薯
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. khoai tây
- 2. khoai mỡ
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1我為你煮馬鈴 薯 。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 薯
khoai lang
khoai tây chiên
khoai tây lát chiên giòn
khoai mỡ
khoai mì
tinh bột khoai mì
khoai tây chiên
khoai tây chiên lát mỏng
khoai tây viên chiên
khoai lang
khoai lang
làm quan không vì dân làm chủ, thà về nhà bán khoai lang
khoai lang
củ giống
khoai mỡ (Dioscorea polystachya)
khoai tây chiên bào sợi
củ đậu (Pachyrhizus erosus), một loại dây leo có củ ăn được vị ngọt
củ đậu
khoai tây
khoai tây nghiền