Bỏ qua đến nội dung

péng

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cúc tán (họ Cúc)
  2. 2. bù xù, rối bù
  3. 3. lượng từ cho cây cối rậm rạp, khói, tro, lửa trại: bụi, cụm

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

13 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
湯姆頭發 亂。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 6098451)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 蓬

朝气蓬勃
zhāo qì péng bó

tràn đầy sức sống

蓬勃
péng bó

sức sống dồi dào

乱蓬蓬
luàn pēng pēng

rối bù

加蓬
jiā péng

Gabon

普密蓬·阿杜德
pǔ mì péng · ā dù dé

Bhumibol Adulyadej (1927-2016), vua Thái Lan 1946-2016

热蓬蓬
rè péng péng

bốc hơi nóng

花貌蓬心
huā mào péng xīn

vẻ ngoài xinh đẹp nhưng bên trong rối ren (thành ngữ)

萍蓬草
píng péng cǎo

cây bèo đất (Nuphar pumilum), một loại hoa súng

蓬乱
péng luàn

rối bù (rơm hoặc tóc)

蓬壶
péng hú

đảo tiên trong biển Đông

蓬安
péng ān

huyện Bồng An ở Nam Sung, Tứ Xuyên

蓬安县
péng ān xiàn

huyện Bồng An, thuộc Nam Sung, Tứ Xuyên

蓬居
péng jū

nhà tranh của người nghèo

蓬心
péng xīn

hẹp và cong

蓬户
péng hù

nhà tranh

蓬户瓮牖
péng hù wèng yǒu

nhà tranh vách đất, cửa sổ bằng vò (thành ngữ); nhà người nghèo

蓬散
péng sǎn

xõa; rối; bù xù

蓬江
péng jiāng

quận Bồng Giang, thành phố Giang Môn, tỉnh Quảng Đông

蓬江区
péng jiāng qū

quận Bồng Giang, thành phố Giang Môn, tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc

蓬溪
péng xī

huyện Bồng Khê ở Toại Ninh, Tứ Xuyên

蓬溪县
péng xī xiàn

huyện Bồng Khê, thuộc Toại Ninh, Tứ Xuyên

蓬筚
péng bì

nhà nghèo

蓬筚生光
péng bì shēng guāng

Sự hiện diện của bạn mang lại vinh hạnh cho ngôi nhà khiêm tốn của tôi

蓬茸
péng róng

rậm rạp

蓬莱
péng lái

Bồng Lai, thành phố cấp huyện thuộc Yên Đài, Sơn Đông

蓬莱仙境
péng lái xiān jìng

Bồng Lai, đảo tiên

蓬莱市
péng lái shì

Penglai, thành phố cấp huyện ở Yên Đài, Sơn Đông

蓬莱米
péng lái mǐ

gạo nếp hạt tròn Đài Loan (gạo Japonica)

蓬蓬
péng péng

rậm rạp, sum suê

蓬蓬
péng peng

rậm rạp

蓬荜
péng bì

nhà nghèo

蓬荜生光
péng bì shēng guāng

Sự hiện diện của bạn làm vinh hạnh cho ngôi nhà khiêm tốn của tôi

蓬荜生辉
péng bì shēng huī

Sự hiện diện của bạn làm vinh hạnh cho ngôi nhà khiêm tốn của tôi

蓬门筚户
péng mén bì hù

cổng rêu phong, cửa sổ liễu gai (thành ngữ); nhà người nghèo

蓬门荜户
péng mén bì hù

cổng rêu phong, cửa sổ liễu gai (thành ngữ); nhà người nghèo

蓬头垢面
péng tóu gòu miàn

tóc rối bù mặt bẩn thỉu

蓬头散发
péng tóu sàn fà

tóc tai bù xù

蓬头跣足
péng tóu xiǎn zú

tóc rối bù và chân trần

蓬首垢面
péng shǒu gòu miàn

tóc rối mặt bẩn

蓬松
péng sōng

bông xốp

莲蓬
lián péng

đầu sen

飘蓬
piāo péng

bay bồng bềnh trong gió