范
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. khuôn mẫu
- 2. mô hình
- 3. ví dụ
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 范
mẫu
sư phạm
mẫu mực
thể hiện
phạm vi
danh mục
chuẩn mực
phòng ngừa
phong thái
không chuẩn
trường sư phạm trung cấp
lao động mô phạm
Đại học Sư phạm Bắc Kinh
quy mô lớn
phạm trù dẫn xuất
quy mô nhỏ
khuất phục
trường đại học sư phạm
trường cao đẳng sư phạm
quy phạm kỹ thuật
phạm vi thẩm quyền
Trường Đại học Sư phạm Trạm Giang
lơ là phòng bị
ví dụ; trường hợp mẫu
mô hình
chuẩn (toán học)
mẫu mực
lý thuyết phạm trù (toán học)
huyện Phạm (huyện thuộc địa cấp thị Bộc Dương, Hà Nam, Trung Quốc)
Phạm Trọng Yêm (989-1052), quan đại thần Bắc Tống, lãnh đạo cải cách thất bại năm 1043, tác giả bài Nhạc Dương Lâu Ký
Phạm Công Xưng (thế kỷ 12), tác giả đời Nam Tống của cuốn
Van de Graaff (tên người)
máy phát tĩnh điện Van de Graaff
van der Waals
lực van der Waals
lực van der Waals
Fan Zhiyi (1969-), cầu thủ bóng đá
Versace (nhà thiết kế thời trang)
Dianne Feinstein (1933-), thượng nghị sĩ Hoa Kỳ từ California
nhà sử học thời Lưu Tống (Nam triều), tác giả Hậu Hán thư
máy phát tĩnh điện Van de Graaff
fantasy (từ mượn)
Christine Fan (1976-), nữ ca sĩ và diễn viên người Đài Loan gốc Mỹ
Fan Zhen (khoảng 450-khoảng 510), nhà triết học thời Nam triều Tề và Lương, người vô thần phủ nhận giáo lý Phật giáo về nghiệp báo và luân hồi
Phạm Lãi (536-488 TCN), chính trị gia nước Việt, nhà kinh doanh và kinh tế học
Đại học Sư phạm Hoa Đông (ECNU)
tiêu chuẩn hóa
tính quy phạm
Mô hình Chuẩn (của vật lý hạt)
quy phạm thiết kế
để lại gương mẫu cho muôn đời
tiêu chuẩn
phong thái của phụ nữ
khuôn phép của người phụ nữ
Đại học Sư phạm Thiểm Tây
Trường Đại học Sư phạm Hán Sơn, Sán Đầu, Quảng Đông