Bỏ qua đến nội dung

fēng

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. ong
  2. 2. ong vò vẽ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

13 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
蜜。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 346479)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 蜂

蜂蜜
fēng mì

mật ong

蜜蜂
mì fēng

ong

一窝蜂
yī wō fēng

như ong vỡ tổ

大虎头蜂
dà hǔ tóu fēng

ong bắp cày khổng lồ châu Á (Vespa mandarinia)

大黄蜂
dà huáng fēng

ong nghệ

工蜂
gōng fēng

ong thợ

彩虹蜂虎
cǎi hóng fēng hǔ

(loài chim ở Trung Quốc) sơn xanh cầu vồng (Merops ornatus)

招蜂引蝶
zhāo fēng yǐn dié

(hoa) thu hút ong bướm

捅马蜂窝
tǒng mǎ fēng wō

(nghĩa bóng) chọc vào tổ ong bầu

栗喉蜂虎
lì hóu fēng hǔ

(loài chim ở Trung Quốc) trảu đuôi xanh (Merops philippinus)

栗头蜂虎
lì tóu fēng hǔ

(loài chim ở Trung Quốc) trảu đầu hạt dẻ (Merops leschenaulti)

母蜂
mǔ fēng

ong chúa

熊蜂
xióng fēng

ong nghệ

绿喉蜂虎
lǜ hóu fēng hǔ

(loài chim ở Trung Quốc) trảu xanh (Merops orientalis)

胡蜂
hú fēng

ong bắp cày

蓝喉蜂虎
lán hóu fēng hǔ

(loài chim ở Trung Quốc) trảu họng xanh (Merops viridis)

蓝须夜蜂虎
lán xū yè fēng hǔ

(loài chim ở Trung Quốc) nuốc râu xanh (Nyctyornis athertoni)

虎头蜂
hǔ tóu fēng

ong vò vẽ

蜂乳
fēng rǔ

sữa ong chúa

蜂后
fēng hòu

ong chúa

蜂巢
fēng cháo

tổ ong

蜂巢胃
fēng cháo wèi

dạ tổ ong (dạ dày thứ hai của động vật nhai lại, có hoa văn tổ ong)

蜂房
fēng fáng

tổ ong

蜂拥
fēng yōng

kéo đến đông như ong; ùa đến; chen chúc

蜂拥而至
fēng yōng ér zhì

kéo đến rất đông

蜂毒
fēng dú

nọc ong

蜂涌
fēng yǒng

kéo đến đông như ong

蜂王
fēng wáng

ong chúa

蜂王乳
fēng wáng rǔ

sữa ong chúa

蜂王浆
fēng wáng jiāng

sữa ong chúa

蜂王精
fēng wáng jīng

sữa ong chúa

蜂皇浆
fēng huáng jiāng

sữa ong chúa

蜂窝
fēng wō

tổ ong

蜂箱
fēng xiāng

tổ ong

蜂糕
fēng gāo

bánh bông lan (bánh hấp nhẹ làm từ bột mì hoặc bột gạo)

蜂群
fēng qún

đàn ong

蜂聚
fēng jù

tụ tập đông đúc

蜂胶
fēng jiāo

keo ong

蜂蜜梳子
fēng mì shū zi

tổ ong

蜂蜜酒
fēng mì jiǔ

rượu mật ong

蜂螫
fēng zhē

ong đốt

蜂蜡
fēng là

sáp ong

蜂起
fēng qǐ

nổi dậy như ong

蜂鸟
fēng niǎo

chim ruồi

蜂鸣器
fēng míng qì

còi báo

蜜蜂房
mì fēng fáng

tổ ong

金小蜂
jīn xiǎo fēng

ong ký sinh (giống Nasonia)

雄蜂
xióng fēng

ong đực (ong mật)

养蜂
yǎng fēng

nuôi ong

养蜂人
yǎng fēng rén

người nuôi ong

养蜂业
yǎng fēng yè

nghề nuôi ong

马蜂
mǎ fēng

ong vò vẽ

凤头蜂鹰
fèng tóu fēng yīng

(loài chim ở Trung Quốc) diều mật ong mào (Pernis ptilorhynchus)

黄喉蜂虎
huáng hóu fēng hǔ

(loài chim ở Trung Quốc) trảu châu Âu (Merops apiaster)

黄蜂
huáng fēng

ong bắp cày