薯
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. khoai tây
- 2. khoai mỡ
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 薯
khoai lang
khoai tây chiên
bánh khoai tây chiên
khoai mỡ
khoai mì
tinh bột khoai mì
khoai tây chiên
khoai tây chiên lát mỏng
khoai tây viên chiên
khoai lang
khoai lang
làm quan không vì dân làm chủ, thà về nhà bán khoai lang
khoai lang
củ giống
khoai mỡ (Dioscorea polystachya)
khoai tây chiên bào sợi
củ đậu (Pachyrhizus erosus), một loại dây leo có củ ăn được vị ngọt
củ đậu
khoai tây
khoai tây nghiền