

师范
shī fàn

sư phạm

模范
mó fàn

mẫu mực

示范
shì fàn

thể hiện

范围
fàn wéi

phạm vi

范畴
fàn chóu

danh mục

规范
guī fàn

chuẩn mực

防范
fáng fàn

phòng ngừa

风范
fēng fàn

phong thái

不规范
bù guī fàn

không chuẩn

中等师范学校
zhōng děng shī fàn xué xiào

trường sư phạm trung cấp

劳动模范
láo dòng mó fàn

lao động mô phạm

北京师范大学
běi jīng shī fàn dà xué

Đại học Sư phạm Bắc Kinh

大范围
dà fàn wéi

quy mô lớn

寻来范畴
xún lái fàn chóu

phạm trù dẫn xuất

小范围
xiǎo fàn wéi

quy mô nhỏ

就范
jiù fàn

khuất phục

师范大学
shī fàn dà xué

trường đại học sư phạm

师范学院
shī fàn xué yuàn

trường cao đẳng sư phạm

技术规范
jì shù guī fàn

quy phạm kỹ thuật

授权范围
shòu quán fàn wéi

phạm vi thẩm quyền

湛江师范学院
zhàn jiāng shī fàn xué yuàn

Trường Đại học Sư phạm Trạm Giang

疏于防范
shū yú fáng fàn

lơ là phòng bị

范例
fàn lì

ví dụ; trường hợp mẫu

范式
fàn shì

mô hình

范数
fàn shù

chuẩn (toán học)

范本
fàn běn

mẫu mực

范畴论
fàn chóu lùn

lý thuyết phạm trù (toán học)

范县
fàn xiàn

huyện Phạm (huyện thuộc địa cấp thị Bộc Dương, Hà Nam, Trung Quốc)

范仲淹
fàn zhòng yān

Phạm Trọng Yêm (989-1052), quan đại thần Bắc Tống, lãnh đạo cải cách thất bại năm 1043, tác giả bài Nhạc Dương Lâu Ký

范公偁
fàn gōng chēng

Phạm Công Xưng (thế kỷ 12), tác giả đời Nam Tống của cuốn

范德格拉夫
fàn dé gé lā fū

Van de Graaff (tên người)

范德格拉夫起电机
fàn dé gé lā fū qǐ diàn jī

máy phát tĩnh điện Van de Graaff

范德瓦耳斯
fàn dé wǎ ěr sī

van der Waals

范德瓦耳斯力
fàn dé wǎ ěr sī lì

lực van der Waals

范德华力
fàn dé huá lì

lực van der Waals

范志毅
fàn zhì yì

Fan Zhiyi (1969-), cầu thủ bóng đá

范思哲
fàn sī zhé

Versace (nhà thiết kế thời trang)

范斯坦
fàn sī tǎn

Dianne Feinstein (1933-), thượng nghị sĩ Hoa Kỳ từ California

范晔
fàn yè

nhà sử học thời Lưu Tống (Nam triều), tác giả Hậu Hán thư

范氏起电机
fàn shì qǐ diàn jī

máy phát tĩnh điện Van de Graaff

范特西
fàn tè xī

fantasy (từ mượn)

范玮琪
fàn wěi qí

Christine Fan (1976-), nữ ca sĩ và diễn viên người Đài Loan gốc Mỹ

范缜
fàn zhěn

Fan Zhen (khoảng 450-khoảng 510), nhà triết học thời Nam triều Tề và Lương, người vô thần phủ nhận giáo lý Phật giáo về nghiệp báo và luân hồi

范蠡
fàn lǐ

Phạm Lãi (536-488 TCN), chính trị gia nước Việt, nhà kinh doanh và kinh tế học

华东师范大学
huá dōng shī fàn dà xué

Đại học Sư phạm Hoa Đông (ECNU)

规范化
guī fàn huà

tiêu chuẩn hóa

规范性
guī fàn xìng

tính quy phạm

规范理论
guī fàn lǐ lùn

Mô hình Chuẩn (của vật lý hạt)

设计规范
shè jì guī fàn

quy phạm thiết kế

贻范古今
yí fàn gǔ jīn

để lại gương mẫu cho muôn đời

轨范
guǐ fàn

tiêu chuẩn

闺范
guī fàn

phong thái của phụ nữ

阃范
kǔn fàn

khuôn phép của người phụ nữ

陕西师范大学
shǎn xī shī fàn dà xué

Đại học Sư phạm Thiểm Tây

韩山师范学院
hán shān shī fàn xué yuàn

Trường Đại học Sư phạm Hán Sơn, Sán Đầu, Quảng Đông