蒙古
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. Mông Cổ
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Từ chứa 蒙古
Đại học Nội Mông Cổ
huyện tự trị Mông Cổ Tiền Quách Nhĩ La Tư
Khu tự trị Mông Cổ Bortala tại Tân Cương
huyện tự trị Mông Cổ Hoboksar
huyện tự trị Mông Cổ tả dực Khách Lạt Thấm
huyện tự trị Mãn tộc Mông Cổ Vây Trường
Ngoại Mông Cổ
Khu tự trị Mông Cổ Bayingolin tại Tân Cương
huyện tự trị Mông Cổ Dorbod tại Đại Khánh, Hắc Long Giang
huyện tự trị dân tộc Mông Cổ Hà Nam (ở Thanh Hải, Trung Quốc)
Châu tự trị Mông Cổ và Tạng Haixi (tên Tây Tạng: Mtsho-nub Sog-rigs dang Bod-rigs rang-skyong-khul) tại Thanh Hải
huyện tự trị Mông Cổ Subei tại Tửu Tuyền, Cam Túc
người Mông Cổ
Cộng hòa Nhân dân Mông Cổ (từ 1924)
lều du mục
Mông Cổ
lang băm (bác sĩ giả)
dân tộc Mông Cổ ở miền bắc Trung Quốc và Nội Mông
(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ Mông Cổ (Bucanetes mongolicus)
(loài chim ở Trung Quốc) choi choi Mông Cổ (Charadrius mongolus)
(loài chim ở Trung Quốc) sơn ca Mông Cổ (Melanocorypha mongolica)
tiếng Mông Cổ
huyện tự trị dân tộc Mông Cổ Phụ Tân, thuộc Phụ Tân, Liêu Ninh
Nội Mông Cổ (khu tự trị)