蜂
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. ong
- 2. ong vò vẽ
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 蜂
mật ong
ong
như ong vỡ tổ
ong bắp cày khổng lồ châu Á (Vespa mandarinia)
ong nghệ
ong thợ
(loài chim ở Trung Quốc) sơn xanh cầu vồng (Merops ornatus)
(hoa) thu hút ong bướm
(nghĩa bóng) chọc vào tổ ong bầu
(loài chim ở Trung Quốc) trảu đuôi xanh (Merops philippinus)
(loài chim ở Trung Quốc) trảu đầu hạt dẻ (Merops leschenaulti)
ong chúa
ong nghệ
(loài chim ở Trung Quốc) trảu xanh (Merops orientalis)
ong bắp cày
(loài chim ở Trung Quốc) trảu họng xanh (Merops viridis)
(loài chim ở Trung Quốc) nuốc râu xanh (Nyctyornis athertoni)
ong vò vẽ
sữa ong chúa
ong chúa
tổ ong
dạ tổ ong (dạ dày thứ hai của động vật nhai lại, có hoa văn tổ ong)
tổ ong
kéo đến đông như ong; ùa đến; chen chúc
kéo đến rất đông
nọc ong
kéo đến đông như ong
ong chúa
sữa ong chúa
sữa ong chúa
sữa ong chúa
sữa ong chúa
tổ ong
tổ ong
bánh bông lan (bánh hấp nhẹ làm từ bột mì hoặc bột gạo)
đàn ong
tụ tập đông đúc
keo ong
tổ ong
rượu mật ong
ong đốt
sáp ong
nổi dậy như ong
chim ruồi
còi báo
tổ ong
ong ký sinh (giống Nasonia)
ong đực (ong mật)
nuôi ong
người nuôi ong
nghề nuôi ong
ong vò vẽ
(loài chim ở Trung Quốc) diều mật ong mào (Pernis ptilorhynchus)
(loài chim ở Trung Quốc) trảu châu Âu (Merops apiaster)
ong bắp cày