Bỏ qua đến nội dung

shé
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. rắn
  2. 2. con rắn

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 2
我在花园里看到一条
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13112384)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 蛇

画蛇添足
huà shé tiān zú

làm thừa

一年被蛇咬十年怕井绳
yī nián bèi shé yǎo shí nián pà jǐng shéng

một năm bị rắn cắn, mười năm sợ dây giếng

一朝被蛇咬,十年怕井绳
yī zhāo bèi shé yǎo , shí nián pà jǐng shéng

một lần bị rắn cắn, mười năm sợ dây giếng

丈八蛇矛
zhàng bā shé máo

trượng bát xà mâu

三索锦蛇
sān suǒ jǐn shé

rắn ráo đầu đồng

五步蛇
wǔ bù shé

rắn lục năm bước

人心不足蛇吞象
rén xīn bù zú shé tūn xiàng

lòng người không đủ, rắn nuốt voi (thành ngữ)

人蛇
rén shé

người nhập cư bất hợp pháp

人蛇集团
rén shé jí tuán

đường dây buôn người

佛口蛇心
fó kǒu shé xīn

miệng nam mô, bụng bồ dao găm

八岐大蛇
bā qí dà shé

Yamata no Orochi, con rắn tám đầu tám đuôi trong phần thần thoại của Nihon Shoki (Biên niên sử Nhật Bản)

印度眼镜蛇
yìn dù yǎn jìng shé

rắn hổ mang Ấn Độ

四脚蛇
sì jiǎo shé

thằn lằn

地头蛇
dì tóu shé

kẻ đầu đất địa phương

大蛇丸
dà shé wán

Orochimaru, anh hùng trong truyện dân gian Nhật Bản

巨蛇尾
jù shé wěi

(thiên văn học) Xà Vĩ

巨蛇座
jù shé zuò

Serpens (chòm sao)

巳蛇
sì shé

Năm thứ 6, năm con Rắn (ví dụ 2001)

引蛇出洞
yǐn shé chū dòng

dẫn rắn ra khỏi hang (nghĩa đen)

强龙不压地头蛇
qiáng lóng bù yā dì tóu shé

nghĩa bóng: kẻ địa phương có thế lực không thể bị đàn áp; rồng mạnh không áp được rắn đất

打草惊蛇
dǎ cǎo jīng shé

đánh cỏ động rắn (thành ngữ)

打蛇不死,后患无穷
dǎ shé bù sǐ , hòu huàn wú qióng

đánh rắn không chết, hậu hoạn vô cùng

杯弓蛇影
bēi gōng shé yǐng

nghĩa bóng: nghi ngờ không cần thiết

毒蛇
dú shé

rắn độc

水蛇
shuǐ shé

rắn nước

水蛇座
shuǐ shé zuò

Thủy Xà (chòm sao)

水蛇腰
shuǐ shé yāo

eo thon và uyển chuyển

游蛇
yóu shé

rắn nước

滑鼠蛇
huá shǔ shé

rắn chuột phương Đông (Ptyas mucosus)

牛鬼蛇神
niú guǐ shé shén

quái vật độc ác

白花蛇
bái huā shé

rắn lục mũi dài (agkistrodon acutus)

白花蛇舌草
bái huā shé shé cǎo

cỏ lưỡi rắn trắng

白蛇传
bái shé zhuàn

Truyện Bạch Xà

眼镜蛇
yǎn jìng shé

rắn hổ mang

矮脚白花蛇利草
ǎi jiǎo bái huā shé lì cǎo

xem 白花蛇舌草

竹叶青蛇
zhú yè qīng shé

rắn lục xanh Trimeresurus stejnegeri

翠青蛇
cuì qīng shé

rắn lục xanh (loài rắn Entechinus major)

虎头蛇尾
hǔ tóu shé wěi

đầu voi đuôi chuột

虚与委蛇
xū yǔ wēi yí

giả vờ lịch sự (thành ngữ)

蚺蛇
rán shé

trăn

蛇夫座
shé fū zuò

Ophiuchus (chòm sao)

蛇岛
shé dǎo

Đảo Xà Đảo hoặc đảo Rắn ở biển Bột Hải, ngoài khơi Lữ Thuận, trên mũi bán đảo Liêu Ninh, đảo đá nhỏ nổi tiếng về rắn

蛇岛蝮
shé dǎo fù

Rắn lục đảo Xà (Gloydius shedaoensis), ăn chim di cư

蛇年
shé nián

năm con rắn

蛇形
shé xíng

hình chữ S

蛇果
shé guǒ

táo đỏ Red Delicious

蛇毒
shé dú

nọc rắn

蛇毒素
shé dú sù

nọc độc rắn

蛇皮
shé pí

da rắn

蛇皮果
shé pí guǒ

quả salak (Salacca zalacca)

蛇矛
shé máo

vũ khí cổ giống như ngọn giáo, đầu giáo uốn lượn như thân rắn

蛇管
shé guǎn

ống mềm

蛇精病
shé jīng bìng

(tiếng lóng) (chơi chữ với) người điên, kẻ mất trí

蛇纹岩
shé wén yán

serpentin (địa chất)

蛇纹石
shé wén shí

serpentin (địa chất)

蛇绿岩
shé lǜ yán

ophiolit (địa chất)

蛇绿混杂
shé lǜ hùn zá

hỗn hợp ophiolit (địa chất)

蛇绿混杂岩
shé lǜ hùn zá yán

ophiolit (địa chất)

蛇绿混杂岩带
shé lǜ hùn zá yán dài

đai ophiolit (địa chất)

蛇蒿
shé hāo

ngải giấm

蛇行
shé xíng

bò đi

蛇足
shé zú

rắn thêm chân

蛇头
shé tóu

đầu rắn

蛇雕
shé diāo

(loài chim ở Trung Quốc) diều hoa (Spilornis cheela)

蛇麻
shé má

hoa bia (Humulus lupulus)

蛇龙珠
shé lóng zhū

giống nho Cabernet Gernischt

蝮蛇
fù shé

rắn lục Siberia (Gloydius halys)

蝰蛇
kuí shé

rắn viper rừng hoặc đồng cỏ (Vipera russelii siamensis hoặc loài tương tự)

蟒蛇
mǎng shé

trăn

长蛇座
cháng shé zuò

Chòm sao Trường Xà (Hydra)

长蛇阵
cháng shé zhèn

đội hình một hàng dọc (quân đội)

响尾蛇
xiǎng wěi shé

rắn đuôi chuông

盐蛇
yán shé

(phương ngữ) thằn lằn

黄颔蛇
huáng hàn shé

rắn hổ mang (động vật học)

黑眉蝮蛇
hēi méi fù shé

rắn lục đảo (Gloydius shedaoensis), ăn chim di cư

黑腹蛇鹈
hēi fù shé tí

(loài chim ở Trung Quốc) điêng điểng phương Đông (Anhinga melanogaster)

龙蛇混杂
lóng shé hùn zá

rồng rắn lẫn lộn (thành ngữ)

龙头蛇尾
lóng tóu shé wěi

đầu rồng đuôi rắn; khởi đầu mạnh mẽ nhưng kết thúc yếu ớt