Định nghĩa
- 1. làm cho biết
- 2. chỉ ra
- 3. chứng minh
- 4. viết
- 5. sách
- 6. nổi bật
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 著
tác phẩm kinh điển
sách chuyên khảo
tác phẩm
nổi tiếng
nổi bật
ngửa nhà trước tác sách
xuất sắc
nguyên tác
đồng tác giả
Tứ đại danh tác
thổ dân
người bản địa
xem xét manh mối nhỏ để biết xu hướng chung (thành ngữ)
tác phẩm văn học đồ sộ
rõ ràng
nổi tiếng xấu xa (thành ngữ)
tác phẩm khiêm tốn của tôi
nổi tiếng; lừng danh
Vương Trứ (mất khoảng năm 990), nhà thư pháp và văn sĩ thời Tống
xem 粘皮帶骨|粘皮带骨
biên soạn
khét tiếng xấu
quyền tác giả
viết sách
viết sách lập thuyết (thành ngữ)
được biết đến rộng rãi là
nổi tiếng khắp thế giới
sự viết lách
ghi chép
sách quan trọng
thấy manh mối nhỏ biết được xu hướng chung (thành ngữ); khởi đầu nhỏ cho thấy sự phát triển của sự việc
luận thuyết
rõ ràng
tác phẩm để lại sau khi tác giả qua đời