Bỏ qua đến nội dung

zhù

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. làm cho biết
  2. 2. chỉ ra
  3. 3. chứng minh
  4. 4. viết
  5. 5. sách
  6. 6. nổi bật

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13111718)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 著

名著
míng zhù

tác phẩm kinh điển

专著
zhuān zhù

sách chuyên khảo

著作
zhù zuò

tác phẩm

著名
zhù míng

nổi tiếng

显著
xiǎn zhù

nổi bật

仰屋著书
yǎng wū zhù shū

ngửa nhà trước tác sách

卓著
zhuó zhù

xuất sắc

原著
yuán zhù

nguyên tác

合著
hé zhù

đồng tác giả

四大名著
sì dà míng zhù

Tứ đại danh tác

土著
tǔ zhù

thổ dân

土著人
tǔ zhù rén

người bản địa

察微知著
chá wēi zhī zhù

xem xét manh mối nhỏ để biết xu hướng chung (thành ngữ)

巨著
jù zhù

tác phẩm văn học đồ sộ

彰明较著
zhāng míng jiào zhù

rõ ràng

恶名昭著
è míng zhāo zhù

nổi tiếng xấu xa (thành ngữ)

拙著
zhuō zhù

tác phẩm khiêm tốn của tôi

炳著
bǐng zhù

nổi tiếng; lừng danh

王著
wáng zhù

Vương Trứ (mất khoảng năm 990), nhà thư pháp và văn sĩ thời Tống

粘皮著骨
nián pí zhuó gǔ

xem 粘皮帶骨|粘皮带骨

编著
biān zhù

biên soạn

臭名昭著
chòu míng zhāo zhù

khét tiếng xấu

著作权
zhù zuò quán

quyền tác giả

著书
zhù shū

viết sách

著书立说
zhù shū lì shuō

viết sách lập thuyết (thành ngữ)

著称
zhù chēng

được biết đến rộng rãi là

著称于世
zhù chēng yú shì

nổi tiếng khắp thế giới

著述
zhù shù

sự viết lách

著录
zhù lù

ghi chép

要著
yào zhù

sách quan trọng

见微知著
jiàn wēi zhī zhù

thấy manh mối nhỏ biết được xu hướng chung (thành ngữ); khởi đầu nhỏ cho thấy sự phát triển của sự việc

论著
lùn zhù

luận thuyết

较著
jiào zhù

rõ ràng

遗著
yí zhù

tác phẩm để lại sau khi tác giả qua đời